| Tên tiếng Việt | CÔNG TY TNHH SẢN XUẤT THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ XUẤT NHẬP KHẨU SAO THANH ANH |
| Tên viết tắt | CTY TNHH SX TM DV XNK SAO THANH ANH |
| Tên tiếng Anh | SAO THANH ANH IMPORT AND EXPORT SERVICE TRADING PRODUCTION COMPANY LIMITED |
| Tên giao dịch | CTY TNHH SX TM DV XNK SAO THANH ANH |
| Địa chỉ | Ấp Tân Điền (thửa đất số 352, tờ bản đồ số 14), Xã Thành Thới, Vĩnh Long, Việt Nam. |
| Người đại diện | Lê Tuấn Anh |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 23/12/2019 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 01/01/2020 |
| Kết thúc năm tài chính | 2026-12-31T00:00:00Z |
| Cập nhật dữ liệu | 17/09/2026 19:24 Cập nhật ngay |
CÔNG TY TNHH SẢN XUẤT THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ XUẤT NHẬP KHẨU SAO THANH ANH đang ở trạng thái NNT ngừng hoạt động nhưng chưa hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST. Việc chậm trễ xử lý sẽ phát sinh tiền chậm nộp và phạt vi phạm hành chính. Sử dụng công cụ của chúng tôi để ước tính mức phạt và nhận lộ trình gỡ vướng.
| G4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống. |
| C2220 | Sản xuất sản phẩm từ plastic |
| C3240 | Sản xuất đồ chơi, trò chơi |
| H4922 | Vận tải hành khách bằng xe buýt giữa nội thành và ngoại thành, liên tỉnh |
| G4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| F4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| G4631 | Bán buôn gạo, lúa mỳ, sản phẩm từ ngũ cốc khác, bột mỳ |
| C1820 | Sao chép bản ghi các loại |
| C2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại |
| H5110 | Vận tải hành khách hàng không |
| C2023 | Sản xuất mỹ phẩm, nước hoa, xà phòng, chất tẩy rửa, làm bóng và chế phẩm vệ sinh |
| C1030 | Chế biến và bảo quản rau quả |
| H4931 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) |
| G4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| F4101 | Xây dựng nhà để ở |
| I5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| G4774 | Bán lẻ hàng hóa đã qua sử dụng |
| C1104 | Sản xuất mạch nha ủ men bia |
| N7911 | Đại lý lữ hành |
| H4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| H4929 | Vận tải hành khách bằng xe buýt loại khác |
| M7310 | Quảng cáo |
| H4911 | Vận tải hành khách đường sắt |
| F4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| I5629 | Dịch vụ ăn uống khác |
| H4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác |
| F4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| H4912 | Vận tải hàng hóa đường sắt |
| H5022 | Vận tải hàng hóa đường thủy nội địa |
| H4921 | Vận tải hành khách bằng xe buýt trong nội thành |
| N7912 | Điều hành tua du lịch |
| I5510 | Khách sạn và dịch vụ lưu trú tương tự |
| G4773 | Bán lẻ hàng hóa khác mới (trừ ô tô, mô tô, xe máy và các bộ phận phụ trợ) |
| I5630 | Dịch vụ phục vụ đồ uống |
| C1079 | Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu |
| G4721 | Bán lẻ lương thực |
| H5120 | Vận tải hàng hóa hàng không |
| F4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| H5021 | Vận tải hành khách đường thủy nội địa |
| C1811 | In ấn |
| G4632 | Bán buôn thực phẩm |
| I5621 | Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng |
| G4723 | Bán lẻ đồ uống |
| G4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| G4633 | Bán buôn đồ uống |
| E3830 | Tái chế phế liệu |
| G4641 | Bán buôn vải, hàng may mặc, giày dép |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Toàn Tỉnh Vĩnh Long: 18.974 doanh nghiệp, trong đó 8.246 đang hoạt động.
Có tổng cộng 461 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
30 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua