| Tên tiếng Việt | CÔNG TY TNHH SẢN XUẤT KINH DOANH MAY AN HUỆ |
| Địa chỉ | Thôn Quế Sơn, Xã Hợp Thịnh, Bắc Ninh, Việt Nam. |
| Người đại diện | Nguyễn Thị Huệ |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 07/08/2023 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 07/08/2023 |
| Kết thúc năm tài chính | 31/12 |
| Cập nhật dữ liệu | 27/07/2026 14:03 Cập nhật ngay |
| C1410 | May trang phục (trừ trang phục từ da lông thú) |
| N7990 | Hoạt động liên quan đến du lịch khác |
| F4101 | Xây dựng nhà để ở |
| G4690 | Bán buôn tổng hợp |
| C1393 | Sản xuất thảm, chăn, đệm |
| G4632 | Bán buôn thực phẩm |
| N7710 | Cho thuê xe có động cơ |
| G4783 | Bán lẻ mô tô, xe máy, phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của mô tô, xe máy |
| C1392 | Sản xuất hàng dệt sẵn (trừ trang phục) |
| H4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác |
| G4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa |
| C1812 | Dịch vụ liên quan đến in |
| G4773 | Bán lẻ hàng hóa khác mới (trừ ô tô, mô tô, xe máy và các bộ phận phụ trợ) |
| F4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| C1391 | Sản xuất vải dệt kim, vải đan móc và vải không dệt khác |
| C1520 | Sản xuất giày, dép |
| I5510 | Khách sạn và dịch vụ lưu trú tương tự |
| C1512 | Sản xuất vali, túi xách và các loại tương tự, sản xuất yên đệm |
| C2410 | Sản xuất sắt, thép, gang |
| I5629 | Dịch vụ ăn uống khác |
| C1399 | Sản xuất các loại hàng dệt khác chưa được phân vào đâu |
| G4782 | Bán lẻ phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác |
| N7729 | Cho thuê đồ dùng cá nhân và gia đình khác |
| G4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| C2733 | Sản xuất thiết bị dây dẫn điện các loại |
| F4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| G4641 | Bán buôn vải, hàng may mặc, giày dép |
| G4662 | Bán buôn phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác |
| M7310 | Quảng cáo |
| C1610 | Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ |
| G4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| G4774 | Bán lẻ hàng hóa đã qua sử dụng |
| G4751 | Bán lẻ vải, len, sợi, chỉ khâu và hàng dệt khác |
| F4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| H4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| G4759 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu |
| F4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| G4653 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp |
| C2620 | Sản xuất máy tính và thiết bị ngoại vi của máy tính |
| G4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống |
| F4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| G4651 | Bán buôn máy tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm |
| L6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê |
| G4772 | Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh |
| G4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| G4631 | Bán buôn gạo, lúa mỳ, sản phẩm từ ngũ cốc khác, bột mỳ |
| H5022 | Vận tải hàng hóa đường thủy nội địa |
| I5630 | Dịch vụ phục vụ đồ uống |
| F4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| C2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại |
| C1629 | Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện |
| G4711 | Bán lẻ tổng hợp với lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn |
| H5224 | Bốc xếp hàng hóa |
| F4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| N8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu |
| C2219 | Sản xuất sản phẩm khác từ cao su |
| H5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải |
| F4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| M7410 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng |
| C1430 | Sản xuất trang phục đan móc |
| C3250 | Sản xuất thiết bị, dụng cụ y tế, nha khoa, chỉnh hình và phục hồi chức năng |
| I5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| I5621 | Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng |
| H5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| F4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| G4753 | Bán lẻ thảm, đệm, chăn, màn, rèm, vật liệu phủ tường và sàn |
| N8230 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại |
| C1811 | In ấn |
| C1622 | Sản xuất đồ gỗ xây dựng |
| C1621 | Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác |
| F4311 | Phá dỡ |
| F4221 | Xây dựng công trình điện |
| C3320 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp |
| C2591 | Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại |
| C1420 | Sản xuất sản phẩm từ da lông thú |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Toàn Tỉnh Bắc Ninh: 38.230 doanh nghiệp, trong đó 20.900 đang hoạt động.
Có tổng cộng 941 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
186 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua