| Tên tiếng Việt | CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ THƯƠNG MẠI TIÊN PHÚ |
| Tên viết tắt | TIEN PHU JSC |
| Tên tiếng Anh | TIEN PHU INVESTMENT TRADING JOINT STOCK COMPANY |
| Tên giao dịch | TIEN PHU JSC |
| Địa chỉ | Khu 14, Xã Trạm Thản, Phú Thọ, Việt Nam. |
| Người đại diện | Phan Đình Lộc |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 26/03/2018 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 26/03/2018 |
| Kết thúc năm tài chính | 31/12 |
| Cập nhật dữ liệu | 08/09/2026 18:48 Cập nhật ngay |
CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ THƯƠNG MẠI TIÊN PHÚ đang ở trạng thái NNT không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký. Việc chậm trễ xử lý sẽ phát sinh tiền chậm nộp và phạt vi phạm hành chính. Sử dụng công cụ của chúng tôi để ước tính mức phạt và nhận lộ trình gỡ vướng.
| B0810 | Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét |
| K64300 | Hoạt động quỹ tín thác, các quỹ và các tổ chức tài chính khác |
| A01270 | Trồng cây chè |
| A01450 | Chăn nuôi lợn |
| C16220 | Sản xuất đồ gỗ xây dựng |
| B07100 | Khai thác quặng sắt |
| B07300 | Khai thác quặng kim loại quí hiếm |
| F42200 | Xây dựng công trình công ích |
| B08910 | Khai thác khoáng hoá chất và khoáng phân bón |
| C26100 | Sản xuất linh kiện điện tử |
| C1629 | Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện |
| D3530 | Sản xuất, phân phối hơi nước, nước nóng, điều hoà không khí và sản xuất nước đá |
| K64190 | Hoạt động trung gian tiền tệ khác |
| B08920 | Khai thác và thu gom than bùn |
| H4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác |
| H5021 | Vận tải hành khách đường thủy nội địa |
| F43110 | Phá dỡ |
| A02210 | Khai thác gỗ |
| C1610 | Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ |
| K64200 | Hoạt động công ty nắm giữ tài sản |
| K64910 | Hoạt động cho thuê tài chính |
| G4632 | Bán buôn thực phẩm |
| R93210 | Hoạt động của các công viên vui chơi và công viên theo chủ đề |
| C23910 | Sản xuất sản phẩm chịu lửa |
| H5022 | Vận tải hàng hóa đường thủy nội địa |
| R93290 | Hoạt động vui chơi giải trí khác chưa được phân vào đâu |
| A0322 | Nuôi trồng thủy sản nội địa |
| G4772 | Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh |
| G4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa |
| G4662 | Bán buôn phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác |
| B08990 | Khai khoáng khác chưa được phân vào đâu |
| K64990 | Hoạt động dịch vụ tài chính khác chưa được phân vào đâu (trừ bảo hiểm và bảo hiểm xã hội) |
| F42900 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| N7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển |
| N7710 | Cho thuê xe có động cơ |
| C16230 | Sản xuất bao bì bằng gỗ |
| N77400 | Cho thuê tài sản vô hình phi tài chính |
| H4931 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) |
| G4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống |
| F43120 | Chuẩn bị mặt bằng |
| C23950 | Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ xi măng và thạch cao |
| C23920 | Sản xuất vật liệu xây dựng từ đất sét |
| I5510 | Khách sạn và dịch vụ lưu trú tương tự |
| L68200 | Tư vấn, môi giới, đấu giá bất động sản, đấu giá quyền sử dụng đất |
| K64920 | Hoạt động cấp tín dụng khác |
| L68100 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê |
| F4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí |
| F41000 | Xây dựng nhà các loại |
| G4759 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu |
| C1104 | Sản xuất mạch nha ủ men bia |
| C16210 | Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác |
| F43210 | Lắp đặt hệ thống điện |
| F4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| A0114 | Trồng cây mía |
| A0145 | Chăn nuôi lợn và sản xuất giống lợn |
| A0220 | Khai thác gỗ |
| C2395 | Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ bê tông, xi măng và thạch cao |
| F4101 | Xây dựng nhà để ở |
| F4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| F4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| F4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| F4221 | Xây dựng công trình điện |
| F4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| F4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| F4291 | Xây dựng công trình thủy |
| F4292 | Xây dựng công trình khai khoáng |
| F4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
| F4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| H4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Toàn Tỉnh Phú Thọ: 29.223 doanh nghiệp, trong đó 15.414 đang hoạt động.
Có tổng cộng 1 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
82 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua