| Tên tiếng Việt | CÔNG TY TNHH KINH DOANH DỊCH VỤ DƯƠNG TUYẾT |
| Tên viết tắt | DUONG TUYET SERVICES BUSINESS.,LTD |
| Tên tiếng Anh | DUONG TUYET SERVICES BUSINESS COMPANY LIMITED |
| Tên giao dịch | DUONG TUYET SERVICES BUSINESS.,LTD |
| Địa chỉ | Thôn Xuân Bầu, Phường Tự Lạn, Bắc Ninh, Việt Nam. |
| Người đại diện | Dương Văn Tuyết |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 20/07/2023 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 20/07/2023 |
| Kết thúc năm tài chính | 31/12 |
| Cập nhật dữ liệu | 26/07/2026 07:35 Cập nhật ngay |
CÔNG TY TNHH KINH DOANH DỊCH VỤ DƯƠNG TUYẾT đang ở trạng thái NNT không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký. Việc chậm trễ xử lý sẽ phát sinh tiền chậm nộp và phạt vi phạm hành chính. Sử dụng công cụ của chúng tôi để ước tính mức phạt và nhận lộ trình gỡ vướng.
| G4662 | Bán buôn kim loại và quặng kim loại |
| F4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
| C2431 | Đúc sắt, thép |
| G4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| H5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| G4631 | Bán buôn gạo, lúa mỳ, sản phẩm từ ngũ cốc khác, bột mỳ |
| C2511 | Sản xuất các cấu kiện kim loại |
| C1622 | Sản xuất đồ gỗ xây dựng |
| F4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| F4291 | Xây dựng công trình thủy |
| N7911 | Đại lý lữ hành |
| C1621 | Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác |
| C2591 | Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại |
| M7310 | Quảng cáo |
| G4641 | Bán buôn vải, hàng may mặc, giày dép |
| G4633 | Bán buôn đồ uống |
| H5224 | Bốc xếp hàng hóa |
| C3320 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp |
| G4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| H5225 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường bộ |
| G4690 | Bán buôn tổng hợp |
| G4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa |
| M7410 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng |
| C1811 | In ấn |
| G4759 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu |
| H4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| G4632 | Bán buôn thực phẩm |
| C2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại |
| C1812 | Dịch vụ liên quan đến in |
| F4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| H5022 | Vận tải hàng hóa đường thủy nội địa |
| F4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| F4101 | Xây dựng nhà để ở |
| E3830 | Tái chế phế liệu |
| F4221 | Xây dựng công trình điện |
| F4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| N7912 | Điều hành tua du lịch |
| C2599 | Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu |
| F4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| I5510 | Khách sạn và dịch vụ lưu trú tương tự |
| F4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| C1629 | Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Toàn Tỉnh Bắc Ninh: 38.230 doanh nghiệp, trong đó 20.900 đang hoạt động.
Có tổng cộng 1 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
186 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua