| Tên tiếng Việt | CÔNG TY TNHH SAN HÔ VIỆT NAM |
| Tên viết tắt | CORAL REEF VIET NAM LIMITED COMPANY |
| Tên tiếng Anh | CORAL REEF VIET NAM LIMITED COMPANY |
| Tên giao dịch | CORAL REEF VIET NAM LIMITED COMPANY |
| Địa chỉ | Số 69- 71 đường Hùng Vương, KP5, Đặc khu Phú Quốc, An Giang, Việt Nam. |
| Người đại diện | NGUYỄN THỤY VŨ |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 30/03/2022 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 30/03/2022 |
| Kết thúc năm tài chính | 2026-12-31T00:00:00Z |
| Cập nhật dữ liệu | 21/07/2026 21:23 Cập nhật ngay |
CÔNG TY TNHH SAN HÔ VIỆT NAM đang ở trạng thái NNT ngừng hoạt động nhưng chưa hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST. Việc chậm trễ xử lý sẽ phát sinh tiền chậm nộp và phạt vi phạm hành chính. Sử dụng công cụ của chúng tôi để ước tính mức phạt và nhận lộ trình gỡ vướng.
| N8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu. |
| H5012 | Vận tải hàng hóa ven biển và viễn dương |
| H5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải |
| I5590 | Cơ sở lưu trú khác |
| I5629 | Dịch vụ ăn uống khác |
| C2220 | Sản xuất sản phẩm từ plastic |
| C2599 | Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu |
| G4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa |
| M7212 | Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học kỹ thuật và công nghệ |
| M7320 | Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận |
| N7740 | Cho thuê tài sản vô hình phi tài chính |
| A0119 | Trồng cây hàng năm khác |
| B0990 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khai khoáng khác |
| J5819 | Hoạt động xuất bản khác |
| H5011 | Vận tải hành khách ven biển và viễn dương |
| I5621 | Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng |
| C3320 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp |
| G4632 | Bán buôn thực phẩm |
| G4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| K6621 | Đánh giá rủi ro và thiệt hại |
| K6630 | Hoạt động quản lý quỹ |
| M7222 | Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học nhân văn |
| N7990 | Hoạt động liên quan đến du lịch khác |
| P8531 | Đào tạo sơ cấp |
| I5630 | Dịch vụ phục vụ đồ uống |
| J5911 | Hoạt động sản xuất phim điện ảnh, video và chương trình truyền hình |
| H5110 | Vận tải hành khách hàng không |
| H5222 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường thủy |
| I5510 | Khách sạn và dịch vụ lưu trú tương tự |
| C3319 | Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị khác |
| G4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| M7020 | Hoạt động tư vấn quản lý kinh doanh và hoạt động tư vấn quản lý khác |
| R9312 | Hoạt động của các câu lạc bộ thể thao |
| G4773 | Bán lẻ hàng hóa khác mới (trừ ô tô, mô tô, xe máy và các bộ phận phụ trợ) |
| E3821 | Xử lý và tiêu hủy rác thải không độc hại |
| C2640 | Sản xuất sản phẩm điện tử dân dụng |
| C2829 | Sản xuất máy chuyên dụng khác |
| M7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan |
| M7211 | Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học tự nhiên |
| H5021 | Vận tải hành khách đường thủy nội địa |
| E3811 | Thu gom rác thải không độc hại |
| F4291 | Xây dựng công trình thủy |
| F4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| M7120 | Kiểm tra và phân tích kỹ thuật |
| N7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển |
| N7912 | Điều hành tua du lịch |
| P8551 | Giáo dục thể thao và giải trí |
| S9411 | Hoạt động của các hiệp hội kinh doanh và nghiệp chủ |
| A0321 | Nuôi trồng thủy sản biển |
| Q8890 | Hoạt động trợ giúp xã hội không tập trung khác |
| J5914 | Hoạt động chiếu phim |
| J6190 | Hoạt động viễn thông khác |
| H5022 | Vận tải hàng hóa đường thủy nội địa |
| H5224 | Bốc xếp hàng hóa |
| C3099 | Sản xuất phương tiện và thiết bị vận tải khác chưa được phân vào đâu |
| G4651 | Bán buôn máy tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm |
| N7911 | Đại lý lữ hành |
| P8559 | Giáo dục khác chưa được phân vào đâu |
| S9499 | Hoạt động của các tổ chức khác chưa được phân vào đâu |
| A0311 | Khai thác thủy sản biển |
| C3012 | Đóng thuyền, xuồng thể thao và giải trí |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Toàn Tỉnh An Giang: 30.149 doanh nghiệp, trong đó 12.097 đang hoạt động.
Có tổng cộng 2 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
25 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua
86 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua