| Tên tiếng Việt | CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG VÀ KHOÁNG SẢN BÌNH MINH |
| Tên viết tắt | BINH MINH INVESTMENT CONSTRUCTION AND MINERAL JONIT STOCK CO |
| Tên tiếng Anh | BINH MINH INVESTMENT CONSTRUCTION AND MINERAL JONIT STOCK COMPANY |
| Tên giao dịch | BINH MINH INVESTMENT CONSTRUCTION AND MINERAL JONIT STOCK CO |
| Địa chỉ | Thôn Ngọc Long, Xã Liên Châu, Phú Thọ, Việt Nam. |
| Người đại diện | Đỗ Văn Dũng |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 19/12/2017 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 19/12/2017 |
| Kết thúc năm tài chính | 31/12 |
| Cập nhật dữ liệu | 08/09/2026 07:44 Cập nhật ngay |
CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG VÀ KHOÁNG SẢN BÌNH MINH đang ở trạng thái NNT không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký. Việc chậm trễ xử lý sẽ phát sinh tiền chậm nộp và phạt vi phạm hành chính. Sử dụng công cụ của chúng tôi để ước tính mức phạt và nhận lộ trình gỡ vướng.
| B0810 | Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét |
| C16220 | Sản xuất đồ gỗ xây dựng |
| A01450 | Chăn nuôi lợn |
| A01410 | Chăn nuôi trâu, bò |
| H5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| B07100 | Khai thác quặng sắt |
| B07300 | Khai thác quặng kim loại quí hiếm |
| C33150 | Sửa chữa và bảo dưỡng phương tiện vận tải (trừ ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác) |
| H5021 | Vận tải hành khách đường thủy nội địa |
| N79110 | Đại lý du lịch |
| N79200 | Dịch vụ hỗ trợ liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịch |
| G46530 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp |
| C30910 | Sản xuất mô tô, xe máy |
| E3830 | Tái chế phế liệu |
| F43110 | Phá dỡ |
| H4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác |
| I56290 | Dịch vụ ăn uống khác |
| E38110 | Thu gom rác thải không độc hại |
| C1610 | Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ |
| C2599 | Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu |
| G4632 | Bán buôn thực phẩm |
| G46310 | Bán buôn gạo |
| A01490 | Chăn nuôi khác |
| H5022 | Vận tải hàng hóa đường thủy nội địa |
| G46510 | Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm |
| I5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| G4641 | Bán buôn vải, hàng may mặc, giày dép |
| G4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa |
| C29100 | Sản xuất xe có động cơ |
| N79120 | Điều hành tua du lịch |
| E38210 | Xử lý và tiêu huỷ rác thải không độc hại |
| G4662 | Bán buôn phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác |
| F43300 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| C2829 | Sản xuất máy chuyên dụng khác |
| G4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| E3812 | Thu gom rác thải độc hại |
| R93290 | Hoạt động vui chơi giải trí khác chưa được phân vào đâu |
| K64920 | Hoạt động cấp tín dụng khác |
| F43120 | Chuẩn bị mặt bằng |
| H4931 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) |
| E39000 | Xử lý ô nhiễm và hoạt động quản lý chất thải khác |
| C25910 | Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại |
| H4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| F42900 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| C25920 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại |
| C30110 | Đóng tàu và cấu kiện nổi |
| G46520 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| G4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| N82990 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu |
| L68200 | Tư vấn, môi giới, đấu giá bất động sản, đấu giá quyền sử dụng đất |
| I5510 | Khách sạn và dịch vụ lưu trú tương tự |
| E3822 | Xử lý và tiêu hủy rác thải độc hại |
| F41000 | Xây dựng nhà các loại |
| G4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống |
| C29200 | Sản xuất thân xe có động cơ, rơ moóc và bán rơ moóc |
| F43210 | Lắp đặt hệ thống điện |
| H5222 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường thủy |
| I56210 | Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với KH (phục vụ tiệc, hội họp, đám cưới..) |
| C16210 | Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác |
| A0145 | Chăn nuôi lợn và sản xuất giống lợn |
| G4631 | Bán buôn gạo, lúa mỳ, sản phẩm từ ngũ cốc khác, bột mỳ |
| N7990 | Hoạt động liên quan đến du lịch khác |
| C2920 | Sản xuất thân xe ô tô và xe có động cơ khác, rơ moóc và bán rơ moóc |
| F4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| F4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| F4101 | Xây dựng nhà để ở |
| C3315 | Sửa chữa, bảo dưỡng phương tiện vận tải (trừ ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác) |
| A0141 | Chăn nuôi trâu, bò và sản xuất giống trâu, bò |
| F4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| C2910 | Sản xuất ô tô và xe có động cơ khác |
| F4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| I5621 | Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Toàn Tỉnh Phú Thọ: 29.223 doanh nghiệp, trong đó 15.414 đang hoạt động.
Có tổng cộng 118 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
1 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua
82 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua