| Tên tiếng Việt | CÔNG TY TNHH TỔNG HỢP XÂY DỰNG HOA QUỲNH |
| Địa chỉ | Thôn Mai Thượng, Phố Tràng, Phường Tự Lạn, Bắc Ninh, Việt Nam. |
| Người đại diện | Nguyễn Thị Quỳnh |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 07/07/2023 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 07/07/2023 |
| Kết thúc năm tài chính | 31/12 |
| Cập nhật dữ liệu | 26/07/2026 21:59 Cập nhật ngay |
CÔNG TY TNHH TỔNG HỢP XÂY DỰNG HOA QUỲNH đang ở trạng thái NNT không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký. Việc chậm trễ xử lý sẽ phát sinh tiền chậm nộp và phạt vi phạm hành chính. Sử dụng công cụ của chúng tôi để ước tính mức phạt và nhận lộ trình gỡ vướng.
| G4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng |
| C2396 | Cắt, tạo dáng và hoàn thiện đá |
| C2013 | Sản xuất plastic và cao su tổng hợp dạng nguyên sinh |
| I5510 | Khách sạn và dịch vụ lưu trú tương tự |
| G4662 | Bán buôn phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác |
| I5629 | Dịch vụ ăn uống khác |
| I5590 | Cơ sở lưu trú khác |
| N7810 | Hoạt động của các trung tâm giới thiệu việc làm |
| A0220 | Khai thác gỗ |
| N7912 | Điều hành tua du lịch |
| I5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| C2599 | Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu |
| G4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| H5224 | Bốc xếp hàng hóa |
| F4101 | Xây dựng nhà để ở |
| G4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| G4724 | Bán lẻ sản phẩm thuốc lá, thuốc lào |
| H4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| H4931 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) |
| B0810 | Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét |
| H5022 | Vận tải hàng hóa đường thủy nội địa |
| F4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| G4641 | Bán buôn vải, hàng may mặc, giày dép |
| G4723 | Bán lẻ đồ uống |
| C2593 | Sản xuất dao kéo, dụng cụ cầm tay và đồ kim loại thông dụng |
| C1702 | Sản xuất giấy nhăn, bìa nhăn, bao bì từ giấy và bìa |
| C1410 | Sản xuất trang phục (trừ trang phục từ da lông thú) |
| C2220 | Sản xuất sản phẩm từ plastic |
| C2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại |
| C2432 | Đúc kim loại màu |
| H5310 | Bưu chính |
| E3600 | Khai thác, xử lý và cung cấp nước |
| I5621 | Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng |
| F4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| G4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| N7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển |
| M7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan |
| F4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| E3821 | Xử lý và tiêu hủy rác thải không độc hại |
| G4633 | Bán buôn đồ uống |
| C2822 | Sản xuất máy công cụ và máy tạo hình kim loại |
| N7710 | Cho thuê xe có động cơ |
| F4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí |
| C2410 | Sản xuất sắt, thép, gang |
| G4651 | Bán buôn máy tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm |
| F4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| G4763 | Bán lẻ trò chơi, đồ chơi |
| F4311 | Phá dỡ |
| C2511 | Sản xuất các cấu kiện kim loại |
| G4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống |
| G4653 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp |
| C1621 | Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác |
| N7911 | Đại lý lữ hành |
| G4632 | Bán buôn thực phẩm |
| C2431 | Đúc sắt, thép |
| E3811 | Thu gom rác thải không độc hại |
| C1622 | Sản xuất đồ gỗ xây dựng |
| C1610 | Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ |
| E3830 | Tái chế phế liệu |
| C2591 | Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại |
| E3812 | Thu gom rác thải độc hại |
| F4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| C1701 | Sản xuất bột giấy, giấy và bìa |
| E3822 | Xử lý và tiêu hủy rác thải độc hại |
| F4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
| H5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| N7990 | Hoạt động liên quan đến du lịch khác |
| F4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| G4782 | Bán lẻ phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác |
| G4631 | Bán buôn gạo, lúa mỳ, sản phẩm từ ngũ cốc khác, bột mỳ |
| C2023 | Sản xuất mỹ phẩm, nước hoa, xà phòng, chất tẩy rửa, làm bóng và chế phẩm vệ sinh |
| G4690 | Bán buôn tổng hợp |
| G4783 | Bán lẻ mô tô, xe máy, phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của mô tô, xe máy |
| M7020 | Hoạt động tư vấn quản lý kinh doanh và hoạt động tư vấn quản lý khác |
| F4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| F4292 | Xây dựng công trình khai khoáng |
| F4221 | Xây dựng công trình điện |
| H5320 | Chuyển phát |
| E3900 | Xử lý ô nhiễm và hoạt động quản lý chất thải khác |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Toàn Tỉnh Bắc Ninh: 38.230 doanh nghiệp, trong đó 20.900 đang hoạt động.
Có tổng cộng 194 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
172 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua