| Tên tiếng Việt | CÔNG TY TNHH SẢN XUẤT GẠCH KHÔNG NUNG BẮC NINH |
| Địa chỉ | Thôn Nghĩa Chỉ, Xã Phật Tích, Bắc Ninh, Việt Nam. |
| Người đại diện | Nguyễn Hồng Hải |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 09/03/2020 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 09/03/2020 |
| Kết thúc năm tài chính | 31/12 |
| Cập nhật dữ liệu | 26/07/2026 13:54 Cập nhật ngay |
| C2395 | Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ bê tông, xi măng và thạch cao |
| A0118 | Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa |
| P8522 | Giáo dục trung học cơ sở |
| E3600 | Khai thác, xử lý và cung cấp nước |
| A0170 | Săn bắt, đánh bẫy và hoạt động dịch vụ có liên quan |
| P8511 | Giáo dục nhà trẻ |
| P8512 | Giáo dục mẫu giáo |
| G4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| A0128 | Trồng cây gia vị, cây dược liệu, cây hương liệu lâu năm |
| F4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
| P8533 | Đào tạo cao đẳng |
| L6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê |
| A0220 | Khai thác gỗ |
| N8121 | Vệ sinh chung nhà cửa |
| A0145 | Chăn nuôi lợn và sản xuất giống lợn |
| F4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| G4759 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu |
| A0141 | Chăn nuôi trâu, bò và sản xuất giống trâu, bò |
| A0322 | Nuôi trồng thủy sản nội địa |
| G4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| F4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| H5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| A0149 | Chăn nuôi khác |
| H4931 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) |
| A0111 | Trồng lúa |
| F4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| F4311 | Phá dỡ |
| I5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| F4101 | Xây dựng nhà để ở |
| M7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan |
| A0161 | Hoạt động dịch vụ trồng trọt |
| A0115 | Trồng cây thuốc lá, thuốc lào |
| G4662 | Bán buôn phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác |
| A0123 | Trồng cây điều |
| B0810 | Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét |
| I5590 | Cơ sở lưu trú khác |
| F4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| A0124 | Trồng cây hồ tiêu |
| I5629 | Dịch vụ ăn uống khác |
| A0126 | Trồng cây cà phê |
| F4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| A0122 | Trồng cây lấy quả chứa dầu |
| P8552 | Giáo dục văn hóa nghệ thuật |
| A0114 | Trồng cây mía |
| P8523 | Giáo dục trung học phổ thông |
| F4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| F4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| F4292 | Xây dựng công trình khai khoáng |
| A0164 | Xử lý hạt giống để nhân giống |
| I5510 | Khách sạn và dịch vụ lưu trú tương tự |
| A0121 | Trồng cây ăn quả |
| I5630 | Dịch vụ phục vụ đồ uống |
| A0311 | Khai thác thủy sản biển |
| P8551 | Giáo dục thể thao và giải trí |
| N8130 | Dịch vụ cảnh quan |
| A0117 | Trồng cây có hạt chứa dầu |
| F4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| P8559 | Giáo dục khác chưa được phân vào đâu |
| E3700 | Thoát nước và xử lý nước thải |
| A0144 | Chăn nuôi dê, cừu, hươu, nai và sản xuất giống dê, cừu, hươu, nai |
| F4221 | Xây dựng công trình điện |
| A0162 | Hoạt động dịch vụ chăn nuôi |
| A0321 | Nuôi trồng thủy sản biển |
| P8532 | Đào tạo trung cấp |
| A0116 | Trồng cây lấy sợi |
| P8531 | Đào tạo sơ cấp |
| F4291 | Xây dựng công trình thủy |
| F4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí |
| A0163 | Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch |
| A0125 | Trồng cây cao su |
| A0312 | Khai thác thủy sản nội địa |
| A0129 | Trồng cây lâu năm khác |
| A0150 | Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp |
| F4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| A0119 | Trồng cây hàng năm khác |
| A0240 | Hoạt động dịch vụ lâm nghiệp |
| P8541 | Đào tạo đại học |
| I5621 | Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng |
| A0127 | Trồng cây chè |
| F4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| A0113 | Trồng cây lấy củ có chất bột |
| A0112 | Trồng ngô và cây lương thực có hạt khác |
| F4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| F4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| A0142 | Chăn nuôi ngựa, lừa, la và sản xuất giống ngựa, lừa |
| P8521 | Giáo dục tiểu học |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Toàn Tỉnh Bắc Ninh: 38.230 doanh nghiệp, trong đó 20.900 đang hoạt động.
Có tổng cộng 208 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
172 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua