| Tên tiếng Việt | CÔNG TY TNHH NÔNG NGHIỆP XUÂN HOÀ |
| Tên viết tắt | XUAN HOA AGRICULTURAL COMPANY LIMITED |
| Tên tiếng Anh | XUAN HOA AGRICULTURAL COMPANY LIMITED |
| Tên giao dịch | XUAN HOA AGRICULTURAL COMPANY LIMITED |
| Địa chỉ | Đường Mỹ Hưng, Xã Lạng Giang, Bắc Ninh, Việt Nam. |
| Người đại diện | Giáp Văn Toản |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 24/11/2023 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 24/11/2023 |
| Kết thúc năm tài chính | 31/12 |
| Cập nhật dữ liệu | 08/09/2026 08:30 Cập nhật ngay |
CÔNG TY TNHH NÔNG NGHIỆP XUÂN HOÀ đang ở trạng thái NNT không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký. Việc chậm trễ xử lý sẽ phát sinh tiền chậm nộp và phạt vi phạm hành chính. Sử dụng công cụ của chúng tôi để ước tính mức phạt và nhận lộ trình gỡ vướng.
| C1030 | Chế biến và bảo quản rau quả |
| A0129 | Trồng cây lâu năm khác |
| I5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| A0121 | Trồng cây ăn quả |
| I5590 | Cơ sở lưu trú khác |
| H5320 | Chuyển phát |
| C2410 | Sản xuất sắt, thép, gang |
| A0119 | Trồng cây hàng năm khác |
| A0164 | Xử lý hạt giống để nhân giống |
| F4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| I5510 | Khách sạn và dịch vụ lưu trú tương tự |
| N7810 | Hoạt động của các trung tâm giới thiệu việc làm |
| C2511 | Sản xuất các cấu kiện kim loại |
| N8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu |
| G4631 | Bán buôn gạo, lúa mỳ, sản phẩm từ ngũ cốc khác, bột mỳ |
| E3821 | Xử lý và tiêu hủy rác thải không độc hại |
| F4291 | Xây dựng công trình thủy |
| E3811 | Thu gom rác thải không độc hại |
| F4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
| G4761 | Bán lẻ sách, báo, tạp chí, văn phòng phẩm |
| C1410 | Sản xuất trang phục (trừ trang phục từ da lông thú) |
| C2432 | Đúc kim loại màu |
| C2100 | Sản xuất thuốc, hóa dược và dược liệu |
| N7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển |
| C2023 | Sản xuất mỹ phẩm, nước hoa, xà phòng, chất tẩy rửa, làm bóng và chế phẩm vệ sinh |
| A0118 | Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa |
| A0220 | Khai thác gỗ |
| G4651 | Bán buôn máy tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm |
| H5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| G4633 | Bán buôn đồ uống |
| F4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| A0322 | Nuôi trồng thủy sản nội địa |
| C2396 | Cắt, tạo dáng và hoàn thiện đá |
| B0810 | Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét |
| C1622 | Sản xuất đồ gỗ xây dựng |
| H4931 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) |
| F4101 | Xây dựng nhà để ở |
| C2591 | Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại |
| F4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| G4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| C3250 | Sản xuất thiết bị, dụng cụ y tế, nha khoa, chỉnh hình và phục hồi chức năng |
| F4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| G4690 | Bán buôn tổng hợp |
| A0141 | Chăn nuôi trâu, bò và sản xuất giống trâu, bò |
| A0145 | Chăn nuôi lợn và sản xuất giống lợn |
| G4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| G4711 | Bán lẻ tổng hợp với lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn |
| F4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| N7710 | Cho thuê xe có động cơ |
| C1080 | Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thủy sản |
| G4632 | Bán buôn thực phẩm |
| C2593 | Sản xuất dao kéo, dụng cụ cầm tay và đồ kim loại thông dụng |
| C2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại |
| L6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê |
| F4221 | Xây dựng công trình điện |
| G4724 | Bán lẻ sản phẩm thuốc lá, thuốc lào |
| C1701 | Sản xuất bột giấy, giấy và bìa |
| G4662 | Bán buôn phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác |
| G4721 | Bán lẻ lương thực |
| C2599 | Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu |
| A0161 | Hoạt động dịch vụ trồng trọt |
| G4763 | Bán lẻ trò chơi, đồ chơi |
| A0128 | Trồng cây gia vị, cây dược liệu, cây hương liệu lâu năm |
| F4292 | Xây dựng công trình khai khoáng |
| F4311 | Phá dỡ |
| G4641 | Bán buôn vải, hàng may mặc, giày dép |
| G4772 | Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh |
| F4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| F4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| H5224 | Bốc xếp hàng hóa |
| C2431 | Đúc sắt, thép |
| F4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí |
| E3830 | Tái chế phế liệu |
| G4723 | Bán lẻ đồ uống |
| C1702 | Sản xuất giấy nhăn, bìa nhăn, bao bì từ giấy và bìa |
| F4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| A0163 | Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch |
| G4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| F4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| I5621 | Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng |
| F4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| G4653 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp |
| H5310 | Bưu chính |
| E3600 | Khai thác, xử lý và cung cấp nước |
| C1610 | Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ |
| H4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| I5629 | Dịch vụ ăn uống khác |
| G4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống |
| A0150 | Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Toàn Tỉnh Bắc Ninh: 38.230 doanh nghiệp, trong đó 20.900 đang hoạt động.
Có tổng cộng 3 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
1 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua
90 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua