| Tên tiếng Việt | CÔNG TY TNHH KINH DOANH THƯƠNG MẠI TỔNG HỢP ANH MINH |
| Địa chỉ | Thôn Ruồng, Phường Tự Lạn, Bắc Ninh, Việt Nam. |
| Người đại diện | Nguyễn Minh Hiếu |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 14/06/2023 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 14/06/2023 |
| Kết thúc năm tài chính | 31/12 |
| Cập nhật dữ liệu | 26/07/2026 07:51 Cập nhật ngay |
CÔNG TY TNHH KINH DOANH THƯƠNG MẠI TỔNG HỢP ANH MINH đang ở trạng thái NNT không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký. Việc chậm trễ xử lý sẽ phát sinh tiền chậm nộp và phạt vi phạm hành chính. Sử dụng công cụ của chúng tôi để ước tính mức phạt và nhận lộ trình gỡ vướng.
| G4690 | Bán buôn tổng hợp |
| G4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống |
| G4641 | Bán buôn vải, hàng may mặc, giày dép |
| C2822 | Sản xuất máy công cụ và máy tạo hình kim loại |
| L6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê |
| F4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| C1410 | Sản xuất trang phục (trừ trang phục từ da lông thú) |
| F4292 | Xây dựng công trình khai khoáng |
| E3822 | Xử lý và tiêu hủy rác thải độc hại |
| C2410 | Sản xuất sắt, thép, gang |
| H5310 | Bưu chính |
| C1622 | Sản xuất đồ gỗ xây dựng |
| N7990 | Hoạt động liên quan đến du lịch khác |
| I5629 | Dịch vụ ăn uống khác |
| F4311 | Phá dỡ |
| C2432 | Đúc kim loại màu |
| F4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
| H4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| F4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| G4782 | Bán lẻ phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác |
| A0220 | Khai thác gỗ |
| G4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| C1610 | Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ |
| C2220 | Sản xuất sản phẩm từ plastic |
| N7810 | Hoạt động của các trung tâm giới thiệu việc làm |
| G4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| E3812 | Thu gom rác thải độc hại |
| E3821 | Xử lý và tiêu hủy rác thải không độc hại |
| C2599 | Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu |
| G4651 | Bán buôn máy tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm |
| N7912 | Điều hành tua du lịch |
| C2396 | Cắt, tạo dáng và hoàn thiện đá |
| F4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí |
| G4653 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp |
| F4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| F4101 | Xây dựng nhà để ở |
| F4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| G4633 | Bán buôn đồ uống |
| E3900 | Xử lý ô nhiễm và hoạt động quản lý chất thải khác |
| N7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển |
| C2511 | Sản xuất các cấu kiện kim loại |
| B0810 | Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét |
| N7710 | Cho thuê xe có động cơ |
| N7911 | Đại lý lữ hành |
| F4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| G4632 | Bán buôn thực phẩm |
| I5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| I5510 | Khách sạn và dịch vụ lưu trú tương tự |
| G4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| G4724 | Bán lẻ sản phẩm thuốc lá, thuốc lào |
| C2013 | Sản xuất plastic và cao su tổng hợp dạng nguyên sinh |
| E3830 | Tái chế phế liệu |
| C2023 | Sản xuất mỹ phẩm, nước hoa, xà phòng, chất tẩy rửa, làm bóng và chế phẩm vệ sinh |
| C1701 | Sản xuất bột giấy, giấy và bìa |
| C2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại |
| G4631 | Bán buôn gạo, lúa mỳ, sản phẩm từ ngũ cốc khác, bột mỳ |
| I5590 | Cơ sở lưu trú khác |
| N8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu |
| M7020 | Hoạt động tư vấn quản lý kinh doanh và hoạt động tư vấn quản lý khác |
| M7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan |
| F4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| H5320 | Chuyển phát |
| C1702 | Sản xuất giấy nhăn, bìa nhăn, bao bì từ giấy và bìa |
| E3811 | Thu gom rác thải không độc hại |
| F4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| C2591 | Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại |
| H4931 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) |
| H5022 | Vận tải hàng hóa đường thủy nội địa |
| G4723 | Bán lẻ đồ uống |
| F4221 | Xây dựng công trình điện |
| C2431 | Đúc sắt, thép |
| H5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| C2593 | Sản xuất dao kéo, dụng cụ cầm tay và đồ kim loại thông dụng |
| H5224 | Bốc xếp hàng hóa |
| G4662 | Bán buôn phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác |
| G4763 | Bán lẻ trò chơi, đồ chơi |
| C1621 | Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác |
| I5621 | Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng |
| E3600 | Khai thác, xử lý và cung cấp nước |
| G4783 | Bán lẻ mô tô, xe máy, phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của mô tô, xe máy |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Toàn Tỉnh Bắc Ninh: 38.230 doanh nghiệp, trong đó 20.900 đang hoạt động.
Có tổng cộng 242 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
90 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua