| Tên tiếng Việt | CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ NVB |
| Địa chỉ | Thôn Hậu, Xã Đại Lâm(Hết hiệu lưc), Bắc Ninh, Việt Nam. |
| Người đại diện | Trịnh Duy Doanh |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 05/04/2019 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 05/04/2019 |
| Kết thúc năm tài chính | 2026-12-31T00:00:00Z |
| Cập nhật dữ liệu | 06/06/2026 09:50 Cập nhật ngay |
| G4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác. |
| C1393 | Sản xuất thảm, chăn, đệm |
| C1077 | Sản xuất cà phê |
| C1079 | Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu |
| G4721 | Bán lẻ lương thực |
| G4723 | Bán lẻ đồ uống |
| G4653 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp |
| C1071 | Sản xuất các loại bánh từ bột |
| C1072 | Sản xuất đường |
| G4759 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu |
| G4782 | Bán lẻ phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác |
| C2910 | Sản xuất ô tô và xe có động cơ khác |
| G4632 | Bán buôn thực phẩm |
| S9524 | Sửa chữa, bảo dưỡng giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự |
| C1399 | Sản xuất các loại hàng dệt khác chưa được phân vào đâu |
| C1410 | Sản xuất trang phục (trừ trang phục từ da lông thú) |
| G4711 | Bán lẻ tổng hợp với lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn |
| G4751 | Bán lẻ vải, len, sợi, chỉ khâu và hàng dệt khác |
| G4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| S9521 | Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị nghe nhìn điện tử gia dụng |
| S9522 | Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị, đồ dùng gia đình |
| C1391 | Sản xuất vải dệt kim, vải đan móc và vải không dệt khác |
| C1392 | Sản xuất hàng dệt sẵn (trừ trang phục) |
| G4753 | Bán lẻ thảm, đệm, chăn, màn, rèm, vật liệu phủ tường và sàn |
| C2750 | Sản xuất đồ điện dân dụng |
| C2920 | Sản xuất thân xe ô tô và xe có động cơ khác, rơ moóc và bán rơ moóc |
| G4631 | Bán buôn gạo, lúa mỳ, sản phẩm từ ngũ cốc khác, bột mỳ |
| G4641 | Bán buôn vải, hàng may mặc, giày dép |
| G4633 | Bán buôn đồ uống |
| C1420 | Sản xuất sản phẩm từ da lông thú |
| C1061 | Xay xát và sản xuất bột thô |
| G4783 | Bán lẻ mô tô, xe máy, phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của mô tô, xe máy |
| C2640 | Sản xuất sản phẩm điện tử dân dụng |
| C2732 | Sản xuất dây, cáp điện và điện tử khác |
| C2790 | Sản xuất thiết bị điện khác |
| C2930 | Sản xuất phụ tùng và bộ phận phụ trợ cho xe ô tô và xe có động cơ khác |
| G4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| C1430 | Sản xuất trang phục đan móc |
| C1074 | Sản xuất mì ống, mỳ sợi và sản phẩm tương tự |
| C1075 | Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn |
| C1076 | Sản xuất chè |
| C1313 | Hoàn thiện sản phẩm dệt |
| C2733 | Sản xuất thiết bị dây dẫn điện các loại |
| C2740 | Sản xuất thiết bị điện chiếu sáng |
| G4651 | Bán buôn máy tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm |
| C1311 | Sản xuất sợi |
| C1312 | Sản xuất vải dệt thoi |
| C1702 | Sản xuất giấy nhăn, bìa nhăn, bao bì từ giấy và bìa |
| C1073 | Sản xuất ca cao, sôcôla và bánh kẹo |
| G4719 | Bán lẻ tổng hợp khác |
| C2731 | Sản xuất dây cáp, sợi cáp quang học |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
750 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua