| Tên tiếng Việt | Công Ty Cổ Phần Khoáng Sản Đông Dương |
| Tên viết tắt | ĐÔNG DƯƠNG MINERALS., JSC |
| Tên giao dịch | ĐÔNG DƯƠNG MINERALS., JSC |
| Địa chỉ | Khu 5, Xã Yên Kỳ, Phú Thọ, Việt Nam. |
| Người đại diện | Trịnh Lân |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 03/10/1998 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 10/06/1997 |
| Kết thúc năm tài chính | 2026-12-31T00:00:00Z |
| Cập nhật dữ liệu | 16/09/2026 21:38 Cập nhật ngay |
Công Ty Cổ Phần Khoáng Sản Đông Dương đang ở trạng thái NNT ngừng hoạt động nhưng chưa hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST. Việc chậm trễ xử lý sẽ phát sinh tiền chậm nộp và phạt vi phạm hành chính. Sử dụng công cụ của chúng tôi để ước tính mức phạt và nhận lộ trình gỡ vướng.
| B08990 | Khai khoáng khác chưa được phân vào đâu. |
| A02300 | Thu nhặt sản phẩm từ rừng không phải gỗ và lâm sản khác |
| A02210 | Khai thác gỗ |
| G46633 | Bán buôn gạch xây, ngói, đá, cát, sỏi |
| F43110 | Phá dỡ |
| G46592 | Bán buôn m.móc, tb điện, v.liệu điện (máy p.điện, đ.cơ điện, dây điện, tb khác dùng trong mạch điện) |
| G46637 | Bán buôn đồ ngũ kim |
| C11041 | Sản xuất nước khoáng, nước tinh khiết đóng chai |
| C23910 | Sản xuất sản phẩm chịu lửa |
| G46622 | Bán buôn sắt, thép |
| N77302 | Cho thuê máy móc, thiết bị xây dựng |
| G46636 | Bán buôn gạch ốp lát và thiết bị vệ sinh |
| C16220 | Sản xuất đồ gỗ xây dựng |
| F42200 | Xây dựng công trình công ích |
| B07100 | Khai thác quặng sắt |
| N77303 | Cho thuê máy móc, thiết bị văn phòng (kể cả máy vi tính) |
| G46631 | Bán buôn tre, nứa, gỗ cây và gỗ chế biến |
| C1610 | Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ |
| C2220 | Sản xuất sản phẩm từ plastic |
| G46591 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khai khoáng, xây dựng |
| F43300 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| N77301 | Cho thuê máy móc, thiết bị nông, lâm nghiệp |
| F42900 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| G46635 | Bán buôn sơn, vécni |
| H4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| G46634 | Bán buôn kính xây dựng |
| G46599 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác chưa được phân vào đâu |
| A02220 | Khai thác lâm sản khác trừ gỗ |
| N7710 | Cho thuê xe có động cơ |
| F43120 | Chuẩn bị mặt bằng |
| B0810 | Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét |
| C23920 | Sản xuất vật liệu xây dựng từ đất sét |
| G46530 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp |
| G46639 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng |
| G45120 | Bán lẻ ô tô con (loại 12 chỗ ngồi trở xuống) |
| F41000 | Xây dựng nhà các loại |
| F43900 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| G46632 | Bán buôn xi măng |
| C2394 | Sản xuất xi măng, vôi và thạch cao |
| N77309 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác chưa được phân vào đâu |
| G46699 | Bán buôn chuyên doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu |
| C23930 | Sản xuất sản phẩm gốm sứ khác |
| C16210 | Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác |
| G46594 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy văn phòng (trừ máy vi tính và thiết bị ngoại vi) |
| H49321 | Vận tải hành khách bằng xe khách nội tỉnh, liên tỉnh |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Toàn Tỉnh Phú Thọ: 29.223 doanh nghiệp, trong đó 15.414 đang hoạt động.
Có tổng cộng 1 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
82 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua