| Tên tiếng Việt | CÔNG TY TNHH XUẤT NHẬP KHẨU NÔNG SẢN HƯNG PHÚ THỊNH KIÊN GIANG |
| Tên viết tắt | HUNG PHU THINH KIEN GIANG AGRICULTURAL IMPORT EXPORT COMPANY LIMITED |
| Tên tiếng Anh | HUNG PHU THINH KIEN GIANG AGRICULTURAL IMPORT EXPORT COMPANY LIMITED |
| Tên giao dịch | HUNG PHU THINH KIEN GIANG AGRICULTURAL IMPORT EXPORT COMPANY LIMITED |
| Địa chỉ | Tổ 8, ấp Đường Thét, Xã Bình Giang, An Giang, Việt Nam. |
| Người đại diện | Phạm Ngọc Chơn |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 29/12/2023 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 29/12/2023 |
| Kết thúc năm tài chính | 31/12 |
| Cập nhật dữ liệu | 09/09/2026 20:29 Cập nhật ngay |
CÔNG TY TNHH XUẤT NHẬP KHẨU NÔNG SẢN HƯNG PHÚ THỊNH KIÊN GIANG đang ở trạng thái NNT không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký. Việc chậm trễ xử lý sẽ phát sinh tiền chậm nộp và phạt vi phạm hành chính. Sử dụng công cụ của chúng tôi để ước tính mức phạt và nhận lộ trình gỡ vướng.
| A0111 | Trồng lúa |
| C1061 | Xay xát và sản xuất bột thô |
| A0161 | Hoạt động dịch vụ trồng trọt |
| A0118 | Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa |
| H4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| A0322 | Nuôi trồng thủy sản nội địa |
| F4221 | Xây dựng công trình điện |
| F4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| A0150 | Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp |
| G4631 | Bán buôn gạo, lúa mỳ, sản phẩm từ ngũ cốc khác, bột mỳ |
| F4311 | Phá dỡ |
| F4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| A0113 | Trồng cây lấy củ có chất bột |
| G4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống |
| A0114 | Trồng cây mía |
| A0144 | Chăn nuôi dê, cừu, hươu, nai và sản xuất giống dê, cừu, hươu, nai |
| G4632 | Bán buôn thực phẩm |
| F4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| C1030 | Chế biến và bảo quản rau quả |
| A0119 | Trồng cây hàng năm khác |
| F4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
| H5022 | Vận tải hàng hóa đường thủy nội địa |
| A0145 | Chăn nuôi lợn và sản xuất giống lợn |
| A0163 | Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch |
| N8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu |
| A0141 | Chăn nuôi trâu, bò và sản xuất giống trâu, bò |
| C1629 | Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện |
| F4101 | Xây dựng nhà để ở |
| F4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| A0121 | Trồng cây ăn quả |
| A0162 | Hoạt động dịch vụ chăn nuôi |
| F4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| H5224 | Bốc xếp hàng hóa |
| A0112 | Trồng ngô và cây lương thực có hạt khác |
| F4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| F4292 | Xây dựng công trình khai khoáng |
| H5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| L6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê |
| F4291 | Xây dựng công trình thủy |
| A0164 | Xử lý hạt giống để nhân giống |
| F4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Toàn Tỉnh An Giang: 30.149 doanh nghiệp, trong đó 12.097 đang hoạt động.
Có tổng cộng 4 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
71 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua