| Tên tiếng Việt | CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN DU LỊCH BẤT ĐỘNG SẢN NGUYỄN HIỀN |
| Địa chỉ | Số 11 - L4 đường Phan Thị Ràng, Phường Rạch Giá, An Giang, Việt Nam. |
| Người đại diện | Nguyễn Thanh Hiền |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 04/04/2018 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 04/04/2018 |
| Kết thúc năm tài chính | 31/12 |
| Cập nhật dữ liệu | 16/06/2026 12:57 Cập nhật ngay |
CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN DU LỊCH BẤT ĐỘNG SẢN NGUYỄN HIỀN đang ở trạng thái NNT tạm ngừng hoạt động, kinh doanh. Việc chậm trễ xử lý sẽ phát sinh tiền chậm nộp và phạt vi phạm hành chính. Sử dụng công cụ của chúng tôi để ước tính mức phạt và nhận lộ trình gỡ vướng.
| N79110 | Đại lý du lịch |
| A01110 | Trồng lúa |
| A01120 | Trồng ngô và cây lương thực có hạt khác |
| A01130 | Trồng cây lấy củ có chất bột |
| A01170 | Trồng cây có hạt chứa dầu |
| A01181 | Trồng rau các loại |
| A01182 | Trồng đậu các loại |
| A01183 | Trồng hoa, cây cảnh |
| A01190 | Trồng cây hàng năm khác |
| A01211 | Trồng nho |
| A01212 | Trồng xoài, cây ăn quả vùng nhiệt đới và cận nhiêt đới |
| A01213 | Trồng cam, quít và các loại quả có múi khác |
| A01214 | Trồng táo, mận và các loại quả có hạt như táo |
| A01215 | Trồng nhãn, vải, chôm chôm |
| A01219 | Trồng cây ăn quả khác |
| A01220 | Trồng cây lấy quả chứa dầu |
| A01230 | Trồng cây điều |
| A01240 | Trồng cây hồ tiêu |
| A01250 | Trồng cây cao su |
| A01260 | Trồng cây cà phê |
| A01270 | Trồng cây chè |
| A01281 | Trồng cây gia vị |
| A01282 | Trồng cây dược liệu |
| A01300 | Nhân và chăm sóc cây giống nông nghiệp |
| A02101 | Ươm giống cây lâm nghiệp |
| A02102 | Trồng rừng và chăm sóc rừng lấy gỗ |
| A02103 | Trồng rừng và chăm sóc rừng tre, nứa |
| A02109 | Trồng rừng và chăm sóc rừng khác |
| A02210 | Khai thác gỗ |
| A02220 | Khai thác lâm sản khác trừ gỗ |
| A02300 | Thu nhặt sản phẩm từ rừng không phải gỗ và lâm sản khác |
| A02400 | Hoạt động dịch vụ lâm nghiệp |
| C10301 | Chế biến và đóng hộp rau quả |
| C10309 | Chế biến và bảo quản rau quả khác |
| C10750 | Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn |
| C11010 | Chưng, tinh cất và pha chế các loại rượu mạnh |
| C11020 | Sản xuất rượu vang |
| C11030 | Sản xuất bia và mạch nha ủ men bia |
| C11041 | Sản xuất nước khoáng, nước tinh khiết đóng chai |
| C11042 | Sản xuất đồ uống không cồn |
| F41000 | Xây dựng nhà các loại |
| F42101 | Xây dựng công trình đường sắt |
| F42102 | Xây dựng công trình đường bộ |
| F42200 | Xây dựng công trình công ích |
| F42900 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| F43110 | Phá dỡ |
| F43120 | Chuẩn bị mặt bằng |
| F43300 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| F43900 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| G46201 | Bán buôn thóc, ngô và các loại hạt ngũ cốc khác |
| G46202 | Bán buôn hoa và cây |
| G46310 | Bán buôn gạo |
| G46323 | Bán buôn rau, quả |
| G46324 | Bán buôn cà phê |
| G46325 | Bán buôn chè |
| G46326 | Bán buôn đường, sữa và các sản phẩm sữa, bánh kẹo và các sản phẩm chế biến từ ngũ cốc, bột, tinh bột |
| G46331 | Bán buôn đồ uống có cồn |
| G46332 | Bán buôn đồ uống không có cồn |
| G46499 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình chưa được phân vào đâu |
| I55101 | Khách sạn |
| I55102 | Biệt thự hoặc căn hộ kinh doanh dịch vụ lưu trú ngắn ngày |
| I55103 | Nhà khách, nhà nghỉ kinh doanh dịch vụ lưu trú ngắn ngày |
| I55104 | Nhà trọ, phòng trọ và các cơ sở lưu trú tương tự |
| I55902 | Chỗ nghỉ trọ trên xe lưu động, lều quán, trại dùng để nghỉ tạm |
| I55909 | Cơ sở lưu trú khác chưa được phân vào đâu |
| I56101 | Nhà hàng, quán ăn, hàng ăn uống |
| I56109 | Dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động khác |
| I56210 | Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với KH (phục vụ tiệc, hội họp, đám cưới..) |
| I56290 | Dịch vụ ăn uống khác |
| I56301 | Quán rượu, bia, quầy bar |
| I56309 | Dịch vụ phục vụ đồ uống khác |
| L68100 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê |
| L68200 | Tư vấn, môi giới, đấu giá bất động sản, đấu giá quyền sử dụng đất |
| N79120 | Điều hành tua du lịch |
| N79200 | Dịch vụ hỗ trợ liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịch |
| R93110 | Hoạt động của các cơ sở thể thao |
| R93120 | Hoạt động của các câu lạc bộ thể thao |
| R93190 | Hoạt động thể thao khác |
| R93210 | Hoạt động của các công viên vui chơi và công viên theo chủ đề |
| S94120 | Hoạt động của các hội nghề nghiệp |
| S96100 | Dịch vụ tắm hơi, massage và các dịch vụ tăng cường sức khoẻ tương tự (trừ hoạt động thể thao) |
| S96310 | Cắt tóc, làm đầu, gội đầu |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Toàn Tỉnh An Giang: 30.149 doanh nghiệp, trong đó 12.097 đang hoạt động.
Có tổng cộng 171 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
12 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua
86 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua