| Tên tiếng Việt | CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ & PHÁT TRIỂN CÔNG NGHỆ ĐỨC MINH |
| Tên viết tắt | CÔNG TY TNHH ĐỨC MINH |
| Tên tiếng Anh | DUC MINH INVESTMENT & TECHNOLOGY DEVELOPMENT COMPANY LIMITED |
| Tên giao dịch | CÔNG TY TNHH ĐỨC MINH |
| Địa chỉ | Thôn Mai Hạ, Xã Xuân Cẩm, Bắc Ninh, Việt Nam. |
| Người đại diện | Nguyễn Duy Minh |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 26/08/2011 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 26/08/2011 |
| Kết thúc năm tài chính | 31/12 |
| Cập nhật dữ liệu | 08/09/2026 09:21 Cập nhật ngay |
| C28250 | Sản xuất máy chế biến thực phẩm, đồ uống và thuốc lá |
| C1200 | Sản xuất sản phẩm thuốc lá |
| C2710 | Sản xuất mô tơ, máy phát, biến thế điện, thiết bị phân phối và điều khiển điện |
| C28120 | Sản xuất thiết bị sử dụng năng lượng chiết lưu |
| C28130 | Sản xuất máy bơm, máy nén, vòi và van khác |
| C28140 | Sản xuất bi, bánh răng, hộp số, các bộ phận điều khiển và truyền chuyển động |
| C28150 | Sản xuất lò nướng, lò luyện và lò nung |
| C28160 | Sản xuất các thiết bị nâng, hạ và bốc xếp |
| C28170 | Sản xuất máy móc và thiết bị văn phòng (trừ máy vi tính và thiết bị ngoại vi của máy vi tính) |
| C28180 | Sản xuất dụng cụ cầm tay chạy bằng mô tơ hoặc khí nén |
| C28190 | Sản xuất máy thông dụng khác |
| C28210 | Sản xuất máy nông nghiệp và lâm nghiệp |
| C28220 | Sản xuất máy công cụ và máy tạo hình kim loại |
| C28230 | Sản xuất máy luyện kim |
| C28240 | Sản xuất máy khai thác mỏ và xây dựng |
| C28260 | Sản xuất máy cho ngành dệt, may và da |
| C2829 | Sản xuất máy chuyên dụng khác |
| C28291 | Sản xuất máy sản xuất vật liệu xây dựng |
| C28299 | Sản xuất máy chuyên dụng khác chưa được phân vào đâu |
| C32501 | Sản xuất thiết bị, dụng cụ y tế, nha khoa |
| C32502 | Sản xuất dụng cụ chỉnh hình, phục hồi chức năng |
| C32900 | Sản xuất khác chưa được phân vào đâu |
| D35301 | Sản xuất, phân phối hơi nước, nước nóng và điều hoà không khí |
| D35302 | Sản xuất nước đá |
| E38110 | Thu gom rác thải không độc hại |
| E3812 | Thu gom rác thải độc hại |
| E38121 | Thu gom rác thải y tế |
| E38129 | Thu gom rác thải độc hại khác |
| E38210 | Xử lý và tiêu huỷ rác thải không độc hại |
| E3822 | Xử lý và tiêu hủy rác thải độc hại |
| E38221 | Xử lý và tiêu huỷ rác thải y tế |
| E38229 | Xử lý và tiêu huỷ rác thải độc hại khác |
| E3830 | Tái chế phế liệu |
| E38301 | Tái chế phế liệu kim loại |
| E38302 | Tái chế phế liệu phi kim loại |
| E39000 | Xử lý ô nhiễm và hoạt động quản lý chất thải khác |
| F42200 | Xây dựng công trình công ích |
| F42900 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| G4633 | Bán buôn đồ uống |
| G46331 | Bán buôn đồ uống có cồn |
| G46332 | Bán buôn đồ uống không có cồn |
| G46340 | Bán buôn sản phẩm thuốc lá, thuốc lào |
| G4641 | Bán buôn vải, hàng may mặc, giày dép |
| G46411 | Bán buôn vải |
| G46412 | Bán buôn thảm, đệm, chăn, màn, rèm, ga trải giường, gối và hàng dệt khác |
| G46413 | Bán buôn hàng may mặc |
| G46414 | Bán buôn giày dép |
| G46491 | Bán buôn vali, cặp, túi, ví, hàng da và giả da khác |
| G46492 | Bán buôn dược phẩm và dụng cụ y tế |
| G46493 | Bán buôn nước hoa, hàng mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh |
| G46494 | Bán buôn hàng gốm, sứ, thủy tinh |
| G46495 | Bán buôn đồ điện gia dụng, đèn và bộ đèn điện |
| G46496 | Bán buôn giường, tủ, bàn ghế và đồ dùng nội thất tương tự |
| G46497 | Bán buôn sách, báo, tạp chí, văn phòng phẩm |
| G46498 | Bán buôn dụng cụ thể dục, thể thao |
| G46499 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình chưa được phân vào đâu |
| G46510 | Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm |
| G46520 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| G46530 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp |
| G4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| G46591 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khai khoáng, xây dựng |
| G46592 | Bán buôn m.móc, tb điện, v.liệu điện (máy p.điện, đ.cơ điện, dây điện, tb khác dùng trong mạch điện) |
| G46593 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy dệt, may, da giày |
| G46594 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy văn phòng (trừ máy vi tính và thiết bị ngoại vi) |
| G46595 | Bán buôn máy móc, thiết bị y tế |
| G47210 | Bán lẻ lương thực trong các cửa hàng chuyên doanh |
| G47229 | Bán lẻ thực phẩm khác trong các cửa hàng chuyên doanh |
| D3530 | Sản xuất, phân phối hơi nước, nước nóng, điều hoà không khí và sản xuất nước đá |
| C11010 | Chưng, tinh cất và pha chế các loại rượu mạnh |
| C11020 | Sản xuất rượu vang |
| C11030 | Sản xuất bia và mạch nha ủ men bia |
| C1104 | Sản xuất mạch nha ủ men bia |
| C11041 | Sản xuất nước khoáng, nước tinh khiết đóng chai |
| C11042 | Sản xuất đồ uống không cồn |
| C12001 | Sản xuất thuốc lá |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Toàn Tỉnh Bắc Ninh: 38.230 doanh nghiệp, trong đó 20.900 đang hoạt động.
Có tổng cộng 81 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
3 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua
90 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua