CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ - XÂY DỰNG CB HỒNG QUANG

Mã số thuế 1402183080
Trạng thái NNT ngừng hoạt động nhưng chưa hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST
Tên tiếng Việt CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ - XÂY DỰNG CB HỒNG QUANG
Tên viết tắt CB HONG QUANG INVESTMENT - CONSTRUCTION CO., LTD
Tên giao dịch CB HONG QUANG INVESTMENT - CONSTRUCTION CO., LTD
Địa chỉ Tổ 18, Khóm 2, Phường Cao Lãnh, Đồng Tháp, Việt Nam.
Người đại diện Nguyễn Đình Chiến
Ngày cấp GCN ĐKKD 23/11/2022
Ngày bắt đầu hoạt động 23/11/2022
Kết thúc năm tài chính 2026-12-31T00:00:00Z
Cập nhật dữ liệu 17/09/2026 06:23 Cập nhật ngay
Hưởng ứng chiến dịch "Làm sạch mã số thuế"
Đánh giá rủi ro pháp lý

CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ - XÂY DỰNG CB HỒNG QUANG đang ở trạng thái NNT ngừng hoạt động nhưng chưa hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST. Việc chậm trễ xử lý sẽ phát sinh tiền chậm nộp và phạt vi phạm hành chính. Sử dụng công cụ của chúng tôi để ước tính mức phạt và nhận lộ trình gỡ vướng.

  • Dựa trên quy định xử phạt hiện hành
  • Hoàn toàn miễn phí & bảo mật
  • Kèm lộ trình giải thể / khôi phục đúng luật
Tính tiền phạt dự kiến Kết quả trong 1 phút

Ngành nghề kinh doanh

F4101 Xây dựng nhà để ở.
4322 Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí
4329 Lắp đặt hệ thống xây dựng khác
4330 Hoàn thiện công trình xây dựng
4390 Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác
4610 Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa
4620 Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống
4631 Bán buôn gạo, lúa mỳ, sản phẩm từ ngũ cốc khác, bột mỳ
4632 Bán buôn thực phẩm
4633 Bán buôn đồ uống
4634 Bán buôn sản phẩm thuốc lá, thuốc lào
4641 Bán buôn vải, hàng may mặc, giày dép
4649 Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình
0220 Khai thác gỗ
0240 Hoạt động dịch vụ lâm nghiệp
0311 Khai thác thủy sản biển
0312 Khai thác thủy sản nội địa
0321 Nuôi trồng thủy sản biển
0322 Nuôi trồng thủy sản nội địa
0510 Khai thác và thu gom than cứng
0520 Khai thác và thu gom than non
0610 Khai thác dầu thô
0620 Khai thác khí đốt tự nhiên
0710 Khai thác quặng sắt
0721 Khai thác quặng uranium và quặng thorium
8230 Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại
8292 Dịch vụ đóng gói
8531 Đào tạo sơ cấp
8551 Giáo dục thể thao và giải trí
8552 Giáo dục văn hóa nghệ thuật
9311 Hoạt động của các cơ sở thể thao
9312 Hoạt động của các câu lạc bộ thể thao
9321 Hoạt động của các công viên vui chơi và công viên theo chủ đề
9521 Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị nghe nhìn điện tử gia dụng
9522 Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị, đồ dùng gia đình
9523 Sửa chữa, bảo dưỡng giày, dép, hàng da và giả da
9524 Sửa chữa, bảo dưỡng giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự
9529 Sửa chữa, bảo dưỡng xe đạp, đồng hồ, đồ dùng cá nhân và gia đình khác chưa được phân vào đâu
6619 Hoạt động hỗ trợ dịch vụ tài chính chưa được phân vào đâu
6810 Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê
7020 Hoạt động tư vấn quản lý kinh doanh và hoạt động tư vấn quản lý khác
7110 Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
7120 Kiểm tra và phân tích kỹ thuật
7211 Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học tự nhiên
7212 Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học kỹ thuật và công nghệ
7213 Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học y, dược
7214 Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học nông nghiệp
7221 Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học xã hội
7222 Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học nhân văn
7310 Quảng cáo
7320 Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận
7410 Hoạt động thiết kế chuyên dụng
7420 Hoạt động nhiếp ảnh
7710 Cho thuê xe có động cơ
4711 Bán lẻ tổng hợp với lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn
4719 Bán lẻ tổng hợp khác
4721 Bán lẻ lương thực
4723 Bán lẻ đồ uống
4724 Bán lẻ sản phẩm thuốc lá, thuốc lào
4730 Bán lẻ nhiên liệu động cơ
0730 Khai thác quặng kim loại quý hiếm
0810 Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét
0891 Khai thác khoáng hóa chất và khoáng phân bón
0892 Khai thác và thu gom than bùn
0893 Khai thác muối
0899 Khai khoáng khác chưa được phân vào đâu
0910 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khai thác dầu thô và khí tự nhiên
0990 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khai khoáng khác
1030 Chế biến và bảo quản rau quả
1040 Sản xuất dầu, mỡ động, thực vật
1050 Chế biến sữa và các sản phẩm từ sữa
1061 Xay xát và sản xuất bột thô
1071 Sản xuất các loại bánh từ bột
1072 Sản xuất đường
1073 Sản xuất ca cao, sôcôla và bánh kẹo
1074 Sản xuất mì ống, mỳ sợi và sản phẩm tương tự
1075 Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn
1076 Sản xuất chè
1077 Sản xuất cà phê
1079 Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu
1080 Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thủy sản
1101 Chưng, tinh cất và pha chế các loại rượu mạnh
1102 Sản xuất rượu vang
0113 Trồng cây lấy củ có chất bột
0114 Trồng cây mía
0115 Trồng cây thuốc lá, thuốc lào
0116 Trồng cây lấy sợi
0117 Trồng cây có hạt chứa dầu
0118 Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa
0119 Trồng cây hàng năm khác
0121 Trồng cây ăn quả
0122 Trồng cây lấy quả chứa dầu
0123 Trồng cây điều
1104 Sản xuất mạch nha ủ men bia
1200 Sản xuất sản phẩm thuốc lá
1311 Sản xuất sợi
1312 Sản xuất vải dệt thoi
1313 Hoàn thiện sản phẩm dệt
1391 Sản xuất vải dệt kim, vải đan móc và vải không dệt khác
1392 Sản xuất hàng dệt sẵn (trừ trang phục)
1393 Sản xuất thảm, chăn, đệm
1399 Sản xuất các loại hàng dệt khác chưa được phân vào đâu
1410 Sản xuất trang phục (trừ trang phục từ da lông thú)
1420 Sản xuất sản phẩm từ da lông thú
1430 Sản xuất trang phục đan móc
1511 Thuộc, sơ chế da; sơ chế và nhuộm da lông thú
1512 Sản xuất vali, túi xách và các loại tương tự, sản xuất yên đệm
1520 Sản xuất giày, dép
1610 Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ
1621 Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác
1622 Sản xuất đồ gỗ xây dựng
1623 Sản xuất bao bì bằng gỗ
1629 Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện
1701 Sản xuất bột giấy, giấy và bìa
1702 Sản xuất giấy nhăn, bìa nhăn, bao bì từ giấy và bìa
1709 Sản xuất các sản phẩm khác từ giấy và bìa chưa được phân vào đâu
1811 In ấn
1812 Dịch vụ liên quan đến in
1820 Sao chép bản ghi các loại
1910 Sản xuất than cốc
1920 Sản xuất sản phẩm dầu mỏ tinh chế; sản xuất sản phẩm nhiên liệu hóa thạch
2011 Sản xuất hóa chất cơ bản
2012 Sản xuất phân bón và hợp chất ni tơ
2013 Sản xuất plastic và cao su tổng hợp dạng nguyên sinh
2021 Sản xuất thuốc trừ sâu và sản phẩm hóa chất khác dùng trong nông nghiệp
2022 Sản xuất sơn, véc ni và các chất sơn, quét tương tự; sản xuất mực in và ma tít
2023 Sản xuất mỹ phẩm, nước hoa, xà phòng, chất tẩy rửa, làm bóng và chế phẩm vệ sinh
2029 Sản xuất sản phẩm hóa chất khác chưa được phân vào đâu
2030 Sản xuất sợi nhân tạo
2100 Sản xuất thuốc, hóa dược và dược liệu
2211 Sản xuất săm, lốp cao su; đắp và tái chế lốp cao su
2410 Sản xuất sắt, thép, gang
2420 Sản xuất kim loại quý và kim loại màu
2431 Đúc sắt, thép
2432 Đúc kim loại màu
2511 Sản xuất các cấu kiện kim loại
2512 Sản xuất thùng, bể chứa và dụng cụ chứa đựng bằng kim loại
2513 Sản xuất nồi hơi (trừ nồi hơi trung tâm)
2591 Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại
2592 Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại
2593 Sản xuất dao kéo, dụng cụ cầm tay và đồ kim loại thông dụng
2710 Sản xuất mô tơ, máy phát, biến thế điện, thiết bị phân phối và điều khiển điện
2720 Sản xuất pin và ắc quy
2731 Sản xuất dây cáp, sợi cáp quang học
2732 Sản xuất dây, cáp điện và điện tử khác
2733 Sản xuất thiết bị dây dẫn điện các loại
2740 Sản xuất thiết bị điện chiếu sáng
2750 Sản xuất đồ điện dân dụng
2790 Sản xuất thiết bị điện khác
2811 Sản xuất động cơ, tua bin (trừ động cơ máy bay, ô tô, mô tô và xe máy)
2812 Sản xuất thiết bị sử dụng năng lượng chiết lưu
0144 Chăn nuôi dê, cừu, hươu, nai và sản xuất giống dê, cừu, hươu, nai
0145 Chăn nuôi lợn và sản xuất giống lợn
0149 Chăn nuôi khác
0150 Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp
0161 Hoạt động dịch vụ trồng trọt
0162 Hoạt động dịch vụ chăn nuôi
0163 Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch
0164 Xử lý hạt giống để nhân giống
0170 Săn bắt, đánh bẫy và hoạt động dịch vụ có liên quan
2813 Sản xuất máy bơm, máy nén, vòi và van khác
2814 Sản xuất bi, bánh răng, hộp số, các bộ phận điều khiển và truyền chuyển động
2815 Sản xuất lò nướng, lò luyện và lò nung
2816 Sản xuất các thiết bị nâng, hạ và bốc xếp
2817 Sản xuất máy móc và thiết bị văn phòng (trừ máy tính và thiết bị ngoại vi của máy tính)
2818 Sản xuất dụng cụ cầm tay chạy bằng mô tơ hoặc khí nén
2819 Sản xuất máy thông dụng khác
2821 Sản xuất máy nông nghiệp và lâm nghiệp
2822 Sản xuất máy công cụ và máy tạo hình kim loại
2823 Sản xuất máy móc, thiết bị cho ngành luyện kim
2824 Sản xuất máy khai thác mỏ và xây dựng
2825 Sản xuất máy chế biến thực phẩm, đồ uống và thuốc lá
2826 Sản xuất máy cho ngành dệt, may và da
2829 Sản xuất máy chuyên dụng khác
2910 Sản xuất ô tô và xe có động cơ khác
2920 Sản xuất thân xe ô tô và xe có động cơ khác, rơ moóc và bán rơ moóc
2930 Sản xuất phụ tùng và bộ phận phụ trợ cho xe ô tô và xe có động cơ khác
4774 Bán lẻ hàng hóa đã qua sử dụng
4782 Bán lẻ phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác
4783 Bán lẻ mô tô, xe máy, phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của mô tô, xe máy
4911 Vận tải hành khách đường sắt
4912 Vận tải hàng hóa đường sắt
4921 Vận tải hành khách bằng xe buýt trong nội thành
4922 Vận tải hành khách bằng xe buýt giữa nội thành và ngoại thành, liên tỉnh
2219 Sản xuất sản phẩm khác từ cao su
2220 Sản xuất sản phẩm từ plastic
2310 Sản xuất thủy tinh và sản phẩm từ thủy tinh
2391 Sản xuất sản phẩm chịu lửa
2392 Sản xuất vật liệu xây dựng từ đất sét
2393 Sản xuất sản phẩm gốm sứ khác
2394 Sản xuất xi măng, vôi và thạch cao
2395 Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ bê tông, xi măng và thạch cao
2396 Cắt, tạo dáng và hoàn thiện đá
2399 Sản xuất sản phẩm từ chất khoáng phi kim loại khác chưa được phân vào đâu
4929 Vận tải hành khách bằng xe buýt loại khác
4931 Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt)
4932 Vận tải hành khách đường bộ khác
4933 Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
5011 Vận tải hành khách ven biển và viễn dương
5012 Vận tải hàng hóa ven biển và viễn dương
5021 Vận tải hành khách đường thủy nội địa
5022 Vận tải hàng hóa đường thủy nội địa
5210 Kho bãi và lưu giữ hàng hóa
5221 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường sắt
5222 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường thủy
5224 Bốc xếp hàng hóa
5225 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường bộ
5229 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải
5610 Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động
5621 Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng
5629 Dịch vụ ăn uống khác
5630 Dịch vụ phục vụ đồ uống
5913 Hoạt động phát hành phim điện ảnh, video và chương trình truyền hình
5914 Hoạt động chiếu phim
8110 Dịch vụ hỗ trợ tổng hợp
8121 Vệ sinh chung nhà cửa
8130 Dịch vụ cảnh quan
3011 Đóng tàu và cấu kiện nổi
3012 Đóng thuyền, xuồng thể thao và giải trí
3020 Sản xuất đầu máy xe lửa, xe điện, toa xe và phương tiện, thiết bị chuyên dùng trên đường ray
3091 Sản xuất mô tô, xe máy
3092 Sản xuất xe đạp và xe cho người khuyết tật
3099 Sản xuất phương tiện và thiết bị vận tải khác chưa được phân vào đâu
3211 Sản xuất đồ kim hoàn và chi tiết liên quan
3212 Sản xuất đồ giả kim hoàn và chi tiết liên quan
3220 Sản xuất nhạc cụ
3230 Sản xuất dụng cụ thể dục, thể thao
3240 Sản xuất đồ chơi, trò chơi
3250 Sản xuất thiết bị, dụng cụ y tế, nha khoa, chỉnh hình và phục hồi chức năng
3311 Sửa chữa, bảo dưỡng các sản phẩm kim loại đúc sẵn
3312 Sửa chữa, bảo dưỡng máy móc, thiết bị
3313 Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị điện tử và quang học
3314 Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị điện
3315 Sửa chữa, bảo dưỡng phương tiện vận tải (trừ ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác)
3319 Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị khác
3320 Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp
3520 Sản xuất khí đốt, phân phối nhiên liệu khí bằng đường ống
3530 Sản xuất, phân phối hơi nước, nước nóng, điều hoà không khí và sản xuất nước đá
3600 Khai thác, xử lý và cung cấp nước
3700 Thoát nước và xử lý nước thải
3811 Thu gom rác thải không độc hại
3812 Thu gom rác thải độc hại
3821 Xử lý và tiêu hủy rác thải không độc hại
3822 Xử lý và tiêu hủy rác thải độc hại
3830 Tái chế phế liệu
3900 Xử lý ô nhiễm và hoạt động quản lý chất thải khác
4101 Xây dựng nhà để ở
4102 Xây dựng nhà không để ở
4211 Xây dựng công trình đường sắt
4212 Xây dựng công trình đường bộ
4651 Bán buôn máy tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm
4652 Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông
4653 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp
4659 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
4662 Bán buôn phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác
0111 Trồng lúa
0112 Trồng ngô và cây lương thực có hạt khác
4221 Xây dựng công trình điện
4222 Xây dựng công trình cấp, thoát nước
4223 Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc
4229 Xây dựng công trình công ích khác
4291 Xây dựng công trình thủy
4292 Xây dựng công trình khai khoáng
4293 Xây dựng công trình chế biến, chế tạo
4299 Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
4311 Phá dỡ
4312 Chuẩn bị mặt bằng
4321 Lắp đặt hệ thống điện
4751 Bán lẻ vải, len, sợi, chỉ khâu và hàng dệt khác
4753 Bán lẻ thảm, đệm, chăn, màn, rèm, vật liệu phủ tường và sàn
4759 Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu
4761 Bán lẻ sách, báo, tạp chí, văn phòng phẩm
4763 Bán lẻ trò chơi, đồ chơi
7721 Cho thuê thiết bị thể thao, vui chơi giải trí
7729 Cho thuê đồ dùng cá nhân và gia đình khác
7730 Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển
7810 Hoạt động của các trung tâm giới thiệu việc làm
7911 Đại lý lữ hành
7912 Điều hành tua du lịch
7990 Hoạt động liên quan đến du lịch khác

Câu hỏi thường gặp về CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ - XÂY DỰNG CB HỒNG QUANG

Thông tin mã số thuế 1402183080 được cập nhật khi nào?
Dữ liệu của CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ - XÂY DỰNG CB HỒNG QUANG được đồng bộ gần nhất lúc 06:23 ngày 17/09/2026. Nếu đơn vị vừa thay đổi thông tin đăng ký thuế, bạn có thể bấm "Cập nhật ngay" ở bảng thông tin phía trên để hệ thống lấy lại dữ liệu mới nhất.
Xuất hóa đơn cho CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ - XÂY DỰNG CB HỒNG QUANG cần ghi thông tin gì?
Ba trường bắt buộc trên hóa đơn gồm tên đơn vị CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ - XÂY DỰNG CB HỒNG QUANG, mã số thuế 1402183080 và địa chỉ Tổ 18, Khóm 2, Phường Cao Lãnh, Đồng Tháp, Việt Nam.. Nên đối chiếu lại trạng thái mã số thuế ngay trước khi xuất hóa đơn, vì hóa đơn lập cho đơn vị đang ở trạng thái không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký có nguy cơ bị loại khi quyết toán.
Ai là người đại diện của CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ - XÂY DỰNG CB HỒNG QUANG?
Người đại diện của CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ - XÂY DỰNG CB HỒNG QUANG là Nguyễn Đình Chiến theo thông tin đăng ký thuế gắn với mã số thuế 1402183080.
CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ - XÂY DỰNG CB HỒNG QUANG còn hoạt động không?
Mã số thuế 1402183080 của CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ - XÂY DỰNG CB HỒNG QUANG đang ở trạng thái NNT ngừng hoạt động nhưng chưa hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST theo dữ liệu đồng bộ gần nhất (17/09/2026). Danh mục trạng thái mã số thuế được quy định tại Phụ lục I Thông tư 90/2026/TT-BTC.
Mã số thuế của CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ - XÂY DỰNG CB HỒNG QUANG là bao nhiêu?
CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ - XÂY DỰNG CB HỒNG QUANG có mã số thuế 1402183080, được cấp ngày 23/11/2022. Đây là dãy số dùng để nhận diện đơn vị này trên hóa đơn, chứng từ và trong mọi thủ tục hành chính về thuế theo Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025.

Thống kê doanh nghiệp tại Phường Cao Lãnh

1.026 Tổng doanh nghiệp
520 Đang hoạt động
494 Ngừng / tạm ngừng
3 Mới trong 90 ngày

Toàn Tỉnh Đồng Tháp: 19.437 doanh nghiệp, trong đó 9.087 đang hoạt động.

Ngành nghề phổ biến

Bán Buôn Và Bán Lẻ; Sửa Chữa Ô Tô, Mô Tô, Xe Máy Và Xe Có Động Cơ Khác 355
Xây Dựng 185
Hoạt Động Chuyên Môn, Khoa Học Và Công Nghệ 78
Công Nghiệp Chế Biến, Chế Tạo 77
Hoạt Động Hành Chính Và Dịch Vụ Hỗ Trợ 34
Dịch Vụ Lưu Trú Và Ăn Uống 23

Theo loại hình

Công ty TNHH 620
Công ty TNHH MTV 161
Doanh nghiệp tư nhân 94
Công ty cổ phần 64
Cơ quan nhà nước khác 28
Trung tâm (sự nghiệp / dịch vụ) 11

Theo tình trạng

NNT đã được cấp MST 519
NNT ngừng hoạt động nhưng chưa hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST 235
NNT không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký 168
NNT tạm ngừng hoạt động, kinh doanh 47
NNT ngừng hoạt động và đã hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST 44
NNT chờ xác minh tình trạng hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký 11

Doanh nghiệp có người đại diện tên "Nguyễn Đình Chiến"

Có tổng cộng 119 doanh nghiệp trùng tên người đại diện

CÔNG TY TNHH XNK VÀ TM SAMWON SEOUL KOREA

Mã số thuế: 0901242572
Thôn Tiền Thắng, Phường Sơn Nam, Hưng Yên, Việt Nam.

CÔNG TY TNHH KINH DOANH ĐẦU TƯ THƯƠNG MẠI TOÀN PHÁT

Mã số thuế: 0111449961
Tầng 3 số 16-LK9, Ngõ 1, đường Ngô Thì Nhậm, Phường Hà Đông, TP Hà Nội, Việt Nam.

CÔNG TY TNHH PHONG LÂM VIỆT NAM

Mã số thuế: 0901235046
Số nhà 2385 đường Nguyễn Văn Linh, Phường Thượng Hồng, Hưng Yên, Việt Nam.

CÔNG TY TNHH SỬA CHỮA Ô TÔ ĐÌNH CHIẾN

Mã số thuế: 0319435799
179A Nguyễn Hữu Thọ, Xã Hiệp Phước, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam.

CÔNG TY TNHH AUTO BẢO TÍN

Mã số thuế: 0801482179
Thôn Thị Xá, Xã Gia Phúc, TP Hải Phòng, Việt Nam.

CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI VÀ GIA CÔNG KIM KHÍ CHIẾN PHƯƠNG

Mã số thuế: 0700904071
TDP Mễ Thượng, Phường Phủ Lý, Ninh Bình, Việt Nam.

CÔNG TY CỔ PHẦN DAKAMI GROUP

Mã số thuế: 0111117733
Tầng 02, Khu Thương Mại tòa HH1 - Meco Complex, ngõ 102 đường Trường Chinh, Phường Kim Liên, TP Hà Nội, Việt Nam.

CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI VÀ DỊCH VỤ ANH CHIẾN

Mã số thuế: 4601640033
Xóm Y Na, Xã Tân Cương, Thái Nguyên, Việt Nam.

CÔNG TY TNHH SẢN XUẤT VÀ THƯƠNG MẠI GIA KHÔI

Mã số thuế: 2803169399
Số 138 Trịnh Khả, Khu phố Hà Lương, Xã Vĩnh Lộc, Thanh Hóa, Việt Nam.

CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI ĐẦU TƯ SKV

Mã số thuế: 0318811419
Số 236/2 đường Thống Nhất, Phường Gò Vấp, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam.

Doanh nghiệp mới tại Phường Cao Lãnh

3 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua

CÔNG TY TNHH TM DV L&T ECOARCH

Mã số thuế: 1402232764
Số 1067 đường Sông Tiên, Phường Cao Lãnh, Đồng Tháp, Việt Nam.

CÔNG TY TNHH TM PT DT TOAN CAU NASDAQ VNI

Mã số thuế: 1402232690
255 Nguyễn Thái Học, Phường Cao Lãnh, Đồng Tháp, Việt Nam.

CÔNG TY TNHH KINH DOANH KHAI THÁC CHỢ MINH TÙNG

Mã số thuế: 1402232676
Số 230/1, đường Lê Lợi, khu phố Đình Trung, Phường Cao Lãnh, Đồng Tháp, Việt Nam.

Xem toàn bộ doanh nghiệp tại Phường Cao Lãnh

Doanh nghiệp mới tại Tỉnh Đồng Tháp

30 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua

CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN NGUYỄN ĐIỀN

Mã số thuế: 1201732301
Ấp Bình Thạnh, Xã Bình Phú, Đồng Tháp, Việt Nam.

CÔNG TY TNHH TM DV TÂN THANH LÂM

Mã số thuế: 1201732284
Số B8, Thái Sanh Hạnh, Phường Mỹ Phong, Đồng Tháp, Việt Nam.

CÔNG TY TNHH TM DV L&T ECOARCH

Mã số thuế: 1402232764
Số 1067 đường Sông Tiên, Phường Cao Lãnh, Đồng Tháp, Việt Nam.

CÔNG TY TNHH NHỰT TRANG - NHP

Mã số thuế: 1402232771
Số 170A/6, Đường 30/4, Tổ 4, Khu phố Tân An, Phường Mỹ Ngãi, Đồng Tháp, Việt Nam.

CÔNG TY TNHH MTV TÝ PHÚC LAN

Mã số thuế: 1201732238
Số 200 ấp Phú Long, Xã Vĩnh Kim, Đồng Tháp, Việt Nam.

CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ AN THÔNG TÍN

Mã số thuế: 1201732220
Thửa đất 413, Tờ bản đồ số 18, Ấp Bình Thọ Thượng, Xã An Thạnh Thủy, Đồng Tháp, Việt Nam.

Xem toàn bộ doanh nghiệp tại Tỉnh Đồng Tháp

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán 14
Lao động & BHXH 8
Doanh nghiệp 16
Tài chính 8
Dân sự 10
Hành chính 6
Giao thông 16
Đất đai & xây dựng 4
Nông nghiệp 6
Giáo dục 16
Y tế 7
Lịch & văn hóa 9
Xem tất cả 120 công cụ