| Tên tiếng Việt | CÔNG TY TNHH CÔNG NGHỆ ĐIỆN TỬ ZHENGHAI VIỆT NAM |
| Tên viết tắt | ZHENGHAI VIETNAM ELECTRONIC TECHNOLOGY CO., LTD |
| Tên tiếng Anh | ZHENGHAI VIETNAM ELECTRONIC TECHNOLOGY COMPANY LIMITED |
| Tên giao dịch | ZHENGHAI VIETNAM ELECTRONIC TECHNOLOGY CO., LTD |
| Địa chỉ | Tầng 3, Khu dân cư Đồng Quán, Phường Võ Cường, Bắc Ninh, Việt Nam. |
| Người đại diện | Zhou, Yi |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 26/03/2025 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 26/03/2025 |
| Kết thúc năm tài chính | 31/12 |
| Cập nhật dữ liệu | 17/09/2026 03:41 Cập nhật ngay |
| G4773 | Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4773 | Bán lẻ hàng hóa khác mới (trừ ô tô, mô tô, xe máy và các bộ phận phụ trợ) |
| 3250 | Sản xuất thiết bị, dụng cụ y tế, nha khoa, chỉnh hình và phục hồi chức năng |
| 3313 | Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị điện tử và quang học |
| 7212 | Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học kỹ thuật và công nghệ |
| 2651 | Sản xuất thiết bị đo lường, kiểm tra, định hướng và điều khiển |
| 2660 | Sản xuất thiết bị bức xạ, thiết bị điện tử trong y học, điện liệu pháp |
| 2670 | Sản xuất thiết bị và dụng cụ quang học |
| 2790 | Sản xuất thiết bị điện khác |
| 3314 | Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị điện |
| 3319 | Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị khác |
| 2812 | Sản xuất thiết bị sử dụng năng lượng chiết lưu |
| 4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| 2710 | Sản xuất mô tơ, máy phát, biến thế điện, thiết bị phân phối và điều khiển điện |
| 2816 | Sản xuất các thiết bị nâng, hạ và bốc xếp |
| 3099 | Sản xuất phương tiện và thiết bị vận tải khác chưa được phân vào đâu |
| 2817 | Sản xuất máy móc và thiết bị văn phòng (trừ máy tính và thiết bị ngoại vi của máy tính) |
| 3312 | Sửa chữa, bảo dưỡng máy móc, thiết bị |
| 3320 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| 2220 | Sản xuất sản phẩm từ plastic |
| 2013 | Sản xuất plastic và cao su tổng hợp dạng nguyên sinh |
| 2511 | Sản xuất các cấu kiện kim loại |
| 7213 | Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học y, dược |
| 2822 | Sản xuất máy công cụ và máy tạo hình kim loại |
| 4662 | Bán buôn phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác |
| 4651 | Bán buôn máy tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm |
| 4690 | Bán buôn tổng hợp |
| 1311 | Sản xuất sợi |
| 2030 | Sản xuất sợi nhân tạo |
| 4751 | Bán lẻ vải, len, sợi, chỉ khâu và hàng dệt khác |
| 2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại |
| 1811 | In ấn |
| 8292 | Dịch vụ đóng gói |
| 8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Toàn Tỉnh Bắc Ninh: 38.230 doanh nghiệp, trong đó 20.900 đang hoạt động.
Có tổng cộng 2 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
14 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua
90 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua