| Tên tiếng Việt | Công Ty CP Sản Xuất & Kinh Doanh Lâm Sản Việt Hàn Phú Thọ |
| Tên viết tắt | VIET HAN PHU THO .,JSC |
| Tên giao dịch | VIET HAN PHU THO .,JSC |
| Địa chỉ | Khu Công nghiệp Trung Hà, Xã Vạn Xuân, Phú Thọ, Việt Nam. |
| Người đại diện | Ngô Tiến Cương |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 06/10/2014 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 03/10/2014 |
| Kết thúc năm tài chính | 2026-12-31T00:00:00Z |
| Cập nhật dữ liệu | 08/09/2026 20:03 Cập nhật ngay |
Công Ty CP Sản Xuất & Kinh Doanh Lâm Sản Việt Hàn Phú Thọ đang ở trạng thái NNT ngừng hoạt động nhưng chưa hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST. Việc chậm trễ xử lý sẽ phát sinh tiền chậm nộp và phạt vi phạm hành chính. Sử dụng công cụ của chúng tôi để ước tính mức phạt và nhận lộ trình gỡ vướng.
| A01300 | Nhân và chăm sóc cây giống nông nghiệp. |
| A01270 | Trồng cây chè |
| C20120 | Sản xuất phân bón và hợp chất ni tơ |
| N79200 | Dịch vụ hỗ trợ liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịch |
| B07100 | Khai thác quặng sắt |
| B05200 | Khai thác và thu gom than non |
| B07300 | Khai thác quặng kim loại quí hiếm |
| F42200 | Xây dựng công trình công ích |
| C1030 | Chế biến và bảo quản rau quả |
| F43290 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| B05100 | Khai thác và thu gom than cứng |
| C1629 | Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện |
| A0128 | Trồng cây gia vị, cây dược liệu, cây hương liệu lâu năm |
| A02220 | Khai thác lâm sản khác trừ gỗ |
| A02210 | Khai thác gỗ |
| A01250 | Trồng cây cao su |
| A02300 | Thu nhặt sản phẩm từ rừng không phải gỗ và lâm sản khác |
| F43110 | Phá dỡ |
| C33200 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp |
| G4632 | Bán buôn thực phẩm |
| G46310 | Bán buôn gạo |
| G46530 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp |
| A01620 | Hoạt động dịch vụ chăn nuôi |
| F43900 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| A01630 | Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch |
| G46510 | Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm |
| F43300 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| G4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa |
| G4662 | Bán buôn phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác |
| N82990 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu |
| M71200 | Kiểm tra và phân tích kỹ thuật |
| N7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển |
| C10790 | Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu |
| A01500 | Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp |
| A01220 | Trồng cây lấy quả chứa dầu |
| H4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| G4633 | Bán buôn đồ uống |
| F42900 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| A0121 | Trồng cây ăn quả |
| A02400 | Hoạt động dịch vụ lâm nghiệp |
| G4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| G46520 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| M72100 | Nghiên cứu và phát triển thực nghiệm khoa học tự nhiên và kỹ thuật |
| G4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống |
| F43120 | Chuẩn bị mặt bằng |
| B0810 | Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét |
| A01610 | Hoạt động dịch vụ trồng trọt |
| F4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí |
| C20110 | Sản xuất hoá chất cơ bản |
| F41000 | Xây dựng nhà các loại |
| A01640 | Xử lý hạt giống để nhân giống |
| F43210 | Lắp đặt hệ thống điện |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Toàn Tỉnh Phú Thọ: 29.223 doanh nghiệp, trong đó 15.414 đang hoạt động.
Có tổng cộng 15 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
2 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua
67 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua