| Tên tiếng Việt | CÔNG TY CỔ PHẦN TRUNG NGÔ PHÚ QUỐC |
| Tên viết tắt | TRUNG NGO PHU QUOC JOINT STOCK COMPANY |
| Tên tiếng Anh | TRUNG NGO PHU QUOC JOINT STOCK COMPANY |
| Tên giao dịch | TRUNG NGO PHU QUOC JOINT STOCK COMPANY |
| Địa chỉ | Lô KS6, Khu tổ hợp du lịch Sonasea Villas and Resort, Tổ 5,, Đặc khu Phú Quốc, An Giang, Việt Nam. |
| Người đại diện | Trịnh Ngọc Tuấn |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 22/12/2016 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 22/12/2016 |
| Kết thúc năm tài chính | 31/12 |
| Cập nhật dữ liệu | 18/06/2026 03:25 Cập nhật ngay |
| I5510 | Dịch vụ lưu trú ngắn ngày |
| C10750 | Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn |
| F41000 | Xây dựng nhà các loại |
| F43210 | Lắp đặt hệ thống điện |
| F4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí |
| F43300 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| G4632 | Bán buôn thực phẩm |
| G4633 | Bán buôn đồ uống |
| G4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| G4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| G46900 | Bán buôn tổng hợp |
| G4719 | Bán lẻ tổng hợp khác |
| G47210 | Bán lẻ lương thực trong các cửa hàng chuyên doanh |
| G47230 | Bán lẻ đồ uống trong các cửa hàng chuyên doanh |
| G47240 | Bán lẻ sản phẩm thuốc lá, thuốc lào trong các cửa hàng chuyên doanh |
| G47300 | Bán lẻ nhiên liệu động cơ trong các cửa hàng chuyên doanh |
| G47420 | Bán lẻ thiết bị nghe nhìn trong các cửa hàng chuyên doanh |
| G4751 | Bán lẻ vải, len, sợi, chỉ khâu và hàng dệt khác |
| G47530 | Bán lẻ thảm, đệm, chăn, màn, rèm, vật liệu phủ tường và sàn trong các cửa hàng chuyên doanh |
| G4759 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu |
| G47610 | Bán lẻ sách, báo, tạp chí văn phòng phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh |
| G47620 | Bán lẻ băng đĩa âm thanh, hình ảnh (kể cả băng, đĩa trắng) trong các cửa hàng chuyên doanh |
| G47630 | Bán lẻ thiết bị, dụng cụ thể dục, thể thao trong các cửa hàng chuyên doanh |
| G47640 | Bán lẻ trò chơi, đồ chơi trong các cửa hàng chuyên doanh |
| G4772 | Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh |
| G4773 | Bán lẻ hàng hóa khác mới (trừ ô tô, mô tô, xe máy và các bộ phận phụ trợ) |
| I5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| I5630 | Dịch vụ phục vụ đồ uống |
| L68100 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê |
| M73200 | Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận |
| N77210 | Cho thuê thiết bị thể thao, vui chơi giải trí |
| N79110 | Đại lý du lịch |
| N79200 | Dịch vụ hỗ trợ liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịch |
| N82990 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu |
| S96200 | Giặt là, làm sạch các sản phẩm dệt và lông thú |
| S96310 | Cắt tóc, làm đầu, gội đầu |
| S96390 | Hoạt động dịch vụ phục vụ cá nhân khác còn lại chưa được phân vào đâu |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Toàn Tỉnh An Giang: 30.149 doanh nghiệp, trong đó 12.097 đang hoạt động.
Có tổng cộng 27 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
95 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua
310 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua