| Tên tiếng Việt | CÔNG TY TNHH CHẾ BIẾN THỰC PHẨM NÔNG SẢN THƯƠNG MẠI THIÊN TÂN PHÁT |
| Tên viết tắt | THIEN TAN PHAT FOODSTUFF AND AGRICULTURAL PRODUCTS PROCESSI |
| Tên tiếng Anh | THIEN TAN PHAT FOODSTUFF AND AGRICULTURAL PRODUCTS PROCESSING AND TRADING COMPANY LIMITED |
| Tên giao dịch | THIEN TAN PHAT FOODSTUFF AND AGRICULTURAL PRODUCTS PROCESSI |
| Địa chỉ | Thửa đất số 302, tờ bản đồ số 06, ấp Hữu Nhơn, Phường Phú Tân, Vĩnh Long, Việt Nam. |
| Người đại diện | Vũ Mạnh Hùng |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 29/09/2017 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 29/09/2017 |
| Kết thúc năm tài chính | 31/12 |
| Cập nhật dữ liệu | 17/09/2026 17:52 Cập nhật ngay |
| G4632 | Bán buôn thực phẩm |
| A01450 | Chăn nuôi lợn |
| A01410 | Chăn nuôi trâu, bò |
| A01300 | Nhân và chăm sóc cây giống nông nghiệp |
| C10800 | Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thuỷ sản |
| C1030 | Chế biến và bảo quản rau quả |
| A01190 | Trồng cây hàng năm khác |
| C10710 | Sản xuất các loại bánh từ bột |
| A03110 | Khai thác thuỷ sản biển |
| A01120 | Trồng ngô và cây lương thực có hạt khác |
| A0118 | Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa |
| C20120 | Sản xuất phân bón và hợp chất ni tơ |
| C10620 | Sản xuất tinh bột và các sản phẩm từ tinh bột |
| C10500 | Chế biến sữa và các sản phẩm từ sữa |
| A01130 | Trồng cây lấy củ có chất bột |
| A01500 | Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp |
| C10790 | Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu |
| H5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| A01440 | Chăn nuôi dê, cừu |
| C10750 | Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn |
| A0121 | Trồng cây ăn quả |
| A0312 | Khai thác thủy sản nội địa |
| A01290 | Trồng cây lâu năm khác |
| N82920 | Dịch vụ đóng gói |
| G4773 | Bán lẻ hàng hóa khác mới (trừ ô tô, mô tô, xe máy và các bộ phận phụ trợ) |
| C33200 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp |
| G46530 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp |
| G47110 | Bán lẻ lương thực, t.phẩm, đồ uống,thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn trong cửa hàng KD tổng hợp |
| G46510 | Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm |
| G4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa |
| H5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải |
| G4662 | Bán buôn phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác |
| G4633 | Bán buôn đồ uống |
| G47300 | Bán lẻ nhiên liệu động cơ trong các cửa hàng chuyên doanh |
| G46520 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| G4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| G4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống |
| G47420 | Bán lẻ thiết bị nghe nhìn trong các cửa hàng chuyên doanh |
| G4759 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu |
| F43210 | Lắp đặt hệ thống điện |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Toàn Tỉnh Vĩnh Long: 18.974 doanh nghiệp, trong đó 8.246 đang hoạt động.
Có tổng cộng 216 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
2 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua
30 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua