| Tên tiếng Việt | CÔNG TY CỔ PHẦN SẢN XUẤT VÀ XUẤT NHẬP KHẨU TLTECH VIỆT NAM |
| Tên viết tắt | VIETNAM TLTECH IMPORT AND PRODUCTION JSC |
| Tên tiếng Anh | VIETNAM TLTECH PRODUCTION AND IMPORT EXPORT JOINT STOCK COMPANY |
| Tên giao dịch | VIETNAM TLTECH IMPORT AND PRODUCTION JSC |
| Địa chỉ | Thôn Xuân Tân 1, Xã Tân Yên, Bắc Ninh, Việt Nam. |
| Người đại diện | Nguyễn Thị Hồng Thanh |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 03/01/2020 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 03/01/2020 |
| Kết thúc năm tài chính | 31/12 |
| Cập nhật dữ liệu | 26/07/2026 22:00 Cập nhật ngay |
| C2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại |
| C2220 | Sản xuất sản phẩm từ plastic |
| N7710 | Cho thuê xe có động cơ |
| G4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| C3312 | Sửa chữa, bảo dưỡng máy móc, thiết bị |
| E3600 | Khai thác, xử lý và cung cấp nước |
| C3311 | Sửa chữa, bảo dưỡng các sản phẩm kim loại đúc sẵn |
| D3530 | Sản xuất, phân phối hơi nước, nước nóng, điều hoà không khí và sản xuất nước đá |
| M7410 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng |
| F4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| G4759 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu |
| C3315 | Sửa chữa, bảo dưỡng phương tiện vận tải (trừ ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác) |
| E3821 | Xử lý và tiêu hủy rác thải không độc hại |
| C2824 | Sản xuất máy khai thác mỏ và xây dựng |
| G4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| F4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| C3319 | Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị khác |
| F4311 | Phá dỡ |
| C2511 | Sản xuất các cấu kiện kim loại |
| F4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| C2211 | Sản xuất săm, lốp cao su; đắp và tái chế lốp cao su |
| F4101 | Xây dựng nhà để ở |
| G4662 | Bán buôn phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác |
| H4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| E3900 | Xử lý ô nhiễm và hoạt động quản lý chất thải khác |
| F4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| H4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác |
| C3313 | Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị điện tử và quang học |
| C2816 | Sản xuất các thiết bị nâng, hạ và bốc xếp |
| F4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| C2013 | Sản xuất plastic và cao su tổng hợp dạng nguyên sinh |
| E3822 | Xử lý và tiêu hủy rác thải độc hại |
| F4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| G4651 | Bán buôn máy tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm |
| F4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| C2819 | Sản xuất máy thông dụng khác |
| G4773 | Bán lẻ hàng hóa khác mới (trừ ô tô, mô tô, xe máy và các bộ phận phụ trợ) |
| C2431 | Đúc sắt, thép |
| F4221 | Xây dựng công trình điện |
| C2512 | Sản xuất thùng, bể chứa và dụng cụ chứa đựng bằng kim loại |
| C2790 | Sản xuất thiết bị điện khác |
| N8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu |
| F4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| C2829 | Sản xuất máy chuyên dụng khác |
| C3314 | Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị điện |
| E3700 | Thoát nước và xử lý nước thải |
| G4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa |
| C2811 | Sản xuất động cơ, tua bin (trừ động cơ máy bay, ô tô, mô tô và xe máy) |
| C2822 | Sản xuất máy công cụ và máy tạo hình kim loại |
| F4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí |
| G4653 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp |
| F4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| C2814 | Sản xuất bi, bánh răng, hộp số, các bộ phận điều khiển và truyền chuyển động |
| C2710 | Sản xuất mô tơ, máy phát, biến thế điện, thiết bị phân phối và điều khiển điện |
| G4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| C3320 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp |
| C2670 | Sản xuất thiết bị và dụng cụ quang học |
| F4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| C2513 | Sản xuất nồi hơi (trừ nồi hơi trung tâm) |
| C2651 | Sản xuất thiết bị đo lường, kiểm tra, định hướng và điều khiển |
| F4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| F4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| G4641 | Bán buôn vải, hàng may mặc, giày dép |
| C2219 | Sản xuất sản phẩm khác từ cao su |
| C2813 | Sản xuất máy bơm, máy nén, vòi và van khác |
| C2391 | Sản xuất sản phẩm chịu lửa |
| G4632 | Bán buôn thực phẩm |
| G4631 | Bán buôn gạo, lúa mỳ, sản phẩm từ ngũ cốc khác, bột mỳ |
| C1610 | Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ |
| C1623 | Sản xuất bao bì bằng gỗ |
| C1621 | Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác |
| B0892 | Khai thác và thu gom than bùn |
| C1629 | Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện |
| A0220 | Khai thác gỗ |
| B0510 | Khai thác và thu gom than cứng |
| G4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống |
| B0520 | Khai thác và thu gom than non |
| C1622 | Sản xuất đồ gỗ xây dựng |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Toàn Tỉnh Bắc Ninh: 38.230 doanh nghiệp, trong đó 20.900 đang hoạt động.
Có tổng cộng 44 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
186 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua