| Tên tiếng Việt | CÔNG TY TNHH SẢN XUẤT THƯƠNG MẠI Ý GIA BẢO |
| Tên viết tắt | CTY TNHH SX TM Ý GIA BẢO |
| Tên giao dịch | CTY TNHH SX TM Ý GIA BẢO |
| Địa chỉ | Tổ 07, ấp Đông Thạnh B, Phường Đông Thành, Vĩnh Long, Việt Nam. |
| Người đại diện | Nguyễn Thị Diễm |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 22/07/2019 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 22/07/2019 |
| Kết thúc năm tài chính | 2026-12-31T00:00:00Z |
| Cập nhật dữ liệu | 09/09/2026 17:15 Cập nhật ngay |
CÔNG TY TNHH SẢN XUẤT THƯƠNG MẠI Ý GIA BẢO đang ở trạng thái NNT không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký. Việc chậm trễ xử lý sẽ phát sinh tiền chậm nộp và phạt vi phạm hành chính. Sử dụng công cụ của chúng tôi để ước tính mức phạt và nhận lộ trình gỡ vướng.
| C2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại. |
| A0144 | Chăn nuôi dê, cừu, hươu, nai và sản xuất giống dê, cừu, hươu, nai |
| F4292 | Xây dựng công trình khai khoáng |
| F4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| A0161 | Hoạt động dịch vụ trồng trọt |
| F4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| A0117 | Trồng cây có hạt chứa dầu |
| A0121 | Trồng cây ăn quả |
| C1050 | Chế biến sữa và các sản phẩm từ sữa |
| F4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
| A0118 | Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa |
| A0141 | Chăn nuôi trâu, bò và sản xuất giống trâu, bò |
| C3290 | Sản xuất khác chưa được phân vào đâu |
| A0322 | Nuôi trồng thủy sản nội địa |
| A0145 | Chăn nuôi lợn và sản xuất giống lợn |
| F4101 | Xây dựng nhà để ở |
| F4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| F4291 | Xây dựng công trình thủy |
| A0112 | Trồng ngô và cây lương thực có hạt khác |
| F4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| A0113 | Trồng cây lấy củ có chất bột |
| F4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| F4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| F4221 | Xây dựng công trình điện |
| A0162 | Hoạt động dịch vụ chăn nuôi |
| F4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| C1080 | Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thủy sản |
| C2599 | Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu |
| A0321 | Nuôi trồng thủy sản biển |
| F4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí |
| A0163 | Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch |
| A0142 | Chăn nuôi ngựa, lừa, la và sản xuất giống ngựa, lừa |
| A0150 | Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp |
| A0119 | Trồng cây hàng năm khác |
| N7710 | Cho thuê xe có động cơ |
| G4631 | Bán buôn gạo, lúa mỳ, sản phẩm từ ngũ cốc khác, bột mỳ |
| H4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| F4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| N8292 | Dịch vụ đóng gói |
| G4632 | Bán buôn thực phẩm |
| G4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Toàn Tỉnh Vĩnh Long: 18.974 doanh nghiệp, trong đó 8.246 đang hoạt động.
Có tổng cộng 131 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
30 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua