| Tên tiếng Việt | CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI VÀ DỊCH VỤ HATECH |
| Tên viết tắt | HATECH TRADING AND SERVICE COMPANY LIMITED |
| Tên giao dịch | HATECH TRADING AND SERVICE COMPANY LIMITED |
| Địa chỉ | Thôn Giang Tân, Xã Thái Sơn(hết hiệu lực), Bắc Ninh, Việt Nam. |
| Người đại diện | Hoàng Thị Ngọc |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 13/03/2018 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 12/03/2018 |
| Kết thúc năm tài chính | 2026-12-31T00:00:00Z |
| Cập nhật dữ liệu | 08/09/2026 19:15 Cập nhật ngay |
| C26100 | Sản xuất linh kiện điện tử. |
| N78200 | Cung ứng lao động tạm thời |
| C1077 | Sản xuất cà phê |
| N78100 | Hoạt động của các trung tâm, đại lý tư vấn, giới thiệu và môi giới lao động, việc làm |
| C1061 | Xay xát và sản xuất bột thô |
| B07100 | Khai thác quặng sắt |
| B05200 | Khai thác và thu gom than non |
| B07300 | Khai thác quặng kim loại quí hiếm |
| F43290 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| B06100 | Khai thác dầu thô |
| B08910 | Khai thác khoáng hoá chất và khoáng phân bón |
| F4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| G4631 | Bán buôn gạo, lúa mỳ, sản phẩm từ ngũ cốc khác, bột mỳ |
| B06200 | Khai thác khí đốt tự nhiên |
| C1030 | Chế biến và bảo quản rau quả |
| F4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| B05100 | Khai thác và thu gom than cứng |
| F4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| F4101 | Xây dựng nhà để ở |
| C1104 | Sản xuất mạch nha ủ men bia |
| B08920 | Khai thác và thu gom than bùn |
| C1076 | Sản xuất chè |
| E3830 | Tái chế phế liệu |
| C1073 | Sản xuất ca cao, sôcôla và bánh kẹo |
| F43110 | Phá dỡ |
| C1050 | Chế biến sữa và các sản phẩm từ sữa |
| H5225 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường bộ |
| E38110 | Thu gom rác thải không độc hại |
| G4632 | Bán buôn thực phẩm |
| G46530 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp |
| G46510 | Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm |
| H5221 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường sắt |
| F4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| C1072 | Sản xuất đường |
| F4221 | Xây dựng công trình điện |
| F43300 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| C1079 | Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu |
| E3812 | Thu gom rác thải độc hại |
| E38210 | Xử lý và tiêu huỷ rác thải không độc hại |
| G4662 | Bán buôn phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác |
| C14100 | May trang phục (trừ trang phục từ da lông thú) |
| F4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí |
| H4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| C1621 | Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác |
| C1074 | Sản xuất mì ống, mỳ sợi và sản phẩm tương tự |
| G4641 | Bán buôn vải, hàng may mặc, giày dép |
| B07210 | Khai thác quặng uranium và quặng thorium |
| G4633 | Bán buôn đồ uống |
| G4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| C1080 | Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thủy sản |
| C25920 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại |
| C10750 | Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn |
| G46520 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| F43120 | Chuẩn bị mặt bằng |
| F4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| F4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| C1622 | Sản xuất đồ gỗ xây dựng |
| F4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| B0810 | Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét |
| C1071 | Sản xuất các loại bánh từ bột |
| H4931 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) |
| E3822 | Xử lý và tiêu hủy rác thải độc hại |
| C1629 | Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện |
| C1623 | Sản xuất bao bì bằng gỗ |
| F43210 | Lắp đặt hệ thống điện |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Có tổng cộng 48 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
140 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua