| Tên tiếng Việt | CÔNG TY TNHH TM DV THÀNH PHONG |
| Tên viết tắt | THPCO.,LTD |
| Tên tiếng Anh | THANH PHONG TRADING SERVICE COMPANY LIMITED |
| Tên giao dịch | THPCO.,LTD |
| Địa chỉ | Số 68 khóm Tân Bình, Phường Tân Hội(Hết hiệu lực), Vĩnh Long, Việt Nam. |
| Người đại diện | Nguyễn Duy Phong |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 26/05/2020 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 26/05/2020 |
| Kết thúc năm tài chính | 2026-12-31T00:00:00Z |
| Cập nhật dữ liệu | 09/09/2026 17:11 Cập nhật ngay |
| D3511 | Sản xuất điện. |
| C2829 | Sản xuất máy chuyên dụng khác |
| C1104 | Sản xuất mạch nha ủ men bia |
| C3314 | Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị điện |
| C2220 | Sản xuất sản phẩm từ plastic |
| G4773 | Bán lẻ hàng hóa khác mới (trừ ô tô, mô tô, xe máy và các bộ phận phụ trợ) |
| C2720 | Sản xuất pin và ắc quy |
| C1623 | Sản xuất bao bì bằng gỗ |
| F4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| H5022 | Vận tải hàng hóa đường thủy nội địa |
| F4221 | Xây dựng công trình điện |
| F4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| F4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| P8559 | Giáo dục khác chưa được phân vào đâu |
| F4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| G4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| M7020 | Hoạt động tư vấn quản lý kinh doanh và hoạt động tư vấn quản lý khác |
| C3320 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp |
| F4292 | Xây dựng công trình khai khoáng |
| F4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| F4101 | Xây dựng nhà để ở |
| E3821 | Xử lý và tiêu hủy rác thải không độc hại |
| F4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| C2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại |
| C3312 | Sửa chữa, bảo dưỡng máy móc, thiết bị |
| F4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| G4772 | Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh |
| N8121 | Vệ sinh chung nhà cửa |
| F4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
| H4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| F4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| H5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| M7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan |
| F4291 | Xây dựng công trình thủy |
| G4721 | Bán lẻ lương thực |
| C2710 | Sản xuất mô tơ, máy phát, biến thế điện, thiết bị phân phối và điều khiển điện |
| G4651 | Bán buôn máy tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm |
| G4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| N8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu |
| F4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| G4631 | Bán buôn gạo, lúa mỳ, sản phẩm từ ngũ cốc khác, bột mỳ |
| F4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| G4759 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu |
| C2825 | Sản xuất máy chế biến thực phẩm, đồ uống và thuốc lá |
| G4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| D3512 | Sản xuất điện từ nguồn năng lượng tái tạo |
| F4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| G4632 | Bán buôn thực phẩm |
| C3313 | Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị điện tử và quang học |
| S9521 | Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị nghe nhìn điện tử gia dụng |
| F4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí |
| G4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống |
| F4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Có tổng cộng 62 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
32 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua