| Tên tiếng Việt | CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG ANH NGỌC PHÚ THỌ |
| Tên viết tắt | ANH NGOC PHU THO CONSTRUCTION COMPANY LIMITED |
| Tên tiếng Anh | ANH NGOC PHU THO CONSTRUCTION COMPANY LIMITED |
| Tên giao dịch | ANH NGOC PHU THO CONSTRUCTION COMPANY LIMITED |
| Địa chỉ | Khu 6, Xã Tu Vũ, Phú Thọ, Việt Nam. |
| Người đại diện | QUYẾT THANH PHUNG |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 21/01/2022 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 21/01/2022 |
| Kết thúc năm tài chính | 31/12 |
| Cập nhật dữ liệu | 08/09/2026 06:25 Cập nhật ngay |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| F4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| H4931 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) |
| C2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại |
| F4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| F4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| G4662 | Bán buôn phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác |
| N7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển |
| F4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
| G4690 | Bán buôn tổng hợp |
| C2593 | Sản xuất dao kéo, dụng cụ cầm tay và đồ kim loại thông dụng |
| C2399 | Sản xuất sản phẩm từ chất khoáng phi kim loại khác chưa được phân vào đâu |
| F4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| F4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| M7410 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng |
| F4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| G4772 | Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh |
| G4759 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu |
| G4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa |
| N7710 | Cho thuê xe có động cơ |
| F4291 | Xây dựng công trình thủy |
| G4721 | Bán lẻ lương thực |
| C1623 | Sản xuất bao bì bằng gỗ |
| F4292 | Xây dựng công trình khai khoáng |
| F4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| B0810 | Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét |
| F4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| G4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống |
| F4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí |
| C2395 | Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ bê tông, xi măng và thạch cao |
| F4311 | Phá dỡ |
| C1701 | Sản xuất bột giấy, giấy và bìa |
| G4723 | Bán lẻ đồ uống |
| N8110 | Dịch vụ hỗ trợ tổng hợp |
| F4101 | Xây dựng nhà để ở |
| H5022 | Vận tải hàng hóa đường thủy nội địa |
| G4753 | Bán lẻ thảm, đệm, chăn, màn, rèm, vật liệu phủ tường và sàn |
| C2394 | Sản xuất xi măng, vôi và thạch cao |
| N8121 | Vệ sinh chung nhà cửa |
| C2392 | Sản xuất vật liệu xây dựng từ đất sét |
| C2391 | Sản xuất sản phẩm chịu lửa |
| H4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| C1629 | Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện |
| C2599 | Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu |
| C1709 | Sản xuất các sản phẩm khác từ giấy và bìa chưa được phân vào đâu |
| N8130 | Dịch vụ cảnh quan |
| G4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| F4221 | Xây dựng công trình điện |
| M7120 | Kiểm tra và phân tích kỹ thuật |
| C2393 | Sản xuất sản phẩm gốm sứ khác |
| G4773 | Bán lẻ hàng hóa khác mới (trừ ô tô, mô tô, xe máy và các bộ phận phụ trợ) |
| C1622 | Sản xuất đồ gỗ xây dựng |
| C1610 | Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ |
| H5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| F4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| M7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan |
| F4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| C2591 | Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại |
| H5225 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường bộ |
| C2396 | Cắt, tạo dáng và hoàn thiện đá |
| C1702 | Sản xuất giấy nhăn, bìa nhăn, bao bì từ giấy và bìa |
| N8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu |
| C1621 | Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác |
| H4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác |
| H5224 | Bốc xếp hàng hóa |
| F4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Toàn Tỉnh Phú Thọ: 29.223 doanh nghiệp, trong đó 15.414 đang hoạt động.
2 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua
82 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua