| Tên tiếng Việt | CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG VÀ VẬN TẢI HẢI TOÀN |
| Địa chỉ | Khu 5, xóm Ngô Quyền, Xã Tam Nông, Phú Thọ, Việt Nam. |
| Người đại diện | TRẦN THỊ ÁNH TUYẾT |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 14/10/2020 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 14/10/2020 |
| Kết thúc năm tài chính | 31/12 |
| Cập nhật dữ liệu | 08/09/2026 18:47 Cập nhật ngay |
CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG VÀ VẬN TẢI HẢI TOÀN đang ở trạng thái NNT không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký. Việc chậm trễ xử lý sẽ phát sinh tiền chậm nộp và phạt vi phạm hành chính. Sử dụng công cụ của chúng tôi để ước tính mức phạt và nhận lộ trình gỡ vướng.
| 0810 | Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét |
| B0810 | Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét |
| I5510 | Khách sạn và dịch vụ lưu trú tương tự |
| A0150 | Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp |
| H5224 | Bốc xếp hàng hóa |
| A0128 | Trồng cây gia vị, cây dược liệu, cây hương liệu lâu năm |
| N7911 | Đại lý lữ hành |
| B0710 | Khai thác quặng sắt |
| E3830 | Tái chế phế liệu |
| M7420 | Hoạt động nhiếp ảnh |
| C2511 | Sản xuất các cấu kiện kim loại |
| G4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| H5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| F4101 | Xây dựng nhà để ở |
| F4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| F4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí |
| R9311 | Hoạt động của các cơ sở thể thao |
| F4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| F4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| C1610 | Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ |
| G4633 | Bán buôn đồ uống |
| F4221 | Xây dựng công trình điện |
| A0312 | Khai thác thủy sản nội địa |
| C1623 | Sản xuất bao bì bằng gỗ |
| N8130 | Dịch vụ cảnh quan |
| C2393 | Sản xuất sản phẩm gốm sứ khác |
| A0240 | Hoạt động dịch vụ lâm nghiệp |
| C2410 | Sản xuất sắt, thép, gang |
| F4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| A0322 | Nuôi trồng thủy sản nội địa |
| M7500 | Hoạt động thú y |
| A0118 | Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa |
| B0990 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khai khoáng khác |
| H4931 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) |
| F4291 | Xây dựng công trình thủy |
| C2420 | Sản xuất kim loại quý và kim loại màu |
| N7990 | Hoạt động liên quan đến du lịch khác |
| E3700 | Thoát nước và xử lý nước thải |
| C2391 | Sản xuất sản phẩm chịu lửa |
| F4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| A0145 | Chăn nuôi lợn và sản xuất giống lợn |
| A0119 | Trồng cây hàng năm khác |
| H5225 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường bộ |
| C2431 | Đúc sắt, thép |
| H5022 | Vận tải hàng hóa đường thủy nội địa |
| F4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| C1629 | Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện |
| F4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| G4719 | Bán lẻ tổng hợp khác |
| G4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa |
| B0891 | Khai thác khoáng hóa chất và khoáng phân bón |
| H4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| H4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác |
| E3811 | Thu gom rác thải không độc hại |
| F4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| F4292 | Xây dựng công trình khai khoáng |
| F4311 | Phá dỡ |
| G4632 | Bán buôn thực phẩm |
| I5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| F4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| F4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| G4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| G4690 | Bán buôn tổng hợp |
| F4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
| C2394 | Sản xuất xi măng, vôi và thạch cao |
| G4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| A0141 | Chăn nuôi trâu, bò và sản xuất giống trâu, bò |
| C2011 | Sản xuất hóa chất cơ bản |
| A0220 | Khai thác gỗ |
| C2395 | Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ bê tông, xi măng và thạch cao |
| A0129 | Trồng cây lâu năm khác |
| G4662 | Bán buôn phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác |
| F4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| G4631 | Bán buôn gạo, lúa mỳ, sản phẩm từ ngũ cốc khác, bột mỳ |
| C2432 | Đúc kim loại màu |
| G4653 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp |
| A0121 | Trồng cây ăn quả |
| C1621 | Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác |
| C2392 | Sản xuất vật liệu xây dựng từ đất sét |
| C1622 | Sản xuất đồ gỗ xây dựng |
| H5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải |
| F4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| G4651 | Bán buôn máy tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm |
| N7912 | Điều hành tua du lịch |
| B0899 | Khai khoáng khác chưa được phân vào đâu |
| N8110 | Dịch vụ hỗ trợ tổng hợp |
| B0892 | Khai thác và thu gom than bùn |
| C1030 | Chế biến và bảo quản rau quả |
| E3600 | Khai thác, xử lý và cung cấp nước |
| G4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Toàn Tỉnh Phú Thọ: 29.223 doanh nghiệp, trong đó 15.414 đang hoạt động.
Có tổng cộng 69 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
71 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua