| Tên tiếng Việt | CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ VÀ PHÁT TRIỂN DỊCH VỤ HUY HOÀNG |
| Địa chỉ | Thôn Nguộn, Phường Tự Lạn, Bắc Ninh, Việt Nam. |
| Người đại diện | Hoàng Đình Quý |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 09/06/2023 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 09/06/2023 |
| Kết thúc năm tài chính | 31/12 |
| Cập nhật dữ liệu | 22/08/2026 23:24 Cập nhật ngay |
CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ VÀ PHÁT TRIỂN DỊCH VỤ HUY HOÀNG đang ở trạng thái NNT không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký. Việc chậm trễ xử lý sẽ phát sinh tiền chậm nộp và phạt vi phạm hành chính. Sử dụng công cụ của chúng tôi để ước tính mức phạt và nhận lộ trình gỡ vướng.
| G4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng |
| F4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| A0220 | Khai thác gỗ |
| G4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| M7020 | Hoạt động tư vấn quản lý kinh doanh và hoạt động tư vấn quản lý khác |
| N7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển |
| B0810 | Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét |
| G4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| H5224 | Bốc xếp hàng hóa |
| C2591 | Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại |
| F4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| G4783 | Bán lẻ mô tô, xe máy, phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của mô tô, xe máy |
| G4763 | Bán lẻ trò chơi, đồ chơi |
| N7810 | Hoạt động của các trung tâm giới thiệu việc làm |
| F4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| F4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| F4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| C2023 | Sản xuất mỹ phẩm, nước hoa, xà phòng, chất tẩy rửa, làm bóng và chế phẩm vệ sinh |
| G4632 | Bán buôn thực phẩm |
| E3830 | Tái chế phế liệu |
| N7912 | Điều hành tua du lịch |
| C1622 | Sản xuất đồ gỗ xây dựng |
| C2013 | Sản xuất plastic và cao su tổng hợp dạng nguyên sinh |
| N7911 | Đại lý lữ hành |
| C2511 | Sản xuất các cấu kiện kim loại |
| G4651 | Bán buôn máy tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm |
| F4101 | Xây dựng nhà để ở |
| G4653 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp |
| G4633 | Bán buôn đồ uống |
| M7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan |
| H4931 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) |
| I5510 | Khách sạn và dịch vụ lưu trú tương tự |
| C2396 | Cắt, tạo dáng và hoàn thiện đá |
| C2220 | Sản xuất sản phẩm từ plastic |
| C2599 | Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu |
| F4311 | Phá dỡ |
| F4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí |
| G4782 | Bán lẻ phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác |
| C2410 | Sản xuất sắt, thép, gang |
| C1621 | Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác |
| C1410 | Sản xuất trang phục (trừ trang phục từ da lông thú) |
| G4690 | Bán buôn tổng hợp |
| H4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| E3821 | Xử lý và tiêu hủy rác thải không độc hại |
| F4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| G4641 | Bán buôn vải, hàng may mặc, giày dép |
| G4723 | Bán lẻ đồ uống |
| F4292 | Xây dựng công trình khai khoáng |
| E3600 | Khai thác, xử lý và cung cấp nước |
| G4724 | Bán lẻ sản phẩm thuốc lá, thuốc lào |
| N7990 | Hoạt động liên quan đến du lịch khác |
| E3822 | Xử lý và tiêu hủy rác thải độc hại |
| H5320 | Chuyển phát |
| E3811 | Thu gom rác thải không độc hại |
| F4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| G4631 | Bán buôn gạo, lúa mỳ, sản phẩm từ ngũ cốc khác, bột mỳ |
| C1610 | Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ |
| L6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê |
| N8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu |
| F4221 | Xây dựng công trình điện |
| N7710 | Cho thuê xe có động cơ |
| C1702 | Sản xuất giấy nhăn, bìa nhăn, bao bì từ giấy và bìa |
| H5022 | Vận tải hàng hóa đường thủy nội địa |
| C2431 | Đúc sắt, thép |
| C2593 | Sản xuất dao kéo, dụng cụ cầm tay và đồ kim loại thông dụng |
| I5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| C2822 | Sản xuất máy công cụ và máy tạo hình kim loại |
| C2432 | Đúc kim loại màu |
| I5590 | Cơ sở lưu trú khác |
| C2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại |
| F4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
| G4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống |
| G4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| I5629 | Dịch vụ ăn uống khác |
| C1701 | Sản xuất bột giấy, giấy và bìa |
| E3900 | Xử lý ô nhiễm và hoạt động quản lý chất thải khác |
| E3812 | Thu gom rác thải độc hại |
| G4662 | Bán buôn phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác |
| H5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| I5621 | Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng |
| H5310 | Bưu chính |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Toàn Tỉnh Bắc Ninh: 38.230 doanh nghiệp, trong đó 20.900 đang hoạt động.
Có tổng cộng 10 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
186 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua