| Tên tiếng Việt | CÔNG TY TNHH MTV THƯƠNG MẠI VÀ DỊCH VỤ CHUNG NGUYỄN |
| Địa chỉ | Thôn Nguyệt Đức, Phường Vân Hà, Bắc Ninh, Việt Nam. |
| Người đại diện | Nguyễn Thị Chung |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 20/12/2023 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 20/12/2023 |
| Kết thúc năm tài chính | 31/12 |
| Cập nhật dữ liệu | 27/07/2026 10:46 Cập nhật ngay |
CÔNG TY TNHH MTV THƯƠNG MẠI VÀ DỊCH VỤ CHUNG NGUYỄN đang ở trạng thái NNT không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký. Việc chậm trễ xử lý sẽ phát sinh tiền chậm nộp và phạt vi phạm hành chính. Sử dụng công cụ của chúng tôi để ước tính mức phạt và nhận lộ trình gỡ vướng.
| B0810 | Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét |
| F4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| C2220 | Sản xuất sản phẩm từ plastic |
| H4912 | Vận tải hàng hóa đường sắt |
| F4311 | Phá dỡ |
| F4101 | Xây dựng nhà để ở |
| F4291 | Xây dựng công trình thủy |
| H4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| F4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| H5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải |
| B0520 | Khai thác và thu gom than non |
| G4719 | Bán lẻ tổng hợp khác |
| F4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| G4690 | Bán buôn tổng hợp |
| N7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển |
| C2219 | Sản xuất sản phẩm khác từ cao su |
| F4221 | Xây dựng công trình điện |
| G4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| G4711 | Bán lẻ tổng hợp với lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn |
| E3700 | Thoát nước và xử lý nước thải |
| F4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| B0710 | Khai thác quặng sắt |
| G4759 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu |
| B0891 | Khai thác khoáng hóa chất và khoáng phân bón |
| F4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí |
| F4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| H4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác |
| N7710 | Cho thuê xe có động cơ |
| C3320 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp |
| I5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| F4292 | Xây dựng công trình khai khoáng |
| H5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| F4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
| F4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| I5510 | Khách sạn và dịch vụ lưu trú tương tự |
| G4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| F4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| F4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| G4723 | Bán lẻ đồ uống |
| B0510 | Khai thác và thu gom than cứng |
| F4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| B0892 | Khai thác và thu gom than bùn |
| C2013 | Sản xuất plastic và cao su tổng hợp dạng nguyên sinh |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Toàn Tỉnh Bắc Ninh: 38.230 doanh nghiệp, trong đó 20.900 đang hoạt động.
Có tổng cộng 119 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
140 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua