| Tên tiếng Việt | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẦU TƯ HƯNG VIỆT SAFARI |
| Tên viết tắt | HUNG VIET SAFARI INVESTMENT CONSULTING COMPANY LIMITED |
| Tên tiếng Anh | HUNG VIET SAFARI INVESTMENT CONSULTING COMPANY LIMITED |
| Tên giao dịch | HUNG VIET SAFARI INVESTMENT CONSULTING COMPANY LIMITED |
| Địa chỉ | Khu 8, Xã Tứ Hiệp(Hết hiệu lưc), Phú Thọ, Việt Nam. |
| Người đại diện | Hoàng Ngọc Hưng |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 16/03/2022 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 16/03/2022 |
| Kết thúc năm tài chính | 2026-12-31T00:00:00Z |
| Cập nhật dữ liệu | 17/09/2026 02:18 Cập nhật ngay |
| L6820 | Tư vấn, môi giới, đấu giá bất động sản, đấu giá quyền sử dụng đất. |
| F4311 | Phá dỡ |
| F4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| F4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
| G4632 | Bán buôn thực phẩm |
| G4633 | Bán buôn đồ uống |
| A0149 | Chăn nuôi khác |
| H4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| A0164 | Xử lý hạt giống để nhân giống |
| A0128 | Trồng cây gia vị, cây dược liệu, cây hương liệu lâu năm |
| F4101 | Xây dựng nhà để ở |
| A0163 | Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch |
| A0240 | Hoạt động dịch vụ lâm nghiệp |
| F4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| N7990 | Hoạt động liên quan đến du lịch khác |
| G4719 | Bán lẻ tổng hợp khác |
| C1629 | Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện |
| F4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| C3320 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp |
| A0144 | Chăn nuôi dê, cừu, hươu, nai và sản xuất giống dê, cừu, hươu, nai |
| F4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| G4651 | Bán buôn máy tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm |
| G4690 | Bán buôn tổng hợp |
| C1030 | Chế biến và bảo quản rau quả |
| N8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu |
| A0161 | Hoạt động dịch vụ trồng trọt |
| F4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| L6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê |
| A0150 | Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp |
| A0220 | Khai thác gỗ |
| G4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống |
| G4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| M7020 | Hoạt động tư vấn quản lý kinh doanh và hoạt động tư vấn quản lý khác |
| F4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| C1623 | Sản xuất bao bì bằng gỗ |
| C2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại |
| F4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| H5224 | Bốc xếp hàng hóa |
| A0129 | Trồng cây lâu năm khác |
| C1622 | Sản xuất đồ gỗ xây dựng |
| A0142 | Chăn nuôi ngựa, lừa, la và sản xuất giống ngựa, lừa |
| G4653 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp |
| F4221 | Xây dựng công trình điện |
| G4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| G4759 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu |
| N7911 | Đại lý lữ hành |
| B0810 | Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét |
| F4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| N7912 | Điều hành tua du lịch |
| H5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| G4631 | Bán buôn gạo, lúa mỳ, sản phẩm từ ngũ cốc khác, bột mỳ |
| A0145 | Chăn nuôi lợn và sản xuất giống lợn |
| G4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| G4730 | Bán lẻ nhiên liệu động cơ |
| F4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí |
| F4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| F4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| G4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa |
| F4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| A0141 | Chăn nuôi trâu, bò và sản xuất giống trâu, bò |
| M7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan |
| C1610 | Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ |
| F4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| G4662 | Bán buôn phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác |
| A0162 | Hoạt động dịch vụ chăn nuôi |
| C1621 | Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác |
| F4291 | Xây dựng công trình thủy |
| F4292 | Xây dựng công trình khai khoáng |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Có tổng cộng 54 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
71 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua