| Tên tiếng Việt | CÔNG TY TNHH MTV THƯƠNG MẠI VẬN TẢI HUY QUÂN |
| Tên viết tắt | THUONG MAI VAN TAI HUY QUAN CO., LTD |
| Tên giao dịch | THUONG MAI VAN TAI HUY QUAN CO., LTD |
| Địa chỉ | Thôn Ngọc Sơn, Xã Kép, Bắc Ninh, Việt Nam. |
| Người đại diện | Nguyễn Hải Yến |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 23/08/2023 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 23/08/2023 |
| Kết thúc năm tài chính | 31/12 |
| Cập nhật dữ liệu | 26/07/2026 05:13 Cập nhật ngay |
| F4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
| F4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| N7710 | Cho thuê xe có động cơ |
| I5621 | Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng |
| G4690 | Bán buôn tổng hợp |
| C1629 | Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện |
| G4662 | Bán buôn phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác |
| G4751 | Bán lẻ vải, len, sợi, chỉ khâu và hàng dệt khác |
| G4641 | Bán buôn vải, hàng may mặc, giày dép |
| F4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| G4753 | Bán lẻ thảm, đệm, chăn, màn, rèm, vật liệu phủ tường và sàn |
| H5221 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường sắt |
| H4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| B0810 | Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét |
| I5630 | Dịch vụ phục vụ đồ uống |
| F4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| B0899 | Khai khoáng khác chưa được phân vào đâu |
| F4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí |
| F4311 | Phá dỡ |
| F4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| G4759 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu |
| F4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| F4221 | Xây dựng công trình điện |
| C2410 | Sản xuất sắt, thép, gang |
| H5022 | Vận tải hàng hóa đường thủy nội địa |
| H4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác |
| F4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| F4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| N8121 | Vệ sinh chung nhà cửa |
| B0990 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khai khoáng khác |
| I5510 | Khách sạn và dịch vụ lưu trú tương tự |
| F4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| F4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| F4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| F4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| H5222 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường thủy |
| F4291 | Xây dựng công trình thủy |
| G4632 | Bán buôn thực phẩm |
| F4292 | Xây dựng công trình khai khoáng |
| F4101 | Xây dựng nhà để ở |
| H5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| E3600 | Khai thác, xử lý và cung cấp nước |
| G4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa |
| F4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| G4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| I5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Toàn Tỉnh Bắc Ninh: 38.230 doanh nghiệp, trong đó 20.900 đang hoạt động.
Có tổng cộng 92 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
140 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua