| Tên tiếng Việt | CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ LHT LONG THÀNH |
| Tên viết tắt | LONG THANH LHT INVESTMENT JOINT STOCK COMPANY |
| Tên tiếng Anh | LONG THANH LHT INVESTMENT JOINT STOCK COMPANY |
| Tên giao dịch | LONG THANH LHT INVESTMENT JOINT STOCK COMPANY |
| Địa chỉ | Số nhà 369, thôn Gia, Xã Tam Hồng, Phú Thọ, Việt Nam. |
| Người đại diện | Phạm Văn Long |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 21/07/2022 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 21/07/2022 |
| Kết thúc năm tài chính | 31/12 |
| Cập nhật dữ liệu | 08/09/2026 07:22 Cập nhật ngay |
| M7410 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng |
| C1623 | Sản xuất bao bì bằng gỗ |
| C2395 | Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ bê tông, xi măng và thạch cao |
| N8130 | Dịch vụ cảnh quan |
| F4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| C1629 | Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện |
| N7710 | Cho thuê xe có động cơ |
| F4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí |
| D3520 | Sản xuất khí đốt, phân phối nhiên liệu khí bằng đường ống |
| C1610 | Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ |
| G4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| N7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển |
| F4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| G4782 | Bán lẻ phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác |
| I5510 | Khách sạn và dịch vụ lưu trú tương tự |
| C1622 | Sản xuất đồ gỗ xây dựng |
| F4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| G4753 | Bán lẻ thảm, đệm, chăn, màn, rèm, vật liệu phủ tường và sàn |
| F4221 | Xây dựng công trình điện |
| G4773 | Bán lẻ hàng hóa khác mới (trừ ô tô, mô tô, xe máy và các bộ phận phụ trợ) |
| H5225 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường bộ |
| G4632 | Bán buôn thực phẩm |
| N8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu |
| E3812 | Thu gom rác thải độc hại |
| M7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan |
| F4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| G4690 | Bán buôn tổng hợp |
| F4311 | Phá dỡ |
| F4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| F4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| G4641 | Bán buôn vải, hàng may mặc, giày dép |
| E3811 | Thu gom rác thải không độc hại |
| C1621 | Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác |
| F4292 | Xây dựng công trình khai khoáng |
| F4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| F4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| G4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa |
| K6619 | Hoạt động hỗ trợ dịch vụ tài chính chưa được phân vào đâu |
| G4759 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu |
| G4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống |
| G4633 | Bán buôn đồ uống |
| I5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| G4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| L6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê |
| F4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| G4631 | Bán buôn gạo, lúa mỳ, sản phẩm từ ngũ cốc khác, bột mỳ |
| F4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| F4291 | Xây dựng công trình thủy |
| E3830 | Tái chế phế liệu |
| G4721 | Bán lẻ lương thực |
| F4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| F4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| I5621 | Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng |
| S9524 | Sửa chữa, bảo dưỡng giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự |
| F4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Toàn Tỉnh Phú Thọ: 29.223 doanh nghiệp, trong đó 15.414 đang hoạt động.
Có tổng cộng 161 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
1 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua
88 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua