| Tên tiếng Việt | CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ NÔNG NGHIỆP XANH TTPN |
| Tên viết tắt | TTPN GREEN AGRICULTURE., JSC |
| Tên tiếng Anh | TTPN GREEN AGRICULTURE., JSC |
| Tên giao dịch | TTPN GREEN AGRICULTURE., JSC |
| Địa chỉ | Số 270, tổ 8, ấp Thuận Tiến, Xã Bình Sơn, An Giang, Việt Nam. |
| Người đại diện | Diệp Trung Thảo |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 17/03/2022 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 17/03/2022 |
| Kết thúc năm tài chính | 2026-12-31T00:00:00Z |
| Cập nhật dữ liệu | 17/09/2026 20:46 Cập nhật ngay |
CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ NÔNG NGHIỆP XANH TTPN đang ở trạng thái NNT không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký. Việc chậm trễ xử lý sẽ phát sinh tiền chậm nộp và phạt vi phạm hành chính. Sử dụng công cụ của chúng tôi để ước tính mức phạt và nhận lộ trình gỡ vướng.
| A0150 | Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp. |
| A0112 | Trồng ngô và cây lương thực có hạt khác |
| A0141 | Chăn nuôi trâu, bò và sản xuất giống trâu, bò |
| C1075 | Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn |
| N8230 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại |
| A0161 | Hoạt động dịch vụ trồng trọt |
| G4690 | Bán buôn tổng hợp |
| A0321 | Nuôi trồng thủy sản biển |
| A0162 | Hoạt động dịch vụ chăn nuôi |
| G4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| G4632 | Bán buôn thực phẩm |
| I5510 | Khách sạn và dịch vụ lưu trú tương tự |
| C2021 | Sản xuất thuốc trừ sâu và sản phẩm hóa chất khác dùng trong nông nghiệp |
| M7310 | Quảng cáo |
| C1104 | Sản xuất mạch nha ủ men bia |
| C1079 | Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu |
| H5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải |
| A0117 | Trồng cây có hạt chứa dầu |
| A0322 | Nuôi trồng thủy sản nội địa |
| A0113 | Trồng cây lấy củ có chất bột |
| A0119 | Trồng cây hàng năm khác |
| A0118 | Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa |
| C2023 | Sản xuất mỹ phẩm, nước hoa, xà phòng, chất tẩy rửa, làm bóng và chế phẩm vệ sinh |
| N8292 | Dịch vụ đóng gói |
| A0145 | Chăn nuôi lợn và sản xuất giống lợn |
| A0121 | Trồng cây ăn quả |
| A0164 | Xử lý hạt giống để nhân giống |
| C2012 | Sản xuất phân bón và hợp chất ni tơ |
| G4772 | Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh |
| C1080 | Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thủy sản |
| A0163 | Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch |
| N7810 | Hoạt động của các trung tâm giới thiệu việc làm |
| C1030 | Chế biến và bảo quản rau quả |
| G4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống |
| L6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê |
| N7710 | Cho thuê xe có động cơ |
| M7020 | Hoạt động tư vấn quản lý kinh doanh và hoạt động tư vấn quản lý khác |
| N7911 | Đại lý lữ hành |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Toàn Tỉnh An Giang: 30.149 doanh nghiệp, trong đó 12.097 đang hoạt động.
Có tổng cộng 1 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
71 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua