| Tên tiếng Việt | CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI XUẤT NHẬP KHẨU DƯỢC LIỆU TAM ĐẢO XANH |
| Tên viết tắt | TAMDAOXANH IEP.,JSC |
| Tên tiếng Anh | TAMDAOXANH IMPORT AND EXPORT PHARMACEUTICAL JOINT STOCK COMPANY |
| Tên giao dịch | TAMDAOXANH IEP.,JSC |
| Địa chỉ | Thôn Núc Thượng, Xã Tam Đảo, Phú Thọ, Việt Nam. |
| Người đại diện | HÀ DUYÊN THUẤN |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 08/01/2019 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 08/01/2019 |
| Kết thúc năm tài chính | 31/12 |
| Cập nhật dữ liệu | 19/09/2026 01:22 Cập nhật ngay |
| 0128 | Trồng cây gia vị, cây dược liệu, cây hương liệu lâu năm |
| A0128 | Trồng cây gia vị, cây dược liệu, cây hương liệu lâu năm |
| G4711 | Bán lẻ tổng hợp với lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn |
| E3600 | Khai thác, xử lý và cung cấp nước |
| G4759 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu |
| A0322 | Nuôi trồng thủy sản nội địa |
| F4101 | Xây dựng nhà để ở |
| F4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| M7500 | Hoạt động thú y |
| H4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| N7911 | Đại lý lữ hành |
| I5629 | Dịch vụ ăn uống khác |
| M7310 | Quảng cáo |
| B0810 | Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét |
| G4651 | Bán buôn máy tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm |
| A0161 | Hoạt động dịch vụ trồng trọt |
| I5510 | Khách sạn và dịch vụ lưu trú tương tự |
| N7912 | Điều hành tua du lịch |
| I5630 | Dịch vụ phục vụ đồ uống |
| C2392 | Sản xuất vật liệu xây dựng từ đất sét |
| N8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu |
| A0162 | Hoạt động dịch vụ chăn nuôi |
| N7990 | Hoạt động liên quan đến du lịch khác |
| C1079 | Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu |
| P8559 | Giáo dục khác chưa được phân vào đâu |
| C2395 | Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ bê tông, xi măng và thạch cao |
| A0163 | Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch |
| A0321 | Nuôi trồng thủy sản biển |
| A0119 | Trồng cây hàng năm khác |
| I5621 | Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng |
| G4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống |
| A0240 | Hoạt động dịch vụ lâm nghiệp |
| F4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| F4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| A0112 | Trồng ngô và cây lương thực có hạt khác |
| C1629 | Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện |
| G4632 | Bán buôn thực phẩm |
| G4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| H5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| G4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa |
| H5224 | Bốc xếp hàng hóa |
| H5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải |
| G4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| G4772 | Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Toàn Tỉnh Phú Thọ: 29.223 doanh nghiệp, trong đó 15.414 đang hoạt động.
67 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua