CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI VÀ GIÁO DỤC QUỐC TẾ HỒNG NGỌC

Mã số thuế 2500699277
Trạng thái NNT đã được cấp MST
Tên tiếng Việt CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI VÀ GIÁO DỤC QUỐC TẾ HỒNG NGỌC
Tên viết tắt HONG NGOC INTERNATIONAL TRADE AND EDUCATION COMPANY LIMITED
Tên tiếng Anh HONG NGOC INTERNATIONAL TRADE AND EDUCATION COMPANY LIMITED
Tên giao dịch HONG NGOC INTERNATIONAL TRADE AND EDUCATION COMPANY LIMITED
Địa chỉ Tổ Liên Gia số 11, TDP Gia Du, Xã Bình Xuyên, Phú Thọ, Việt Nam.
Người đại diện Nguyễn Thị Hồng Ngọc
Ngày cấp GCN ĐKKD 14/04/2023
Ngày bắt đầu hoạt động 14/04/2023
Kết thúc năm tài chính 31/12
Cập nhật dữ liệu 08/09/2026 09:25 Cập nhật ngay
Bạn là chủ sở hữu doanh nghiệp này?
Quản lý CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI VÀ GIÁO DỤC QUỐC TẾ HỒNG NGỌC chuyên nghiệp hơn với phần mềm ERP miễn phí — kế toán, nhân sự, hợp đồng, văn bản pháp lý tất cả trong một nền tảng.
Miễn phí mãi mãi Đầy đủ 27 phân hệ Quản lý toàn diện doanh nghiệp

