| Tên tiếng Việt | CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ VÀ DỊCH VỤ 3N |
| Tên viết tắt | 3N COMPANY.LTD |
| Tên tiếng Anh | 3N SERVICE AND INVESTMENT COMPANY LIMITED |
| Tên giao dịch | 3N COMPANY.LTD |
| Địa chỉ | Thửa đất số 233, tờ bản đồ số 125, Tổ 10, Khu phố 7 Dương Đô, Đặc khu Phú Quốc, An Giang, Việt Nam. |
| Người đại diện | Nguyễn Văn Nghiệp |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 27/06/2022 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 27/06/2022 |
| Kết thúc năm tài chính | 2026-12-31T00:00:00Z |
| Cập nhật dữ liệu | 16/06/2026 08:38 Cập nhật ngay |
CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ VÀ DỊCH VỤ 3N đang ở trạng thái NNT ngừng hoạt động nhưng chưa hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST. Việc chậm trễ xử lý sẽ phát sinh tiền chậm nộp và phạt vi phạm hành chính. Sử dụng công cụ của chúng tôi để ước tính mức phạt và nhận lộ trình gỡ vướng.
| I5510 | Dịch vụ lưu trú ngắn ngày. |
| C1629 | Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện |
| G4690 | Bán buôn tổng hợp |
| H4931 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) |
| H5310 | Bưu chính |
| I5629 | Dịch vụ ăn uống khác |
| F4101 | Xây dựng nhà để ở |
| F4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| F4221 | Xây dựng công trình điện |
| N7721 | Cho thuê thiết bị thể thao, vui chơi giải trí |
| N7810 | Hoạt động của các trung tâm giới thiệu việc làm |
| G4759 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu |
| H4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác |
| I5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| I5621 | Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng |
| G4632 | Bán buôn thực phẩm |
| G4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| G4662 | Bán buôn phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác |
| N7990 | Hoạt động liên quan đến du lịch khác |
| A0145 | Chăn nuôi lợn và sản xuất giống lợn |
| B0721 | Khai thác quặng uranium và quặng thorium |
| B0810 | Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét |
| G4772 | Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh |
| I5630 | Dịch vụ phục vụ đồ uống |
| F4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| F4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| G4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| R9311 | Hoạt động của các cơ sở thể thao |
| R9312 | Hoạt động của các câu lạc bộ thể thao |
| A0141 | Chăn nuôi trâu, bò và sản xuất giống trâu, bò |
| C1080 | Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thủy sản |
| G4753 | Bán lẻ thảm, đệm, chăn, màn, rèm, vật liệu phủ tường và sàn |
| H5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| H5320 | Chuyển phát |
| F4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| F4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| F4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| A0149 | Chăn nuôi khác |
| A0150 | Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp |
| A0161 | Hoạt động dịch vụ trồng trọt |
| A0163 | Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch |
| B0510 | Khai thác và thu gom than cứng |
| B0710 | Khai thác quặng sắt |
| G4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống |
| M7500 | Hoạt động thú y |
| G4761 | Bán lẻ sách, báo, tạp chí, văn phòng phẩm |
| J6110 | Hoạt động viễn thông có dây, không dây và vệ tinh |
| F4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| F4291 | Xây dựng công trình thủy |
| F4311 | Phá dỡ |
| G4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| L6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê |
| N7710 | Cho thuê xe có động cơ |
| N7912 | Điều hành tua du lịch |
| N8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu |
| A0164 | Xử lý hạt giống để nhân giống |
| A0321 | Nuôi trồng thủy sản biển |
| B0730 | Khai thác quặng kim loại quý hiếm |
| B0520 | Khai thác và thu gom than non |
| J6120 | Hoạt động bán lại dịch vụ viễn thông và dịch vụ trung gian cho hoạt động viễn thông |
| J6190 | Hoạt động viễn thông khác |
| H4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| H5224 | Bốc xếp hàng hóa |
| F4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| F4292 | Xây dựng công trình khai khoáng |
| F4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
| G4651 | Bán buôn máy tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm |
| N7911 | Đại lý lữ hành |
| R9319 | Hoạt động thể thao khác |
| A0162 | Hoạt động dịch vụ chăn nuôi |
| A0311 | Khai thác thủy sản biển |
| B0899 | Khai khoáng khác chưa được phân vào đâu |
| G4730 | Bán lẻ nhiên liệu động cơ |
| C3290 | Sản xuất khác chưa được phân vào đâu |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Toàn Tỉnh An Giang: 30.149 doanh nghiệp, trong đó 12.097 đang hoạt động.
Có tổng cộng 70 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
95 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua
310 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua