| Tên tiếng Việt | CÔNG TY TNHH KIM KHÍ CHÍNH HỒNG |
| Tên viết tắt | CHINH HONG METALLIC CO., LTD |
| Tên tiếng Anh | CHINH HONG METALLIC COMPANY LIMITED |
| Tên giao dịch | CHINH HONG METALLIC CO., LTD |
| Địa chỉ | Tổ 22, Khu 5, Phường Vũ Ninh, Bắc Ninh, Việt Nam. |
| Người đại diện | Nguyễn Trung Kiên |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 14/06/2010 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 10/06/2010 |
| Kết thúc năm tài chính | 31/12 |
| Cập nhật dữ liệu | 17/09/2026 05:11 Cập nhật ngay |
| G46530 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp |
| 4651 | Bán buôn máy tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm |
| 4633 | Bán buôn đồ uống |
| 3830 | Tái chế phế liệu |
| 9522 | Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị, đồ dùng gia đình |
| 5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| 5630 | Dịch vụ phục vụ đồ uống |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| 4759 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu |
| 5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| 4653 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp |
| 1811 | In ấn |
| 1812 | Dịch vụ liên quan đến in |
| 4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| 4912 | Vận tải hàng hóa đường sắt |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| 4711 | Bán lẻ tổng hợp với lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn |
| 5012 | Vận tải hàng hóa ven biển và viễn dương |
| 5022 | Vận tải hàng hóa đường thủy nội địa |
| 5221 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường sắt |
| 5819 | Hoạt động xuất bản khác |
| 5222 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường thủy |
| 5225 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường bộ |
| 5120 | Vận tải hàng hóa hàng không |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí |
| 1392 | Sản xuất hàng dệt sẵn (trừ trang phục) |
| 0220 | Khai thác gỗ |
| 4921 | Vận tải hành khách bằng xe buýt trong nội thành |
| 2910 | Sản xuất ô tô và xe có động cơ khác |
| 4922 | Vận tải hành khách bằng xe buýt giữa nội thành và ngoại thành, liên tỉnh |
| 4929 | Vận tải hành khách bằng xe buýt loại khác |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| 4931 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) |
| 4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác |
| 2593 | Sản xuất dao kéo, dụng cụ cầm tay và đồ kim loại thông dụng |
| 2599 | Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu |
| 8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu |
| 4662 | Bán buôn phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác |
| 4690 | Bán buôn tổng hợp |
| 0810 | Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét |
| 6190 | Hoạt động viễn thông khác |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Toàn Tỉnh Bắc Ninh: 38.230 doanh nghiệp, trong đó 20.900 đang hoạt động.
Có tổng cộng 857 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
80 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua