| Tên tiếng Việt | CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI TÂN THANH BG |
| Tên viết tắt | TAN THANH BG TRADING COMPANY LIMITED |
| Tên tiếng Anh | TAN THANH BG TRADING COMPANY LIMITED |
| Tên giao dịch | TAN THANH BG TRADING COMPANY LIMITED |
| Địa chỉ | Thôn Nguộn, Xã Mỹ Thái, Bắc Ninh, Việt Nam. |
| Người đại diện | Trần Văn Thịnh |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 25/08/2023 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 25/08/2023 |
| Kết thúc năm tài chính | 31/12 |
| Cập nhật dữ liệu | 26/07/2026 05:24 Cập nhật ngay |
CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI TÂN THANH BG đang ở trạng thái NNT không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký. Việc chậm trễ xử lý sẽ phát sinh tiền chậm nộp và phạt vi phạm hành chính. Sử dụng công cụ của chúng tôi để ước tính mức phạt và nhận lộ trình gỡ vướng.
| G4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| C2512 | Sản xuất thùng, bể chứa và dụng cụ chứa đựng bằng kim loại |
| G4753 | Bán lẻ thảm, đệm, chăn, màn, rèm, vật liệu phủ tường và sàn |
| C1709 | Sản xuất các sản phẩm khác từ giấy và bìa chưa được phân vào đâu |
| C3314 | Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị điện |
| I5629 | Dịch vụ ăn uống khác |
| C3319 | Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị khác |
| I5630 | Dịch vụ phục vụ đồ uống |
| C2396 | Cắt, tạo dáng và hoàn thiện đá |
| C3211 | Sản xuất đồ kim hoàn và chi tiết liên quan |
| G4651 | Bán buôn máy tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm |
| I5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| C1701 | Sản xuất bột giấy, giấy và bìa |
| C2930 | Sản xuất phụ tùng và bộ phận phụ trợ cho xe ô tô và xe có động cơ khác |
| G4719 | Bán lẻ tổng hợp khác |
| C2511 | Sản xuất các cấu kiện kim loại |
| C2219 | Sản xuất sản phẩm khác từ cao su |
| C2822 | Sản xuất máy công cụ và máy tạo hình kim loại |
| G4662 | Bán buôn phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác |
| C3313 | Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị điện tử và quang học |
| C2211 | Sản xuất săm, lốp cao su; đắp và tái chế lốp cao su |
| C2220 | Sản xuất sản phẩm từ plastic |
| G4653 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp |
| G4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| C2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại |
| G4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| F4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| C2817 | Sản xuất máy móc và thiết bị văn phòng (trừ máy tính và thiết bị ngoại vi của máy tính) |
| C2591 | Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại |
| G4759 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu |
| C1702 | Sản xuất giấy nhăn, bìa nhăn, bao bì từ giấy và bìa |
| C3312 | Sửa chữa, bảo dưỡng máy móc, thiết bị |
| H4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| C2816 | Sản xuất các thiết bị nâng, hạ và bốc xếp |
| F4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| C2410 | Sản xuất sắt, thép, gang |
| C2920 | Sản xuất thân xe ô tô và xe có động cơ khác, rơ moóc và bán rơ moóc |
| F4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| C3320 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp |
| C3311 | Sửa chữa, bảo dưỡng các sản phẩm kim loại đúc sẵn |
| G4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa |
| C3315 | Sửa chữa, bảo dưỡng phương tiện vận tải (trừ ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác) |
| I5621 | Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng |
| G4761 | Bán lẻ sách, báo, tạp chí, văn phòng phẩm |
| C2593 | Sản xuất dao kéo, dụng cụ cầm tay và đồ kim loại thông dụng |
| G4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống |
| C2599 | Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu |
| C2395 | Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ bê tông, xi măng và thạch cao |
| G4711 | Bán lẻ tổng hợp với lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn |
| C3212 | Sản xuất đồ giả kim hoàn và chi tiết liên quan |
| C2620 | Sản xuất máy tính và thiết bị ngoại vi của máy tính |
| C2399 | Sản xuất sản phẩm từ chất khoáng phi kim loại khác chưa được phân vào đâu |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Toàn Tỉnh Bắc Ninh: 38.230 doanh nghiệp, trong đó 20.900 đang hoạt động.
Có tổng cộng 108 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
1 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua
186 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua