| Tên tiếng Việt | CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ VÀ PHÁT TRIỂN THƯƠNG MẠI THÁI MINH |
| Tên viết tắt | THAI MINH INVESTMENT AND TRADE DEVELOPMENT COMPANY LIMITED |
| Tên tiếng Anh | THAI MINH INVESTMENT AND TRADE DEVELOPMENT COMPANY LIMITED |
| Tên giao dịch | THAI MINH INVESTMENT AND TRADE DEVELOPMENT COMPANY LIMITED |
| Địa chỉ | Số 475 Nguyễn Trãi, Phường Hạp Lĩnh, Bắc Ninh, Việt Nam. |
| Người đại diện | Phạm Quang Hoàn |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 05/03/2012 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 05/03/2012 |
| Kết thúc năm tài chính | 2026-12-31T00:00:00Z |
| Cập nhật dữ liệu | 22/08/2026 14:12 Cập nhật ngay |
| C1010 | Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt. |
| C33200 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp |
| G4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống |
| G4632 | Bán buôn thực phẩm |
| G4633 | Bán buôn đồ uống |
| G46340 | Bán buôn sản phẩm thuốc lá, thuốc lào |
| G4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| G47110 | Bán lẻ lương thực, t.phẩm, đồ uống,thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn trong cửa hàng KD tổng hợp |
| G47210 | Bán lẻ lương thực trong các cửa hàng chuyên doanh |
| G47230 | Bán lẻ đồ uống trong các cửa hàng chuyên doanh |
| H4931 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) |
| H4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác |
| H4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| H5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| I5510 | Khách sạn và dịch vụ lưu trú tương tự |
| I5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| L68100 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê |
| G47240 | Bán lẻ sản phẩm thuốc lá, thuốc lào trong các cửa hàng chuyên doanh |
| A01120 | Trồng ngô và cây lương thực có hạt khác |
| A01500 | Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp |
| N82300 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại |
| R93110 | Hoạt động của các cơ sở thể thao |
| R93120 | Hoạt động của các câu lạc bộ thể thao |
| R93210 | Hoạt động của các công viên vui chơi và công viên theo chủ đề |
| C10620 | Sản xuất tinh bột và các sản phẩm từ tinh bột |
| C10710 | Sản xuất các loại bánh từ bột |
| C13110 | Sản xuất sợi |
| C13120 | Sản xuất vải dệt thoi |
| C13130 | Hoàn thiện sản phẩm dệt |
| C14100 | May trang phục (trừ trang phục từ da lông thú) |
| C14300 | Sản xuất trang phục dệt kim, đan móc |
| N77210 | Cho thuê thiết bị thể thao, vui chơi giải trí |
| N79110 | Đại lý du lịch |
| N79120 | Điều hành tua du lịch |
| P8521 | Giáo dục tiểu học |
| P8522 | Giáo dục trung học cơ sở |
| C1393 | Sản xuất thảm, chăn, đệm |
| G4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa |
| M7222 | Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học nhân văn |
| N7990 | Hoạt động liên quan đến du lịch khác |
| P8511 | Giáo dục nhà trẻ |
| P8531 | Đào tạo sơ cấp |
| P8543 | Đào tạo tiến sỹ |
| A0145 | Chăn nuôi lợn và sản xuất giống lợn |
| M7221 | Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học xã hội |
| P8523 | Giáo dục trung học phổ thông |
| C1392 | Sản xuất hàng dệt sẵn (trừ trang phục) |
| A0118 | Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa |
| A0141 | Chăn nuôi trâu, bò và sản xuất giống trâu, bò |
| G4631 | Bán buôn gạo, lúa mỳ, sản phẩm từ ngũ cốc khác, bột mỳ |
| G4641 | Bán buôn vải, hàng may mặc, giày dép |
| P8532 | Đào tạo trung cấp |
| P8542 | Đào tạo thạc sỹ |
| P8512 | Giáo dục mẫu giáo |
| P8533 | Đào tạo cao đẳng |
| P8541 | Đào tạo đại học |
| C1073 | Sản xuất ca cao, sôcôla và bánh kẹo |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Toàn Tỉnh Bắc Ninh: 38.230 doanh nghiệp, trong đó 20.900 đang hoạt động.
Có tổng cộng 7 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
3 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua
172 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua