| Tên tiếng Việt | CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI VÀ DỊCH VỤ THE PONY ENGLISH |
| Tên viết tắt | THE PONY ENGLISH., JSC |
| Tên tiếng Anh | THE PONY ENGLISH TRADING AND SERVICES JOINT STOCK COMPANY |
| Tên giao dịch | THE PONY ENGLISH., JSC |
| Địa chỉ | Số 45 đường Trần Nhân Tông, thôn Phú Ninh, Xã Gia Bình, Bắc Ninh, Việt Nam. |
| Người đại diện | NGUYỄN PHƯƠNG THẢO |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 15/01/2026 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 15/01/2026 |
| Cập nhật dữ liệu | 17/09/2026 13:37 Cập nhật ngay |
| 8559 | Giáo dục khác chưa được phân vào đâu |
| 4773 | Bán lẻ hàng hóa khác mới (trừ ô tô, mô tô, xe máy và các bộ phận phụ trợ) |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| 5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| 6829 | Hoạt động bất động sản khác trên cơ sở phí hoặc hợp đồng |
| 6821 | Dịch vụ trung gian cho hoạt động bất động sản |
| 4311 | Phá dỡ |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| 4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| 7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển |
| 8561 | Hoạt động dịch vụ trung gian cho các khóa học và gia sư |
| 5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải |
| 4711 | Bán lẻ tổng hợp với lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn |
| 4721 | Bán lẻ lương thực |
| 4723 | Bán lẻ đồ uống |
| 4690 | Bán buôn tổng hợp |
| 4673 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng |
| 8569 | Hoạt động hỗ trợ giáo dục khác |
| 5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| 5621 | Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng |
| 5629 | Dịch vụ ăn uống khác |
| 5630 | Dịch vụ phục vụ đồ uống |
| 4633 | Bán buôn đồ uống |
| 8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu |
| 5224 | Bốc xếp hàng hóa |
| 4772 | Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh |
| 4719 | Bán lẻ tổng hợp khác |
| 4774 | Bán lẻ hàng hóa đã qua sử dụng |
| 3312 | Sửa chữa, bảo dưỡng máy móc, thiết bị |
| 3313 | Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị điện tử và quang học |
| 3314 | Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị điện |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Toàn Tỉnh Bắc Ninh: 38.230 doanh nghiệp, trong đó 20.900 đang hoạt động.
Có tổng cộng 207 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
1 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua
90 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua