CÔNG TY TNHH XUẤT NHẬP KHẨU NÔNG SẢN NAM DƯƠNG

Mã số thuế 2400938429
Trạng thái NNT đã được cấp MST
Tên tiếng Việt CÔNG TY TNHH XUẤT NHẬP KHẨU NÔNG SẢN NAM DƯƠNG
Tên viết tắt NAM DUONG AGRI CO., LTD
Tên tiếng Anh NAM DUONG AGRICULTURE IMPORT AND EXPORT LIMITED COMPANY
Tên giao dịch NAM DUONG AGRI CO., LTD
Địa chỉ Thôn Thủ Dương, Xã Nam Dương, Bắc Ninh, Việt Nam.
Người đại diện Phạm Xuân Trường
Ngày cấp GCN ĐKKD 11/05/2022
Ngày bắt đầu hoạt động 11/05/2022
Kết thúc năm tài chính 31/12
Cập nhật dữ liệu 17/09/2026 01:44 Cập nhật ngay
Bạn là chủ sở hữu doanh nghiệp này?
Quản lý CÔNG TY TNHH XUẤT NHẬP KHẨU NÔNG SẢN NAM DƯƠNG chuyên nghiệp hơn với phần mềm ERP miễn phí — kế toán, nhân sự, hợp đồng, văn bản pháp lý tất cả trong một nền tảng.
Miễn phí mãi mãi Đầy đủ 27 phân hệ Quản lý toàn diện doanh nghiệp

Ngành nghề kinh doanh

C1074 Sản xuất mì ống, mỳ sợi và sản phẩm tương tự
0111 Trồng lúa
0112 Trồng ngô và cây lương thực có hạt khác
0113 Trồng cây lấy củ có chất bột
0114 Trồng cây mía
0115 Trồng cây thuốc lá, thuốc lào
0116 Trồng cây lấy sợi
0117 Trồng cây có hạt chứa dầu
0118 Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa
0119 Trồng cây hàng năm khác
0121 Trồng cây ăn quả
0122 Trồng cây lấy quả chứa dầu
0123 Trồng cây điều
0124 Trồng cây hồ tiêu
0125 Trồng cây cao su
0126 Trồng cây cà phê
0127 Trồng cây chè
0128 Trồng cây gia vị, cây dược liệu, cây hương liệu lâu năm
0129 Trồng cây lâu năm khác
0141 Chăn nuôi trâu, bò và sản xuất giống trâu, bò
0142 Chăn nuôi ngựa, lừa, la và sản xuất giống ngựa, lừa
0144 Chăn nuôi dê, cừu, hươu, nai và sản xuất giống dê, cừu, hươu, nai
0145 Chăn nuôi lợn và sản xuất giống lợn
0149 Chăn nuôi khác
0150 Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp
0161 Hoạt động dịch vụ trồng trọt
0162 Hoạt động dịch vụ chăn nuôi
0163 Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch
0164 Xử lý hạt giống để nhân giống
0170 Săn bắt, đánh bẫy và hoạt động dịch vụ có liên quan
0220 Khai thác gỗ
0240 Hoạt động dịch vụ lâm nghiệp
0311 Khai thác thủy sản biển
0312 Khai thác thủy sản nội địa
0321 Nuôi trồng thủy sản biển
0322 Nuôi trồng thủy sản nội địa
1030 Chế biến và bảo quản rau quả
1040 Sản xuất dầu, mỡ động, thực vật
1050 Chế biến sữa và các sản phẩm từ sữa
1061 Xay xát và sản xuất bột thô
1071 Sản xuất các loại bánh từ bột
1072 Sản xuất đường
1073 Sản xuất ca cao, sôcôla và bánh kẹo
1074 Sản xuất mì ống, mỳ sợi và sản phẩm tương tự
1075 Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn
1076 Sản xuất chè
1077 Sản xuất cà phê
1079 Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu
1080 Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thủy sản
1101 Chưng, tinh cất và pha chế các loại rượu mạnh
1102 Sản xuất rượu vang
1104 Sản xuất mạch nha ủ men bia
1311 Sản xuất sợi
1312 Sản xuất vải dệt thoi
1313 Hoàn thiện sản phẩm dệt
1391 Sản xuất vải dệt kim, vải đan móc và vải không dệt khác
1392 Sản xuất hàng dệt sẵn (trừ trang phục)
1393 Sản xuất thảm, chăn, đệm
1399 Sản xuất các loại hàng dệt khác chưa được phân vào đâu
1410 Sản xuất trang phục (trừ trang phục từ da lông thú)
1420 Sản xuất sản phẩm từ da lông thú
1430 Sản xuất trang phục đan móc
1511 Thuộc, sơ chế da; sơ chế và nhuộm da lông thú
1512 Sản xuất vali, túi xách và các loại tương tự, sản xuất yên đệm
1520 Sản xuất giày, dép
1610 Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ
1621 Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác
1622 Sản xuất đồ gỗ xây dựng
1623 Sản xuất bao bì bằng gỗ
1629 Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện
1701 Sản xuất bột giấy, giấy và bìa
1702 Sản xuất giấy nhăn, bìa nhăn, bao bì từ giấy và bìa
1709 Sản xuất các sản phẩm khác từ giấy và bìa chưa được phân vào đâu
1811 In ấn
1812 Dịch vụ liên quan đến in
1820 Sao chép bản ghi các loại
1910 Sản xuất than cốc
1920 Sản xuất sản phẩm dầu mỏ tinh chế; sản xuất sản phẩm nhiên liệu hóa thạch
2011 Sản xuất hóa chất cơ bản
2012 Sản xuất phân bón và hợp chất ni tơ
2013 Sản xuất plastic và cao su tổng hợp dạng nguyên sinh
2021 Sản xuất thuốc trừ sâu và sản phẩm hóa chất khác dùng trong nông nghiệp
2022 Sản xuất sơn, véc ni và các chất sơn, quét tương tự; sản xuất mực in và ma tít
2023 Sản xuất mỹ phẩm, nước hoa, xà phòng, chất tẩy rửa, làm bóng và chế phẩm vệ sinh
2029 Sản xuất sản phẩm hóa chất khác chưa được phân vào đâu
2030 Sản xuất sợi nhân tạo
2100 Sản xuất thuốc, hóa dược và dược liệu
2211 Sản xuất săm, lốp cao su; đắp và tái chế lốp cao su
2219 Sản xuất sản phẩm khác từ cao su
2220 Sản xuất sản phẩm từ plastic
2620 Sản xuất máy tính và thiết bị ngoại vi của máy tính
2630 Sản xuất thiết bị truyền thông
2640 Sản xuất sản phẩm điện tử dân dụng
2651 Sản xuất thiết bị đo lường, kiểm tra, định hướng và điều khiển
2652 Sản xuất đồng hồ
2660 Sản xuất thiết bị bức xạ, thiết bị điện tử trong y học, điện liệu pháp
2670 Sản xuất thiết bị và dụng cụ quang học
2680 Sản xuất băng, đĩa từ tính và quang học
2710 Sản xuất mô tơ, máy phát, biến thế điện, thiết bị phân phối và điều khiển điện
2720 Sản xuất pin và ắc quy
2731 Sản xuất dây cáp, sợi cáp quang học
2732 Sản xuất dây, cáp điện và điện tử khác
2733 Sản xuất thiết bị dây dẫn điện các loại
2740 Sản xuất thiết bị điện chiếu sáng
2750 Sản xuất đồ điện dân dụng
2790 Sản xuất thiết bị điện khác
2811 Sản xuất động cơ, tua bin (trừ động cơ máy bay, ô tô, mô tô và xe máy)
2812 Sản xuất thiết bị sử dụng năng lượng chiết lưu
2813 Sản xuất máy bơm, máy nén, vòi và van khác
2814 Sản xuất bi, bánh răng, hộp số, các bộ phận điều khiển và truyền chuyển động
2815 Sản xuất lò nướng, lò luyện và lò nung
2816 Sản xuất các thiết bị nâng, hạ và bốc xếp
2817 Sản xuất máy móc và thiết bị văn phòng (trừ máy tính và thiết bị ngoại vi của máy tính)
2818 Sản xuất dụng cụ cầm tay chạy bằng mô tơ hoặc khí nén
2819 Sản xuất máy thông dụng khác
2821 Sản xuất máy nông nghiệp và lâm nghiệp
2822 Sản xuất máy công cụ và máy tạo hình kim loại
2823 Sản xuất máy móc, thiết bị cho ngành luyện kim
2824 Sản xuất máy khai thác mỏ và xây dựng
2825 Sản xuất máy chế biến thực phẩm, đồ uống và thuốc lá
2826 Sản xuất máy cho ngành dệt, may và da
2829 Sản xuất máy chuyên dụng khác
2910 Sản xuất ô tô và xe có động cơ khác
2920 Sản xuất thân xe ô tô và xe có động cơ khác, rơ moóc và bán rơ moóc
2930 Sản xuất phụ tùng và bộ phận phụ trợ cho xe ô tô và xe có động cơ khác
3520 Sản xuất khí đốt, phân phối nhiên liệu khí bằng đường ống
4610 Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa
4620 Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống
4631 Bán buôn gạo, lúa mỳ, sản phẩm từ ngũ cốc khác, bột mỳ
4632 Bán buôn thực phẩm
4633 Bán buôn đồ uống
4634 Bán buôn sản phẩm thuốc lá, thuốc lào
4641 Bán buôn vải, hàng may mặc, giày dép
4649 Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình
4690 Bán buôn tổng hợp
4711 Bán lẻ tổng hợp với lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn
4719 Bán lẻ tổng hợp khác
4721 Bán lẻ lương thực
4723 Bán lẻ đồ uống
4724 Bán lẻ sản phẩm thuốc lá, thuốc lào
4730 Bán lẻ nhiên liệu động cơ
4751 Bán lẻ vải, len, sợi, chỉ khâu và hàng dệt khác
4753 Bán lẻ thảm, đệm, chăn, màn, rèm, vật liệu phủ tường và sàn
4759 Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu
4761 Bán lẻ sách, báo, tạp chí, văn phòng phẩm
4763 Bán lẻ trò chơi, đồ chơi
4774 Bán lẻ hàng hóa đã qua sử dụng
4782 Bán lẻ phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác
4783 Bán lẻ mô tô, xe máy, phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của mô tô, xe máy
5510 Khách sạn và dịch vụ lưu trú tương tự
5590 Cơ sở lưu trú khác
5610 Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động
5621 Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng
5629 Dịch vụ ăn uống khác
5630 Dịch vụ phục vụ đồ uống
6810 Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê
7810 Hoạt động của các trung tâm giới thiệu việc làm
7911 Đại lý lữ hành
7912 Điều hành tua du lịch
7990 Hoạt động liên quan đến du lịch khác
8110 Dịch vụ hỗ trợ tổng hợp
8121 Vệ sinh chung nhà cửa
8130 Dịch vụ cảnh quan
8299 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu
8511 Giáo dục nhà trẻ
8512 Giáo dục mẫu giáo
8521 Giáo dục tiểu học
8522 Giáo dục trung học cơ sở
8523 Giáo dục trung học phổ thông
8531 Đào tạo sơ cấp
8532 Đào tạo trung cấp
8533 Đào tạo cao đẳng
8541 Đào tạo đại học
8542 Đào tạo thạc sỹ
8543 Đào tạo tiến sỹ
8551 Giáo dục thể thao và giải trí
8552 Giáo dục văn hóa nghệ thuật
8559 Giáo dục khác chưa được phân vào đâu
9311 Hoạt động của các cơ sở thể thao
9312 Hoạt động của các câu lạc bộ thể thao
9319 Hoạt động thể thao khác
9321 Hoạt động của các công viên vui chơi và công viên theo chủ đề
9329 Hoạt động vui chơi giải trí khác
9700 Hoạt động làm thuê công việc gia đình trong các hộ gia đình
9810 Hoạt động sản xuất các sản phẩm vật chất tự tiêu dùng của hộ gia đình
9820 Hoạt động sản xuất các sản phẩm dịch vụ tự tiêu dùng của hộ gia đình

Câu hỏi thường gặp về CÔNG TY TNHH XUẤT NHẬP KHẨU NÔNG SẢN NAM DƯƠNG

Địa chỉ của CÔNG TY TNHH XUẤT NHẬP KHẨU NÔNG SẢN NAM DƯƠNG ở đâu?
CÔNG TY TNHH XUẤT NHẬP KHẨU NÔNG SẢN NAM DƯƠNG đăng ký địa chỉ trụ sở tại Thôn Thủ Dương, Xã Nam Dương, Bắc Ninh, Việt Nam.. Đơn vị thuộc địa bàn Xã Nam Dương, Bắc Ninh.
Ai là người đại diện của CÔNG TY TNHH XUẤT NHẬP KHẨU NÔNG SẢN NAM DƯƠNG?
Người đại diện của CÔNG TY TNHH XUẤT NHẬP KHẨU NÔNG SẢN NAM DƯƠNG là Phạm Xuân Trường theo thông tin đăng ký thuế gắn với mã số thuế 2400938429.
CÔNG TY TNHH XUẤT NHẬP KHẨU NÔNG SẢN NAM DƯƠNG kinh doanh ngành nghề gì?
Ngành nghề kinh doanh chính của CÔNG TY TNHH XUẤT NHẬP KHẨU NÔNG SẢN NAM DƯƠNG là Sản xuất mì ống, mỳ sợi và sản phẩm tương tự (mã ngành C1074). Ngoài ra đơn vị còn đăng ký 185 ngành nghề khác, liệt kê đầy đủ ở mục "Ngành nghề kinh doanh" phía trên.
Xuất hóa đơn cho CÔNG TY TNHH XUẤT NHẬP KHẨU NÔNG SẢN NAM DƯƠNG cần ghi thông tin gì?
Ba trường bắt buộc trên hóa đơn gồm tên đơn vị CÔNG TY TNHH XUẤT NHẬP KHẨU NÔNG SẢN NAM DƯƠNG, mã số thuế 2400938429 và địa chỉ Thôn Thủ Dương, Xã Nam Dương, Bắc Ninh, Việt Nam.. Nên đối chiếu lại trạng thái mã số thuế ngay trước khi xuất hóa đơn, vì hóa đơn lập cho đơn vị đang ở trạng thái không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký có nguy cơ bị loại khi quyết toán.
CÔNG TY TNHH XUẤT NHẬP KHẨU NÔNG SẢN NAM DƯƠNG còn có tên gọi nào khác?
Ngoài tên đầy đủ, CÔNG TY TNHH XUẤT NHẬP KHẨU NÔNG SẢN NAM DƯƠNG còn đăng ký tên NAM DUONG AGRICULTURE IMPORT AND EXPORT LIMITED COMPANY. Khi tra cứu, bạn có thể dùng tên này hoặc mã số thuế 2400938429 đều cho ra cùng một kết quả.

Thống kê doanh nghiệp tại Xã Nam Dương

61 Tổng doanh nghiệp
38 Đang hoạt động
23 Ngừng / tạm ngừng
0 Mới trong 90 ngày

Toàn Tỉnh Bắc Ninh: 38.230 doanh nghiệp, trong đó 20.900 đang hoạt động.

Ngành nghề phổ biến

Công Nghiệp Chế Biến, Chế Tạo 25
Xây Dựng 10
Nông Nghiệp, Lâm Nghiệp Và Thủy Sản 6
Bán Buôn Và Bán Lẻ; Sửa Chữa Ô Tô, Mô Tô, Xe Máy Và Xe Có Động Cơ Khác 6
Khai Khoáng 4
Hoạt Động Chuyên Môn, Khoa Học Và Công Nghệ 3

Theo loại hình

Công ty TNHH 36
Hợp tác xã 14
Công ty cổ phần 9
Chưa phân loại 1
Doanh nghiệp tư nhân 1

Theo tình trạng

NNT đã được cấp MST 38
NNT không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký 10
NNT ngừng hoạt động nhưng chưa hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST 8
NNT ngừng hoạt động và đã hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST 4
NNT tạm ngừng hoạt động, kinh doanh 1

Doanh nghiệp có người đại diện tên "Phạm Xuân Trường"

Có tổng cộng 113 doanh nghiệp trùng tên người đại diện

CÔNG TY CỔ PHẦN XUÂN PHÁT TPT

Mã số thuế: 0601321618
Tổ dân phố Thần Nữ, Phường Đồng Văn, Ninh Bình, Việt Nam.

CÔNG TY TNHH SUẤT ĂN CHÍ HOÀ VIỆT NAM

Mã số thuế: 2301388118
Tổ dân phố Gia Đông, Phường Thuận Thành, Bắc Ninh, Việt Nam.

CÔNG TY TNHH ẨM THỰC GUIDONG VIỆT NAM

Mã số thuế: 0319400348
198 Hoàng Diệu, Phường Khánh Hội, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam.

CÔNG TY TNHH DỊCH VỤ VÀ THƯƠNG MẠI HƯNG TRƯỜNG PHÁT

Mã số thuế: 1001323372
Thôn Dương Xá, Xã Long Hưng, Hưng Yên, Việt Nam.

CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI VÀ SẢN XUẤT TRƯỞNG QUANG

Mã số thuế: 2902259910
xóm Phúc Nguyên, Xã Diễn Châu, Nghệ An, Việt Nam.

CÔNG TY TNHH TLT DIGITAL

Mã số thuế: 3502570256
183/38A Bình Giã, Phường Tam Thắng, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam.

CÔNG TY TNHH GD TRƯỜNG DƯƠNG

Mã số thuế: 0111157119
LK17 DV01 Khu đô thị Mậu Lương, Phường Kiến Hưng, TP Hà Nội, Việt Nam.

CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ VÀ THƯƠNG MẠI NK

Mã số thuế: 0202286457
Số 11/5 Đường Phù Đổng, Phường Hồng Bàng, TP Hải Phòng, Việt Nam.

CÔNG TY TNHH TRƯỜNG VẠN PHÁT VNA

Mã số thuế: 0601274855
Xóm 3, Xã Giao Bình, Ninh Bình, Việt Nam.

CÔNG TY TNHH CƠ KHÍ XÂY DỰNG HUY KHOA

Mã số thuế: 0402254438
142 Nguyễn Đình Tứ, Phường An Khê, TP Đà Nẵng, Việt Nam.

Doanh nghiệp mới tại Tỉnh Bắc Ninh

80 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua

CÔNG TY CỔ PHẦN NORVIS CAPITAL

Mã số thuế: 2401081546
Tổ dân phố Hùng Lãm 2, Phường Việt Yên, Bắc Ninh, Việt Nam.

CÔNG TY TNHH DỊCH VỤ VÀ THƯƠNG MẠI ( VI AN QUỐC)

Mã số thuế: 2301412882
Thôn Đại Trung, Xã Cao Đức, Bắc Ninh, Việt Nam.

CÔNG TY TNHH VẬN TẢI AN THỊNH VIỆT NAM

Mã số thuế: 2401081585
Lô G2-10, Khu đô thị Royal Mansion, Phường Tân Tiến, Bắc Ninh, Việt Nam.

CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM VÀ THIẾT BỊ Y TẾ BETAFRANCE

Mã số thuế: 2301412787
Số 61 Phố Hồi Quan, Phường Tam Sơn, Bắc Ninh, Việt Nam.

CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI TỨ HẢI VIỆT NAM

Mã số thuế: 2301412762
Số 5, Khu đô thị Little Sài Gòn, Phường Thuận Thành, Bắc Ninh, Việt Nam.

CÔNG TY TNHH CÔNG NGHỆ XỬ LÝ BỀ MẶT RUIYAN

Mã số thuế: 2301412850
Số 56, Đường Lý Quốc Sư, Khu Khả Lễ, Phường Võ Cường, Bắc Ninh, Việt Nam.

Xem toàn bộ doanh nghiệp tại Tỉnh Bắc Ninh

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán 14
Lao động & BHXH 8
Doanh nghiệp 16
Tài chính 8
Dân sự 10
Hành chính 6
Giao thông 16
Đất đai & xây dựng 4
Nông nghiệp 6
Giáo dục 16
Y tế 7
Lịch & văn hóa 9
Xem tất cả 120 công cụ