Ngành nghề kinh doanh

P8559 Giáo dục khác chưa được phân vào đâu
0111 Trồng lúa
0112 Trồng ngô và cây lương thực có hạt khác
0113 Trồng cây lấy củ có chất bột
0114 Trồng cây mía
0115 Trồng cây thuốc lá, thuốc lào
0116 Trồng cây lấy sợi
0117 Trồng cây có hạt chứa dầu
0118 Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa
0119 Trồng cây hàng năm khác
0121 Trồng cây ăn quả
0122 Trồng cây lấy quả chứa dầu
0123 Trồng cây điều
0124 Trồng cây hồ tiêu
0125 Trồng cây cao su
0126 Trồng cây cà phê
0127 Trồng cây chè
0128 Trồng cây gia vị, cây dược liệu, cây hương liệu lâu năm
0129 Trồng cây lâu năm khác
0141 Chăn nuôi trâu, bò và sản xuất giống trâu, bò
0142 Chăn nuôi ngựa, lừa, la và sản xuất giống ngựa, lừa
0144 Chăn nuôi dê, cừu, hươu, nai và sản xuất giống dê, cừu, hươu, nai
0145 Chăn nuôi lợn và sản xuất giống lợn
0149 Chăn nuôi khác
0150 Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp
0161 Hoạt động dịch vụ trồng trọt
0162 Hoạt động dịch vụ chăn nuôi
0163 Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch
0164 Xử lý hạt giống để nhân giống
0220 Khai thác gỗ
0240 Hoạt động dịch vụ lâm nghiệp
0311 Khai thác thủy sản biển
0312 Khai thác thủy sản nội địa
0321 Nuôi trồng thủy sản biển
0322 Nuôi trồng thủy sản nội địa
0510 Khai thác và thu gom than cứng
0520 Khai thác và thu gom than non
0810 Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét
0891 Khai thác khoáng hóa chất và khoáng phân bón
0892 Khai thác và thu gom than bùn
0893 Khai thác muối
0899 Khai khoáng khác chưa được phân vào đâu
0990 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khai khoáng khác
1030 Chế biến và bảo quản rau quả
1040 Sản xuất dầu, mỡ động, thực vật
1050 Chế biến sữa và các sản phẩm từ sữa
1061 Xay xát và sản xuất bột thô
1071 Sản xuất các loại bánh từ bột
1072 Sản xuất đường
1073 Sản xuất ca cao, sôcôla và bánh kẹo
1074 Sản xuất mì ống, mỳ sợi và sản phẩm tương tự
1075 Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn
1076 Sản xuất chè
1077 Sản xuất cà phê
1079 Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu
1080 Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thủy sản
1102 Sản xuất rượu vang
1104 Sản xuất mạch nha ủ men bia
1311 Sản xuất sợi
1312 Sản xuất vải dệt thoi
1313 Hoàn thiện sản phẩm dệt
1391 Sản xuất vải dệt kim, vải đan móc và vải không dệt khác
1392 Sản xuất hàng dệt sẵn (trừ trang phục)
1393 Sản xuất thảm, chăn, đệm
1399 Sản xuất các loại hàng dệt khác chưa được phân vào đâu
1410 Sản xuất trang phục (trừ trang phục từ da lông thú)
1420 Sản xuất sản phẩm từ da lông thú
1430 Sản xuất trang phục đan móc
1511 Thuộc, sơ chế da; sơ chế và nhuộm da lông thú
1512 Sản xuất vali, túi xách và các loại tương tự, sản xuất yên đệm
1520 Sản xuất giày, dép
1610 Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ
1621 Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác
1622 Sản xuất đồ gỗ xây dựng
1623 Sản xuất bao bì bằng gỗ
1629 Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện
1701 Sản xuất bột giấy, giấy và bìa
1702 Sản xuất giấy nhăn, bìa nhăn, bao bì từ giấy và bìa
1709 Sản xuất các sản phẩm khác từ giấy và bìa chưa được phân vào đâu
1910 Sản xuất than cốc
2011 Sản xuất hóa chất cơ bản
2012 Sản xuất phân bón và hợp chất ni tơ
2013 Sản xuất plastic và cao su tổng hợp dạng nguyên sinh
2021 Sản xuất thuốc trừ sâu và sản phẩm hóa chất khác dùng trong nông nghiệp
2022 Sản xuất sơn, véc ni và các chất sơn, quét tương tự; sản xuất mực in và ma tít
2023 Sản xuất mỹ phẩm, nước hoa, xà phòng, chất tẩy rửa, làm bóng và chế phẩm vệ sinh
2029 Sản xuất sản phẩm hóa chất khác chưa được phân vào đâu
2030 Sản xuất sợi nhân tạo
2100 Sản xuất thuốc, hóa dược và dược liệu
2211 Sản xuất săm, lốp cao su; đắp và tái chế lốp cao su
2219 Sản xuất sản phẩm khác từ cao su
2220 Sản xuất sản phẩm từ plastic
2310 Sản xuất thủy tinh và sản phẩm từ thủy tinh
2391 Sản xuất sản phẩm chịu lửa
2392 Sản xuất vật liệu xây dựng từ đất sét
2393 Sản xuất sản phẩm gốm sứ khác
2394 Sản xuất xi măng, vôi và thạch cao
2395 Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ bê tông, xi măng và thạch cao
2396 Cắt, tạo dáng và hoàn thiện đá
2399 Sản xuất sản phẩm từ chất khoáng phi kim loại khác chưa được phân vào đâu
2410 Sản xuất sắt, thép, gang
2431 Đúc sắt, thép
2432 Đúc kim loại màu
2511 Sản xuất các cấu kiện kim loại
2512 Sản xuất thùng, bể chứa và dụng cụ chứa đựng bằng kim loại
2513 Sản xuất nồi hơi (trừ nồi hơi trung tâm)
2591 Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại
2592 Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại
2593 Sản xuất dao kéo, dụng cụ cầm tay và đồ kim loại thông dụng
2599 Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu
2620 Sản xuất máy tính và thiết bị ngoại vi của máy tính
2630 Sản xuất thiết bị truyền thông
2640 Sản xuất sản phẩm điện tử dân dụng
2651 Sản xuất thiết bị đo lường, kiểm tra, định hướng và điều khiển
2652 Sản xuất đồng hồ
2660 Sản xuất thiết bị bức xạ, thiết bị điện tử trong y học, điện liệu pháp
2670 Sản xuất thiết bị và dụng cụ quang học
2680 Sản xuất băng, đĩa từ tính và quang học
2710 Sản xuất mô tơ, máy phát, biến thế điện, thiết bị phân phối và điều khiển điện
2720 Sản xuất pin và ắc quy
2731 Sản xuất dây cáp, sợi cáp quang học
2732 Sản xuất dây, cáp điện và điện tử khác
2733 Sản xuất thiết bị dây dẫn điện các loại
2740 Sản xuất thiết bị điện chiếu sáng
2750 Sản xuất đồ điện dân dụng
2790 Sản xuất thiết bị điện khác
2811 Sản xuất động cơ, tua bin (trừ động cơ máy bay, ô tô, mô tô và xe máy)
2812 Sản xuất thiết bị sử dụng năng lượng chiết lưu
2813 Sản xuất máy bơm, máy nén, vòi và van khác
2814 Sản xuất bi, bánh răng, hộp số, các bộ phận điều khiển và truyền chuyển động
2815 Sản xuất lò nướng, lò luyện và lò nung
2816 Sản xuất các thiết bị nâng, hạ và bốc xếp
2817 Sản xuất máy móc và thiết bị văn phòng (trừ máy tính và thiết bị ngoại vi của máy tính)
2818 Sản xuất dụng cụ cầm tay chạy bằng mô tơ hoặc khí nén
2819 Sản xuất máy thông dụng khác
2821 Sản xuất máy nông nghiệp và lâm nghiệp
2822 Sản xuất máy công cụ và máy tạo hình kim loại
2823 Sản xuất máy móc, thiết bị cho ngành luyện kim
2824 Sản xuất máy khai thác mỏ và xây dựng
2825 Sản xuất máy chế biến thực phẩm, đồ uống và thuốc lá
2826 Sản xuất máy cho ngành dệt, may và da
2829 Sản xuất máy chuyên dụng khác
2910 Sản xuất ô tô và xe có động cơ khác
2920 Sản xuất thân xe ô tô và xe có động cơ khác, rơ moóc và bán rơ moóc
2930 Sản xuất phụ tùng và bộ phận phụ trợ cho xe ô tô và xe có động cơ khác
3011 Đóng tàu và cấu kiện nổi
3012 Đóng thuyền, xuồng thể thao và giải trí
3020 Sản xuất đầu máy xe lửa, xe điện, toa xe và phương tiện, thiết bị chuyên dùng trên đường ray
3030 Sản xuất máy bay, tàu vũ trụ và máy móc liên quan
3040 Sản xuất xe cơ giới chiến đấu dùng trong quân đội
3091 Sản xuất mô tô, xe máy
3092 Sản xuất xe đạp và xe cho người khuyết tật
3099 Sản xuất phương tiện và thiết bị vận tải khác chưa được phân vào đâu
3211 Sản xuất đồ kim hoàn và chi tiết liên quan
3212 Sản xuất đồ giả kim hoàn và chi tiết liên quan
3220 Sản xuất nhạc cụ
3230 Sản xuất dụng cụ thể dục, thể thao
3240 Sản xuất đồ chơi, trò chơi
3250 Sản xuất thiết bị, dụng cụ y tế, nha khoa, chỉnh hình và phục hồi chức năng
3290 Sản xuất khác chưa được phân vào đâu
3311 Sửa chữa, bảo dưỡng các sản phẩm kim loại đúc sẵn
3312 Sửa chữa, bảo dưỡng máy móc, thiết bị
3313 Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị điện tử và quang học
3314 Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị điện
3315 Sửa chữa, bảo dưỡng phương tiện vận tải (trừ ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác)
3319 Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị khác
3320 Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp
3600 Khai thác, xử lý và cung cấp nước
3700 Thoát nước và xử lý nước thải
3811 Thu gom rác thải không độc hại
3812 Thu gom rác thải độc hại
3821 Xử lý và tiêu hủy rác thải không độc hại
3822 Xử lý và tiêu hủy rác thải độc hại
3830 Tái chế phế liệu
3900 Xử lý ô nhiễm và hoạt động quản lý chất thải khác
4610 Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa
4620 Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống
4631 Bán buôn gạo, lúa mỳ, sản phẩm từ ngũ cốc khác, bột mỳ
4632 Bán buôn thực phẩm
4633 Bán buôn đồ uống
4634 Bán buôn sản phẩm thuốc lá, thuốc lào
4641 Bán buôn vải, hàng may mặc, giày dép
4649 Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình
4662 Bán buôn phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác
4690 Bán buôn tổng hợp
4711 Bán lẻ tổng hợp với lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn

Câu hỏi thường gặp về CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI VÀ GIÁO DỤC QUỐC TẾ HỒNG NGỌC

Xuất hóa đơn cho CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI VÀ GIÁO DỤC QUỐC TẾ HỒNG NGỌC cần ghi thông tin gì?
Ba trường bắt buộc trên hóa đơn gồm tên đơn vị CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI VÀ GIÁO DỤC QUỐC TẾ HỒNG NGỌC, mã số thuế 2500699277 và địa chỉ Tổ Liên Gia số 11, TDP Gia Du, Xã Bình Xuyên, Phú Thọ, Việt Nam.. Nên đối chiếu lại trạng thái mã số thuế ngay trước khi xuất hóa đơn, vì hóa đơn lập cho đơn vị đang ở trạng thái không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký có nguy cơ bị loại khi quyết toán.
CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI VÀ GIÁO DỤC QUỐC TẾ HỒNG NGỌC còn hoạt động không?
Mã số thuế 2500699277 của CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI VÀ GIÁO DỤC QUỐC TẾ HỒNG NGỌC đang ở trạng thái NNT đã được cấp MST theo dữ liệu đồng bộ gần nhất (08/09/2026). Danh mục trạng thái mã số thuế được quy định tại Phụ lục I Thông tư 90/2026/TT-BTC.
CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI VÀ GIÁO DỤC QUỐC TẾ HỒNG NGỌC còn có tên gọi nào khác?
Ngoài tên đầy đủ, CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI VÀ GIÁO DỤC QUỐC TẾ HỒNG NGỌC còn đăng ký tên HONG NGOC INTERNATIONAL TRADE AND EDUCATION COMPANY LIMITED. Khi tra cứu, bạn có thể dùng tên này hoặc mã số thuế 2500699277 đều cho ra cùng một kết quả.
Địa chỉ của CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI VÀ GIÁO DỤC QUỐC TẾ HỒNG NGỌC ở đâu?
CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI VÀ GIÁO DỤC QUỐC TẾ HỒNG NGỌC đăng ký địa chỉ trụ sở tại Tổ Liên Gia số 11, TDP Gia Du, Xã Bình Xuyên, Phú Thọ, Việt Nam.. Đơn vị thuộc địa bàn Xã Bình Xuyên, Phú Thọ.
Thông tin mã số thuế 2500699277 được cập nhật khi nào?
Dữ liệu của CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI VÀ GIÁO DỤC QUỐC TẾ HỒNG NGỌC được đồng bộ gần nhất lúc 09:25 ngày 08/09/2026. Nếu đơn vị vừa thay đổi thông tin đăng ký thuế, bạn có thể bấm "Cập nhật ngay" ở bảng thông tin phía trên để hệ thống lấy lại dữ liệu mới nhất.

Thống kê doanh nghiệp tại Xã Bình Xuyên

376 Tổng doanh nghiệp
256 Đang hoạt động
117 Ngừng / tạm ngừng
1 Mới trong 90 ngày

Toàn Tỉnh Phú Thọ: 29.223 doanh nghiệp, trong đó 15.414 đang hoạt động.

Ngành nghề phổ biến

Công Nghiệp Chế Biến, Chế Tạo 129
Bán Buôn Và Bán Lẻ; Sửa Chữa Ô Tô, Mô Tô, Xe Máy Và Xe Có Động Cơ Khác 87
Xây Dựng 40
Vận Tải Kho Bãi 19
Hoạt Động Chuyên Môn, Khoa Học Và Công Nghệ 14
Dịch Vụ Lưu Trú Và Ăn Uống 12

Theo loại hình

Công ty TNHH 280
Công ty cổ phần 48
Công ty TNHH MTV 27
Hợp tác xã 8
Cơ quan nhà nước khác 5
Doanh nghiệp tư nhân 4

Theo tình trạng

NNT đã được cấp MST 255
NNT không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký 74
NNT tạm ngừng hoạt động, kinh doanh 22
NNT ngừng hoạt động và đã hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST 11
NNT ngừng hoạt động nhưng chưa hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST 10
Mã số thuế chờ cập nhật thông tin số định danh cá nhân 3

Doanh nghiệp có người đại diện tên "Nguyễn Thị Hồng Ngọc"

Có tổng cộng 112 doanh nghiệp trùng tên người đại diện

CÔNG TY TNHH GIẢI PHÁP QUẢN TRỊ KINH DOANH VÀ CÔNG NGHỆ RUBYTEK

Mã số thuế: 0111616436
Số 6 Nguyễn Hoàng Tôn, Tổ dân phố Nam Thăng Long 3, cụm 5, Phường Phú Thượng, TP Hà Nội, Việt Nam.

CÔNG TY TNHH DOUBLE LINE

Mã số thuế: 0319683865
97/2a Đường 48, Phường Hiệp Bình, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam.

CÔNG TY TNHH MTV MINH KHÔI FOODS BÌNH DƯƠNG

Mã số thuế: 3703483349
Số 04, Đường tân bình 11, Phường Vĩnh Tân, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam.

CÔNG TY CỔ PHẦN HAY WELLNESS

Mã số thuế: 0319533242
45 đường Nguyễn Thái Bình, Phường Bến Thành, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam.

CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI VÀ SẢN XUẤT THÀNH AN PLASTIC

Mã số thuế: 0901237935
Tổ dân phố Kim Huy, Phường Mỹ Hào, Hưng Yên, Việt Nam.

CÔNG TY TNHH 432HZ PRODUCTION

Mã số thuế: 3604082096
Tổ 4, ấp 7, Xã Long Phước, TP Đồng Nai, Việt Nam.

CÔNG TY TNHH DỊCH VỤ BẤT ĐỘNG SẢN NGỌC NGUYỄN

Mã số thuế: 0319325972
24/3G Huỳnh Tấn Phát, Khu phố 15, Phường Tân Thuận, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam.

CÔNG TY TNHH TVNI GLOBAL

Mã số thuế: 0319199012
232 Nguyễn Lương Bằng, Phường Tân Mỹ, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam.

CÔNG TY TNHH DỊCH VỤ THƯƠNG MẠI HUY NGỌC

Mã số thuế: 0111090827
Trục đường 21B, Thôn Ngọc Đình, Xã Dân Hòa, TP Hà Nội, Việt Nam.

CÔNG TY TNHH CONTAINER NGỌC SONG NGUYÊN

Mã số thuế: 0318903878
1074/B44 Trường Sa, Phường Nhiêu Lộc, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam.

Doanh nghiệp mới tại Xã Bình Xuyên

1 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua

CÔNG TY TNHH QD PLASTIC

Mã số thuế: 2500778634
TDP Cổ Độ, Xã Bình Xuyên, Phú Thọ, Việt Nam.

Xem toàn bộ doanh nghiệp tại Xã Bình Xuyên

Doanh nghiệp mới tại Tỉnh Phú Thọ

67 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua

CÔNG TY TNHH VẬN TẢI TƯ ÁNH

Mã số thuế: 2500779645
Số nhà 104, Thôn Giã Bàng 3, Xã Tề Lỗ, Phú Thọ, Việt Nam.

CÔNG TY TNHH HÌNH ẢNH SỐ XINEMAX

Mã số thuế: 2500779571
Số 39, Đường Nghinh Tiên, Xã Nguyệt Đức, Phú Thọ, Việt Nam.

CÔNG TY TNHH ĐỒ GỖ THÁI BÌNH

Mã số thuế: 2500779469
Thôn 1, Xã Thổ Tang, Phú Thọ, Việt Nam.

CÔNG TY TNHH VẬT LIỆU XÂY DỰNG MINH NGỌC GROUP

Mã số thuế: 5400572307
Xóm Cời, Xã Lương Sơn, Phú Thọ, Việt Nam.

CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI HẢI ĐĂNG LAND

Mã số thuế: 2500779490
Thôn Quan Tử, Xã Sơn Đông, Phú Thọ, Việt Nam.

CÔNG TY TNHH CÔNG NGHỆ NÉT VIỆT NAM

Mã số thuế: 2500779476
Khu đất ở cho ND và CBCNV Bộ chỉ huy quân sự tỉnh, Phường Vĩnh Yên, Phú Thọ, Việt Nam.

Xem toàn bộ doanh nghiệp tại Tỉnh Phú Thọ

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán 14
Lao động & BHXH 8
Doanh nghiệp 16
Tài chính 8
Dân sự 10
Hành chính 6
Giao thông 16
Đất đai & xây dựng 4
Nông nghiệp 6
Giáo dục 16
Y tế 7
Lịch & văn hóa 9
Xem tất cả 120 công cụ