| Tên tiếng Việt | CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI VÀ ĐẦU TƯ TTD |
| Tên viết tắt | TTD INVESTMENT AND TRADE COMPANY LIMITED |
| Tên tiếng Anh | TTD INVESTMENT AND TRADE COMPANY LIMITED |
| Tên giao dịch | TTD INVESTMENT AND TRADE COMPANY LIMITED |
| Địa chỉ | Khu 7, Xã Vĩnh Tường, Phú Thọ, Việt Nam. |
| Người đại diện | Phạm Quỳnh Anh |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 07/06/2023 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 07/06/2023 |
| Kết thúc năm tài chính | 31/12 |
| Cập nhật dữ liệu | 08/09/2026 07:17 Cập nhật ngay |
CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI VÀ ĐẦU TƯ TTD đang ở trạng thái NNT không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký. Việc chậm trễ xử lý sẽ phát sinh tiền chậm nộp và phạt vi phạm hành chính. Sử dụng công cụ của chúng tôi để ước tính mức phạt và nhận lộ trình gỡ vướng.
| C1629 | Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện |
| F4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| A0112 | Trồng ngô và cây lương thực có hạt khác |
| G4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| F4101 | Xây dựng nhà để ở |
| N7710 | Cho thuê xe có động cơ |
| F4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| F4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| C2599 | Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu |
| A0121 | Trồng cây ăn quả |
| I5621 | Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng |
| K6619 | Hoạt động hỗ trợ dịch vụ tài chính chưa được phân vào đâu |
| F4221 | Xây dựng công trình điện |
| G4711 | Bán lẻ tổng hợp với lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn |
| G4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| C1622 | Sản xuất đồ gỗ xây dựng |
| C1623 | Sản xuất bao bì bằng gỗ |
| F4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| M7310 | Quảng cáo |
| M7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan |
| F4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| G4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống |
| S9524 | Sửa chữa, bảo dưỡng giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự |
| A0220 | Khai thác gỗ |
| G4641 | Bán buôn vải, hàng may mặc, giày dép |
| C1080 | Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thủy sản |
| C1621 | Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác |
| C2511 | Sản xuất các cấu kiện kim loại |
| A0312 | Khai thác thủy sản nội địa |
| G4633 | Bán buôn đồ uống |
| F4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| G4690 | Bán buôn tổng hợp |
| C1030 | Chế biến và bảo quản rau quả |
| A0141 | Chăn nuôi trâu, bò và sản xuất giống trâu, bò |
| I5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| A0322 | Nuôi trồng thủy sản nội địa |
| N8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu |
| N8230 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại |
| F4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| G4721 | Bán lẻ lương thực |
| I5630 | Dịch vụ phục vụ đồ uống |
| G4723 | Bán lẻ đồ uống |
| F4291 | Xây dựng công trình thủy |
| C3312 | Sửa chữa, bảo dưỡng máy móc, thiết bị |
| G4662 | Bán buôn phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác |
| A0321 | Nuôi trồng thủy sản biển |
| H4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| F4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| C3290 | Sản xuất khác chưa được phân vào đâu |
| C3320 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp |
| F4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí |
| A0111 | Trồng lúa |
| A0311 | Khai thác thủy sản biển |
| A0145 | Chăn nuôi lợn và sản xuất giống lợn |
| C1075 | Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn |
| C2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại |
| A0149 | Chăn nuôi khác |
| F4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| I5629 | Dịch vụ ăn uống khác |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Toàn Tỉnh Phú Thọ: 29.223 doanh nghiệp, trong đó 15.414 đang hoạt động.
Có tổng cộng 18 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
1 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua
67 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua