| Tên tiếng Việt | CÔNG TY TNHH MTV BẢO NGỌC HOÀNG GIA |
| Tên viết tắt | BAO NGOC HOANG GIA COMPANY LIMITED |
| Tên giao dịch | BAO NGOC HOANG GIA COMPANY LIMITED |
| Địa chỉ | Thửa đất số 40 , tờ bản đồ 40, ấp Bãi Vòng, Xã Hàm Ninh(Hết hiệu lực), An Giang, Việt Nam. |
| Người đại diện | Hoàng Trung Kiên |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 25/08/2020 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 25/08/2020 |
| Kết thúc năm tài chính | 2026-12-31T00:00:00Z |
| Cập nhật dữ liệu | 09/09/2026 21:09 Cập nhật ngay |
| C2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại. |
| I5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| F4221 | Xây dựng công trình điện |
| H4931 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) |
| F4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| F4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| F4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| G4723 | Bán lẻ đồ uống |
| F4291 | Xây dựng công trình thủy |
| N7990 | Hoạt động liên quan đến du lịch khác |
| G4662 | Bán buôn phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác |
| F4101 | Xây dựng nhà để ở |
| G4651 | Bán buôn máy tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm |
| F4311 | Phá dỡ |
| G4711 | Bán lẻ tổng hợp với lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn |
| F4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| F4292 | Xây dựng công trình khai khoáng |
| I5510 | Khách sạn và dịch vụ lưu trú tương tự |
| G4631 | Bán buôn gạo, lúa mỳ, sản phẩm từ ngũ cốc khác, bột mỳ |
| C2599 | Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu |
| F4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| C2593 | Sản xuất dao kéo, dụng cụ cầm tay và đồ kim loại thông dụng |
| C2511 | Sản xuất các cấu kiện kim loại |
| G4719 | Bán lẻ tổng hợp khác |
| G4633 | Bán buôn đồ uống |
| N7911 | Đại lý lữ hành |
| N7912 | Điều hành tua du lịch |
| G4632 | Bán buôn thực phẩm |
| H5021 | Vận tải hành khách đường thủy nội địa |
| I5621 | Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng |
| F4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| G4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| C2410 | Sản xuất sắt, thép, gang |
| F4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| H4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| F4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
| G4653 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp |
| G4721 | Bán lẻ lương thực |
| F4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| G4690 | Bán buôn tổng hợp |
| C2591 | Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại |
| G4773 | Bán lẻ hàng hóa khác mới (trừ ô tô, mô tô, xe máy và các bộ phận phụ trợ) |
| H4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác |
| I5630 | Dịch vụ phục vụ đồ uống |
| G4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống |
| G4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| G4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| H5022 | Vận tải hàng hóa đường thủy nội địa |
| G4759 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu |
| F4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| I5629 | Dịch vụ ăn uống khác |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Có tổng cộng 120 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
73 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua