| Tên tiếng Việt | CÔNG TY TNHH NÔNG NGHIỆP CÔNG NGHỆ CAO ĐÔNG BẮC |
| Tên viết tắt | DONG BAC HIGH TECH FARMING COMPANY LIMITED |
| Tên giao dịch | DONG BAC HIGH TECH FARMING COMPANY LIMITED |
| Địa chỉ | Thôn Kim Tràng, Xã Tân Yên, Bắc Ninh, Việt Nam. |
| Người đại diện | Giáp Văn Huân |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 03/03/2022 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 03/03/2022 |
| Kết thúc năm tài chính | 2026-12-31T00:00:00Z |
| Cập nhật dữ liệu | 08/09/2026 08:42 Cập nhật ngay |
CÔNG TY TNHH NÔNG NGHIỆP CÔNG NGHỆ CAO ĐÔNG BẮC đang ở trạng thái NNT không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký. Việc chậm trễ xử lý sẽ phát sinh tiền chậm nộp và phạt vi phạm hành chính. Sử dụng công cụ của chúng tôi để ước tính mức phạt và nhận lộ trình gỡ vướng.
| C1030 | Chế biến và bảo quản rau quả. |
| G4653 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp |
| N8230 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại |
| A0117 | Trồng cây có hạt chứa dầu |
| C1075 | Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn |
| N8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu |
| A0128 | Trồng cây gia vị, cây dược liệu, cây hương liệu lâu năm |
| G4632 | Bán buôn thực phẩm |
| A0116 | Trồng cây lấy sợi |
| G4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống |
| A0119 | Trồng cây hàng năm khác |
| A0129 | Trồng cây lâu năm khác |
| C1079 | Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu |
| G4711 | Bán lẻ tổng hợp với lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn |
| A0112 | Trồng ngô và cây lương thực có hạt khác |
| A0115 | Trồng cây thuốc lá, thuốc lào |
| A0127 | Trồng cây chè |
| A0114 | Trồng cây mía |
| H4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| G4633 | Bán buôn đồ uống |
| A0163 | Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch |
| A0121 | Trồng cây ăn quả |
| G4719 | Bán lẻ tổng hợp khác |
| A0162 | Hoạt động dịch vụ chăn nuôi |
| A0161 | Hoạt động dịch vụ trồng trọt |
| M7212 | Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học kỹ thuật và công nghệ |
| C1050 | Chế biến sữa và các sản phẩm từ sữa |
| M7214 | Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học nông nghiệp |
| A0111 | Trồng lúa |
| A0164 | Xử lý hạt giống để nhân giống |
| G4773 | Bán lẻ hàng hóa khác mới (trừ ô tô, mô tô, xe máy và các bộ phận phụ trợ) |
| G4690 | Bán buôn tổng hợp |
| C2821 | Sản xuất máy nông nghiệp và lâm nghiệp |
| G4631 | Bán buôn gạo, lúa mỳ, sản phẩm từ ngũ cốc khác, bột mỳ |
| G4721 | Bán lẻ lương thực |
| M7211 | Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học tự nhiên |
| G4723 | Bán lẻ đồ uống |
| A0118 | Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa |
| A0113 | Trồng cây lấy củ có chất bột |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Toàn Tỉnh Bắc Ninh: 38.230 doanh nghiệp, trong đó 20.900 đang hoạt động.
Có tổng cộng 1 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
140 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua