| Tên tiếng Việt | CÔNG TY TNHH MTV SX TM VÀ DV GLOBAL FRUITS |
| Địa chỉ | Số 23A/13 ấp Tân An, Xã Tân Hạnh(Hết hiệu lực), Vĩnh Long, Việt Nam. |
| Người đại diện | NGUYỄN TUẤN VINH |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 03/01/2018 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 03/01/2018 |
| Kết thúc năm tài chính | 2026-12-31T00:00:00Z |
| Cập nhật dữ liệu | 09/09/2026 17:22 Cập nhật ngay |
| 1030 | Chế biến và bảo quản rau quả |
| C1030 | Chế biến và bảo quản rau quả. |
| A01270 | Trồng cây chè |
| A01450 | Chăn nuôi lợn |
| A01410 | Chăn nuôi trâu, bò |
| C11010 | Chưng, tinh cất và pha chế các loại rượu mạnh |
| A01110 | Trồng lúa |
| C22110 | Sản xuất săm, lốp cao su; đắp và tái chế lốp cao su |
| C10800 | Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thuỷ sản |
| N79200 | Dịch vụ hỗ trợ liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịch |
| C22120 | Sản xuất sản phẩm khác từ cao su |
| C17010 | Sản xuất bột giấy, giấy và bìa |
| A01230 | Trồng cây điều |
| A01300 | Nhân và chăm sóc cây giống nông nghiệp |
| I5630 | Dịch vụ phục vụ đồ uống |
| C2013 | Sản xuất plastic và cao su tổng hợp dạng nguyên sinh |
| A01190 | Trồng cây hàng năm khác |
| C10710 | Sản xuất các loại bánh từ bột |
| C11020 | Sản xuất rượu vang |
| A01250 | Trồng cây cao su |
| C1040 | Sản xuất dầu, mỡ động, thực vật |
| E38110 | Thu gom rác thải không độc hại |
| I56290 | Dịch vụ ăn uống khác |
| H5221 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường sắt |
| C2220 | Sản xuất sản phẩm từ plastic |
| C1702 | Sản xuất giấy nhăn, bìa nhăn, bao bì từ giấy và bìa |
| A0128 | Trồng cây gia vị, cây dược liệu, cây hương liệu lâu năm |
| G46530 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp |
| N79110 | Đại lý du lịch |
| G4632 | Bán buôn thực phẩm |
| G46310 | Bán buôn gạo |
| C1061 | Xay xát và sản xuất bột thô |
| A01120 | Trồng ngô và cây lương thực có hạt khác |
| A01630 | Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch |
| A0118 | Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa |
| C23910 | Sản xuất sản phẩm chịu lửa |
| H5022 | Vận tải hàng hóa đường thủy nội địa |
| I5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| C2023 | Sản xuất mỹ phẩm, nước hoa, xà phòng, chất tẩy rửa, làm bóng và chế phẩm vệ sinh |
| E36000 | Khai thác, xử lý và cung cấp nước |
| G4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa |
| A01160 | Trồng cây lấy sợi |
| C10720 | Sản xuất đường |
| H5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải |
| C23930 | Sản xuất sản phẩm gốm sứ khác |
| C10500 | Chế biến sữa và các sản phẩm từ sữa |
| A01240 | Trồng cây hồ tiêu |
| A01140 | Trồng cây mía |
| G4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| A0322 | Nuôi trồng thủy sản nội địa |
| E3812 | Thu gom rác thải độc hại |
| C10620 | Sản xuất tinh bột và các sản phẩm từ tinh bột |
| A01420 | Chăn nuôi ngựa, lừa, la |
| E38210 | Xử lý và tiêu huỷ rác thải không độc hại |
| N79120 | Điều hành tua du lịch |
| A01500 | Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp |
| E39000 | Xử lý ô nhiễm và hoạt động quản lý chất thải khác |
| A01130 | Trồng cây lấy củ có chất bột |
| A01220 | Trồng cây lấy quả chứa dầu |
| G4633 | Bán buôn đồ uống |
| H4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| A01170 | Trồng cây có hạt chứa dầu |
| H5224 | Bốc xếp hàng hóa |
| C2022 | Sản xuất sơn, véc ni và các chất sơn, quét tương tự; sản xuất mực in và ma tít |
| A0121 | Trồng cây ăn quả |
| M72100 | Nghiên cứu và phát triển thực nghiệm khoa học tự nhiên và kỹ thuật |
| G4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| A01440 | Chăn nuôi dê, cừu |
| C10750 | Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn |
| C10790 | Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu |
| G4641 | Bán buôn vải, hàng may mặc, giày dép |
| G4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống |
| C23920 | Sản xuất vật liệu xây dựng từ đất sét |
| C11030 | Sản xuất bia và mạch nha ủ men bia |
| C10740 | Sản xuất mì ống, mỳ sợi và sản phẩm tương tự |
| E3822 | Xử lý và tiêu hủy rác thải độc hại |
| A01610 | Hoạt động dịch vụ trồng trọt |
| A0312 | Khai thác thủy sản nội địa |
| C10730 | Sản xuất ca cao, sôcôla và mứt kẹo |
| I5510 | Khách sạn và dịch vụ lưu trú tương tự |
| H5222 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường thủy |
| C1104 | Sản xuất mạch nha ủ men bia |
| A01640 | Xử lý hạt giống để nhân giống |
| I56210 | Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với KH (phục vụ tiệc, hội họp, đám cưới..) |
| A01290 | Trồng cây lâu năm khác |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Có tổng cộng 20 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
30 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua