| Tên tiếng Việt | CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ DU LỊCH MAI HỒNG |
| Tên viết tắt | MAI HONG TOURISM SERVICES TRADING COMPANY LIMITED |
| Tên tiếng Anh | MAI HONG TOURISM SERVICES TRADING COMPANY LIMITED |
| Tên giao dịch | MAI HONG TOURISM SERVICES TRADING COMPANY LIMITED |
| Địa chỉ | Tổ 2 , Ấp Cây Chôm, Xã Hòn Đất, An Giang, Việt Nam. |
| Người đại diện | Nguyễn Thị Hồng |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 27/02/2024 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 27/02/2024 |
| Kết thúc năm tài chính | 31/12 |
| Cập nhật dữ liệu | 17/09/2026 21:05 Cập nhật ngay |
CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ DU LỊCH MAI HỒNG đang ở trạng thái NNT không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký. Việc chậm trễ xử lý sẽ phát sinh tiền chậm nộp và phạt vi phạm hành chính. Sử dụng công cụ của chúng tôi để ước tính mức phạt và nhận lộ trình gỡ vướng.
| F4101 | Xây dựng nhà để ở |
| M7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan |
| I5630 | Dịch vụ phục vụ đồ uống |
| F4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| G4632 | Bán buôn thực phẩm |
| A0321 | Nuôi trồng thủy sản biển |
| F4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| A0164 | Xử lý hạt giống để nhân giống |
| H4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| F4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| H5011 | Vận tải hành khách ven biển và viễn dương |
| I5510 | Khách sạn và dịch vụ lưu trú tương tự |
| A0124 | Trồng cây hồ tiêu |
| A0119 | Trồng cây hàng năm khác |
| G4633 | Bán buôn đồ uống |
| N8230 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại |
| F4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| G4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| A0112 | Trồng ngô và cây lương thực có hạt khác |
| F4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí |
| G4641 | Bán buôn vải, hàng may mặc, giày dép |
| F4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| N8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu |
| I5629 | Dịch vụ ăn uống khác |
| A0127 | Trồng cây chè |
| A0163 | Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch |
| A0126 | Trồng cây cà phê |
| A0161 | Hoạt động dịch vụ trồng trọt |
| A0150 | Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp |
| A0114 | Trồng cây mía |
| G4634 | Bán buôn sản phẩm thuốc lá, thuốc lào |
| A0121 | Trồng cây ăn quả |
| F4311 | Phá dỡ |
| G4662 | Bán buôn phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác |
| A0322 | Nuôi trồng thủy sản nội địa |
| N7911 | Đại lý lữ hành |
| G4631 | Bán buôn gạo, lúa mỳ, sản phẩm từ ngũ cốc khác, bột mỳ |
| I5590 | Cơ sở lưu trú khác |
| F4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| A0117 | Trồng cây có hạt chứa dầu |
| I5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| H5012 | Vận tải hàng hóa ven biển và viễn dương |
| N7990 | Hoạt động liên quan đến du lịch khác |
| A0123 | Trồng cây điều |
| G4759 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu |
| L6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê |
| H5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải |
| A0113 | Trồng cây lấy củ có chất bột |
| F4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| G4690 | Bán buôn tổng hợp |
| I5621 | Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng |
| G4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống |
| A0111 | Trồng lúa |
| A0122 | Trồng cây lấy quả chứa dầu |
| N7912 | Điều hành tua du lịch |
| F4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| A0162 | Hoạt động dịch vụ chăn nuôi |
| H4931 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) |
| F4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| A0128 | Trồng cây gia vị, cây dược liệu, cây hương liệu lâu năm |
| N7710 | Cho thuê xe có động cơ |
| F4221 | Xây dựng công trình điện |
| H5021 | Vận tải hành khách đường thủy nội địa |
| F4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| H5022 | Vận tải hàng hóa đường thủy nội địa |
| A0129 | Trồng cây lâu năm khác |
| A0118 | Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa |
| H4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác |
| A0125 | Trồng cây cao su |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Toàn Tỉnh An Giang: 30.149 doanh nghiệp, trong đó 12.097 đang hoạt động.
Có tổng cộng 927 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
1 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua
71 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua