| Tên tiếng Việt | CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ THƯƠNG MẠI TỔNG HỢP TRANG PHÁT 79 |
| Địa chỉ | Khu 2, Phường Vân Phú, Phú Thọ, Việt Nam. |
| Người đại diện | Hà Minh Hiếu |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 27/09/2023 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 27/09/2023 |
| Kết thúc năm tài chính | 2026-12-31T00:00:00Z |
| Cập nhật dữ liệu | 19/09/2026 15:14 Cập nhật ngay |
CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ THƯƠNG MẠI TỔNG HỢP TRANG PHÁT 79 đang ở trạng thái NNT không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký. Việc chậm trễ xử lý sẽ phát sinh tiền chậm nộp và phạt vi phạm hành chính. Sử dụng công cụ của chúng tôi để ước tính mức phạt và nhận lộ trình gỡ vướng.
| G4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng. |
| B0891 | Khai thác khoáng hóa chất và khoáng phân bón |
| G4711 | Bán lẻ tổng hợp với lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn |
| B0610 | Khai thác dầu thô |
| B0899 | Khai khoáng khác chưa được phân vào đâu |
| H4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác |
| I5510 | Khách sạn và dịch vụ lưu trú tương tự |
| C1701 | Sản xuất bột giấy, giấy và bìa |
| F4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí |
| A0321 | Nuôi trồng thủy sản biển |
| G4759 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu |
| B0510 | Khai thác và thu gom than cứng |
| H5225 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường bộ |
| A0322 | Nuôi trồng thủy sản nội địa |
| H4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| F4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| N7911 | Đại lý lữ hành |
| G4632 | Bán buôn thực phẩm |
| C2392 | Sản xuất vật liệu xây dựng từ đất sét |
| H5022 | Vận tải hàng hóa đường thủy nội địa |
| C1621 | Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác |
| E3821 | Xử lý và tiêu hủy rác thải không độc hại |
| C2396 | Cắt, tạo dáng và hoàn thiện đá |
| C2022 | Sản xuất sơn, véc ni và các chất sơn, quét tương tự; sản xuất mực in và ma tít |
| N7710 | Cho thuê xe có động cơ |
| F4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| E3822 | Xử lý và tiêu hủy rác thải độc hại |
| B0520 | Khai thác và thu gom than non |
| N7990 | Hoạt động liên quan đến du lịch khác |
| I5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| B0893 | Khai thác muối |
| K6619 | Hoạt động hỗ trợ dịch vụ tài chính chưa được phân vào đâu |
| B0810 | Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét |
| F4311 | Phá dỡ |
| F4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| G4773 | Bán lẻ hàng hóa khác mới (trừ ô tô, mô tô, xe máy và các bộ phận phụ trợ) |
| F4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
| C2410 | Sản xuất sắt, thép, gang |
| F4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| C1702 | Sản xuất giấy nhăn, bìa nhăn, bao bì từ giấy và bìa |
| B0910 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khai thác dầu thô và khí tự nhiên |
| C2391 | Sản xuất sản phẩm chịu lửa |
| G4753 | Bán lẻ thảm, đệm, chăn, màn, rèm, vật liệu phủ tường và sàn |
| C2395 | Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ bê tông, xi măng và thạch cao |
| C2399 | Sản xuất sản phẩm từ chất khoáng phi kim loại khác chưa được phân vào đâu |
| C2310 | Sản xuất thủy tinh và sản phẩm từ thủy tinh |
| G4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống |
| F4221 | Xây dựng công trình điện |
| M7410 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng |
| G4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| C1610 | Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ |
| G4631 | Bán buôn gạo, lúa mỳ, sản phẩm từ ngũ cốc khác, bột mỳ |
| E3811 | Thu gom rác thải không độc hại |
| A0312 | Khai thác thủy sản nội địa |
| I5630 | Dịch vụ phục vụ đồ uống |
| F4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| E3700 | Thoát nước và xử lý nước thải |
| H5021 | Vận tải hành khách đường thủy nội địa |
| C1622 | Sản xuất đồ gỗ xây dựng |
| B0620 | Khai thác khí đốt tự nhiên |
| F4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| F4291 | Xây dựng công trình thủy |
| L6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê |
| G4633 | Bán buôn đồ uống |
| B0730 | Khai thác quặng kim loại quý hiếm |
| G4662 | Bán buôn phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác |
| C2393 | Sản xuất sản phẩm gốm sứ khác |
| B0892 | Khai thác và thu gom than bùn |
| G4730 | Bán lẻ nhiên liệu động cơ |
| G4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| E3600 | Khai thác, xử lý và cung cấp nước |
| F4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| H4931 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) |
| G4751 | Bán lẻ vải, len, sợi, chỉ khâu và hàng dệt khác |
| B0710 | Khai thác quặng sắt |
| F4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| G4641 | Bán buôn vải, hàng may mặc, giày dép |
| G4721 | Bán lẻ lương thực |
| F4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| N7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển |
| N7810 | Hoạt động của các trung tâm giới thiệu việc làm |
| F4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| C1623 | Sản xuất bao bì bằng gỗ |
| N8230 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại |
| E3812 | Thu gom rác thải độc hại |
| N8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu |
| E3830 | Tái chế phế liệu |
| F4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| N7912 | Điều hành tua du lịch |
| G4653 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp |
| G4651 | Bán buôn máy tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm |
| C2394 | Sản xuất xi măng, vôi và thạch cao |
| G4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| F4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| F4292 | Xây dựng công trình khai khoáng |
| F4101 | Xây dựng nhà để ở |
| M7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan |
| H5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải |
| C1629 | Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện |
| A0311 | Khai thác thủy sản biển |
| G4723 | Bán lẻ đồ uống |
| B0721 | Khai thác quặng uranium và quặng thorium |
| G4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Toàn Tỉnh Phú Thọ: 29.223 doanh nghiệp, trong đó 15.414 đang hoạt động.
Có tổng cộng 8 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
67 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua