| Tên tiếng Việt | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN THIẾT KẾ KIẾN TRÚC NỘI NGOẠI THẤT T&C |
| Tên viết tắt | T&C HUMAN SUPPLY AND INDUSTRIAL CLEANING COMPANY LIMITED |
| Tên tiếng Anh | T&C INTERIOR AND EXTERIOR ARCHITECTURAL DESIGN CONSULTING COMPANY LIMITED |
| Tên giao dịch | T&C HUMAN SUPPLY AND INDUSTRIAL CLEANING COMPANY LIMITED |
| Địa chỉ | Thôn Liên Kết, Xã Hoàng An, Phú Thọ, Việt Nam. |
| Người đại diện | Phạm Văn Tiến |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 14/02/2022 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 14/02/2022 |
| Kết thúc năm tài chính | 31/12 |
| Cập nhật dữ liệu | 17/09/2026 11:40 Cập nhật ngay |
| N7830 | Cung ứng và quản lý nguồn lao động |
| F4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| F4291 | Xây dựng công trình thủy |
| F4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| G4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống |
| G4651 | Bán buôn máy tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm |
| H4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác |
| H4931 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) |
| I5621 | Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng |
| F4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| C2750 | Sản xuất đồ điện dân dụng |
| N8121 | Vệ sinh chung nhà cửa |
| F4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| C2029 | Sản xuất sản phẩm hóa chất khác chưa được phân vào đâu |
| F4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| G4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| C2431 | Đúc sắt, thép |
| G4631 | Bán buôn gạo, lúa mỳ, sản phẩm từ ngũ cốc khác, bột mỳ |
| C2733 | Sản xuất thiết bị dây dẫn điện các loại |
| N8130 | Dịch vụ cảnh quan |
| F4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí |
| C2410 | Sản xuất sắt, thép, gang |
| C2100 | Sản xuất thuốc, hóa dược và dược liệu |
| C2790 | Sản xuất thiết bị điện khác |
| C2819 | Sản xuất máy thông dụng khác |
| H5224 | Bốc xếp hàng hóa |
| C2829 | Sản xuất máy chuyên dụng khác |
| G4633 | Bán buôn đồ uống |
| E3822 | Xử lý và tiêu hủy rác thải độc hại |
| I5630 | Dịch vụ phục vụ đồ uống |
| C1104 | Sản xuất mạch nha ủ men bia |
| C1030 | Chế biến và bảo quản rau quả |
| C2511 | Sản xuất các cấu kiện kim loại |
| C3320 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp |
| E3812 | Thu gom rác thải độc hại |
| G4653 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp |
| D3511 | Sản xuất điện từ nguồn năng lượng không tái tạo |
| C2640 | Sản xuất sản phẩm điện tử dân dụng |
| G4690 | Bán buôn tổng hợp |
| N7710 | Cho thuê xe có động cơ |
| H5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| C2821 | Sản xuất máy nông nghiệp và lâm nghiệp |
| C2740 | Sản xuất thiết bị điện chiếu sáng |
| C3313 | Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị điện tử và quang học |
| G4719 | Bán lẻ tổng hợp khác |
| E3821 | Xử lý và tiêu hủy rác thải không độc hại |
| G4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| G4759 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu |
| C2220 | Sản xuất sản phẩm từ plastic |
| F4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| F4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| F4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| N8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu |
| C3314 | Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị điện |
| C2732 | Sản xuất dây, cáp điện và điện tử khác |
| G4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| H4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| I5629 | Dịch vụ ăn uống khác |
| C1079 | Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu |
| F4101 | Xây dựng nhà để ở |
| H5225 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường bộ |
| E3811 | Thu gom rác thải không độc hại |
| G4632 | Bán buôn thực phẩm |
| C2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại |
| F4221 | Xây dựng công trình điện |
| E3700 | Thoát nước và xử lý nước thải |
| G4730 | Bán lẻ nhiên liệu động cơ |
| G4721 | Bán lẻ lương thực |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Toàn Tỉnh Phú Thọ: 29.223 doanh nghiệp, trong đó 15.414 đang hoạt động.
Có tổng cộng 231 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
1 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua
67 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua