| Tên tiếng Việt | CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI XÂY DỰNG VÀ VẬN TẢI CƯỜNG ĐỨC |
| Tên viết tắt | CUONG DUC TRANSPORT CO.,LTD |
| Tên tiếng Anh | CUONG DUC TRANSPORT AND CONSTRUCTION TRADING LIMITED COMPANY |
| Tên giao dịch | CUONG DUC TRANSPORT CO.,LTD |
| Địa chỉ | Thôn Hạ Lát( Tại nhà ông Trần Mạnh Đạt), Phường Vân Hà, Bắc Ninh, Việt Nam. |
| Người đại diện | Nguyễn Đức Cường |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 15/12/2023 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 15/12/2023 |
| Kết thúc năm tài chính | 31/12 |
| Cập nhật dữ liệu | 26/07/2026 07:53 Cập nhật ngay |
CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI XÂY DỰNG VÀ VẬN TẢI CƯỜNG ĐỨC đang ở trạng thái NNT không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký. Việc chậm trễ xử lý sẽ phát sinh tiền chậm nộp và phạt vi phạm hành chính. Sử dụng công cụ của chúng tôi để ước tính mức phạt và nhận lộ trình gỡ vướng.
| G4773 | Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh |
| G4759 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu |
| E3821 | Xử lý và tiêu hủy rác thải không độc hại |
| B0892 | Khai thác và thu gom than bùn |
| H5225 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường bộ |
| I5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| N7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển |
| R9329 | Hoạt động vui chơi giải trí khác |
| F4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| F4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| H5011 | Vận tải hành khách ven biển và viễn dương |
| H5012 | Vận tải hàng hóa ven biển và viễn dương |
| C2399 | Sản xuất sản phẩm từ chất khoáng phi kim loại khác chưa được phân vào đâu |
| F4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí |
| H5022 | Vận tải hàng hóa đường thủy nội địa |
| F4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| I5621 | Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng |
| G4662 | Bán buôn phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác |
| F4292 | Xây dựng công trình khai khoáng |
| I5630 | Dịch vụ phục vụ đồ uống |
| F4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| F4221 | Xây dựng công trình điện |
| I5629 | Dịch vụ ăn uống khác |
| F4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| H5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải |
| F4101 | Xây dựng nhà để ở |
| E3900 | Xử lý ô nhiễm và hoạt động quản lý chất thải khác |
| I5510 | Khách sạn và dịch vụ lưu trú tương tự |
| G4651 | Bán buôn máy tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm |
| F4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| H4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác |
| H4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| F4311 | Phá dỡ |
| F4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| F4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| F4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
| L6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê |
| B0610 | Khai thác dầu thô |
| B0510 | Khai thác và thu gom than cứng |
| C1610 | Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ |
| F4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| C1629 | Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện |
| G4772 | Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh |
| G4761 | Bán lẻ sách, báo, tạp chí, văn phòng phẩm |
| B0520 | Khai thác và thu gom than non |
| G4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| F4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| G4632 | Bán buôn thực phẩm |
| F4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| G4690 | Bán buôn tổng hợp |
| G4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống |
| E3822 | Xử lý và tiêu hủy rác thải độc hại |
| N7710 | Cho thuê xe có động cơ |
| G4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| F4291 | Xây dựng công trình thủy |
| F4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| C2100 | Sản xuất thuốc, hóa dược và dược liệu |
| B0620 | Khai thác khí đốt tự nhiên |
| G4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa |
| H5222 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường thủy |
| C1910 | Sản xuất than cốc |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Toàn Tỉnh Bắc Ninh: 38.230 doanh nghiệp, trong đó 20.900 đang hoạt động.
Có tổng cộng 238 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
172 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua