| Tên tiếng Việt | CÔNG TY TNHH TỔNG HỢP PHÁT TRIỂN ĐẦU TƯ CÔNG THUÂN |
| Địa chỉ | Thôn Nghĩa Thượng, Phường Việt Yên, Bắc Ninh, Việt Nam. |
| Người đại diện | Phạm Công Thuân |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 17/08/2023 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 17/08/2023 |
| Kết thúc năm tài chính | 31/12 |
| Cập nhật dữ liệu | 08/09/2026 08:32 Cập nhật ngay |
CÔNG TY TNHH TỔNG HỢP PHÁT TRIỂN ĐẦU TƯ CÔNG THUÂN đang ở trạng thái NNT không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký. Việc chậm trễ xử lý sẽ phát sinh tiền chậm nộp và phạt vi phạm hành chính. Sử dụng công cụ của chúng tôi để ước tính mức phạt và nhận lộ trình gỡ vướng.
| C2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại |
| H4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| E3830 | Tái chế phế liệu |
| F4311 | Phá dỡ |
| H5022 | Vận tải hàng hóa đường thủy nội địa |
| C2822 | Sản xuất máy công cụ và máy tạo hình kim loại |
| C2013 | Sản xuất plastic và cao su tổng hợp dạng nguyên sinh |
| N8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu |
| H4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác |
| G4690 | Bán buôn tổng hợp |
| E3822 | Xử lý và tiêu hủy rác thải độc hại |
| N7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển |
| C2220 | Sản xuất sản phẩm từ plastic |
| N7912 | Điều hành tua du lịch |
| H5224 | Bốc xếp hàng hóa |
| C2591 | Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại |
| G4723 | Bán lẻ đồ uống |
| I5510 | Khách sạn và dịch vụ lưu trú tương tự |
| F4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| G4632 | Bán buôn thực phẩm |
| F4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| C1701 | Sản xuất bột giấy, giấy và bìa |
| M7020 | Hoạt động tư vấn quản lý kinh doanh và hoạt động tư vấn quản lý khác |
| C2410 | Sản xuất sắt, thép, gang |
| M7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan |
| A0220 | Khai thác gỗ |
| F4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
| E3900 | Xử lý ô nhiễm và hoạt động quản lý chất thải khác |
| H4931 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) |
| N7911 | Đại lý lữ hành |
| G4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống |
| F4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| C1610 | Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ |
| C2599 | Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu |
| C3290 | Sản xuất khác chưa được phân vào đâu |
| E3821 | Xử lý và tiêu hủy rác thải không độc hại |
| G4782 | Bán lẻ phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác |
| G4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| G4653 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp |
| C2432 | Đúc kim loại màu |
| N7710 | Cho thuê xe có động cơ |
| F4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| C1621 | Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác |
| C1702 | Sản xuất giấy nhăn, bìa nhăn, bao bì từ giấy và bìa |
| F4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí |
| G4662 | Bán buôn phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác |
| E3811 | Thu gom rác thải không độc hại |
| I5590 | Cơ sở lưu trú khác |
| I5630 | Dịch vụ phục vụ đồ uống |
| F4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| G4631 | Bán buôn gạo, lúa mỳ, sản phẩm từ ngũ cốc khác, bột mỳ |
| F4291 | Xây dựng công trình thủy |
| H5320 | Chuyển phát |
| C2593 | Sản xuất dao kéo, dụng cụ cầm tay và đồ kim loại thông dụng |
| F4101 | Xây dựng nhà để ở |
| C2396 | Cắt, tạo dáng và hoàn thiện đá |
| I5629 | Dịch vụ ăn uống khác |
| G4651 | Bán buôn máy tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm |
| C1812 | Dịch vụ liên quan đến in |
| H5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| E3812 | Thu gom rác thải độc hại |
| C2431 | Đúc sắt, thép |
| N7990 | Hoạt động liên quan đến du lịch khác |
| G4641 | Bán buôn vải, hàng may mặc, giày dép |
| G4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| G4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| G4763 | Bán lẻ trò chơi, đồ chơi |
| G4783 | Bán lẻ mô tô, xe máy, phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của mô tô, xe máy |
| L6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê |
| F4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| F4292 | Xây dựng công trình khai khoáng |
| N7810 | Hoạt động của các trung tâm giới thiệu việc làm |
| B0810 | Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét |
| C2511 | Sản xuất các cấu kiện kim loại |
| I5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| F4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| F4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| H5310 | Bưu chính |
| I5621 | Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng |
| C2023 | Sản xuất mỹ phẩm, nước hoa, xà phòng, chất tẩy rửa, làm bóng và chế phẩm vệ sinh |
| C1811 | In ấn |
| F4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| G4633 | Bán buôn đồ uống |
| F4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| G4724 | Bán lẻ sản phẩm thuốc lá, thuốc lào |
| C1622 | Sản xuất đồ gỗ xây dựng |
| C1410 | Sản xuất trang phục (trừ trang phục từ da lông thú) |
| E3600 | Khai thác, xử lý và cung cấp nước |
| F4221 | Xây dựng công trình điện |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Toàn Tỉnh Bắc Ninh: 38.230 doanh nghiệp, trong đó 20.900 đang hoạt động.
Có tổng cộng 4 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
5 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua
80 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua