| Tên tiếng Việt | CÔNG TY TNHH TMDV XUẤT NHẬP KHẨU QUỐC TẾ YẾN SÀO GÒ CÔNG |
| Địa chỉ | Khu Phố 6, Đường Nguyễn Thìn, Xã Vĩnh Bình, Đồng Tháp, Việt Nam. |
| Người đại diện | Nguyễn Quí Quang Thái |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 31/01/2024 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 31/01/2024 |
| Kết thúc năm tài chính | 31/12 |
| Cập nhật dữ liệu | 09/09/2026 11:59 Cập nhật ngay |
CÔNG TY TNHH TMDV XUẤT NHẬP KHẨU QUỐC TẾ YẾN SÀO GÒ CÔNG đang ở trạng thái NNT không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký. Việc chậm trễ xử lý sẽ phát sinh tiền chậm nộp và phạt vi phạm hành chính. Sử dụng công cụ của chúng tôi để ước tính mức phạt và nhận lộ trình gỡ vướng.
| G4632 | Bán buôn thực phẩm |
| A0119 | Trồng cây hàng năm khác |
| C3311 | Sửa chữa, bảo dưỡng các sản phẩm kim loại đúc sẵn |
| F4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| C3314 | Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị điện |
| I5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| H4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| H5022 | Vận tải hàng hóa đường thủy nội địa |
| F4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| C3312 | Sửa chữa, bảo dưỡng máy móc, thiết bị |
| C1079 | Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu |
| H5012 | Vận tải hàng hóa ven biển và viễn dương |
| C2013 | Sản xuất plastic và cao su tổng hợp dạng nguyên sinh |
| C2023 | Sản xuất mỹ phẩm, nước hoa, xà phòng, chất tẩy rửa, làm bóng và chế phẩm vệ sinh |
| M7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan |
| F4101 | Xây dựng nhà để ở |
| F4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| N8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu |
| G4651 | Bán buôn máy tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm |
| G4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| F4291 | Xây dựng công trình thủy |
| N7729 | Cho thuê đồ dùng cá nhân và gia đình khác |
| C2029 | Sản xuất sản phẩm hóa chất khác chưa được phân vào đâu |
| M7410 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng |
| C3320 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp |
| N8121 | Vệ sinh chung nhà cửa |
| M7310 | Quảng cáo |
| G4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống |
| C2011 | Sản xuất hóa chất cơ bản |
| J6110 | Hoạt động viễn thông có dây, không dây và vệ tinh |
| F4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| J6190 | Hoạt động viễn thông khác |
| C3290 | Sản xuất khác chưa được phân vào đâu |
| F4311 | Phá dỡ |
| G4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| F4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| A0149 | Chăn nuôi khác |
| F4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| F4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí |
| A0170 | Săn bắt, đánh bẫy và hoạt động dịch vụ có liên quan |
| I5510 | Khách sạn và dịch vụ lưu trú tương tự |
| J6120 | Hoạt động bán lại dịch vụ viễn thông và dịch vụ trung gian cho hoạt động viễn thông |
| C1621 | Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác |
| M7020 | Hoạt động tư vấn quản lý kinh doanh và hoạt động tư vấn quản lý khác |
| F4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
| N7710 | Cho thuê xe có động cơ |
| N7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển |
| G4690 | Bán buôn tổng hợp |
| F4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| C2220 | Sản xuất sản phẩm từ plastic |
| M7320 | Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận |
| C1622 | Sản xuất đồ gỗ xây dựng |
| F4221 | Xây dựng công trình điện |
| C2022 | Sản xuất sơn, véc ni và các chất sơn, quét tương tự; sản xuất mực in và ma tít |
| E3700 | Thoát nước và xử lý nước thải |
| N8230 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại |
| H5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| G4662 | Bán buôn phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác |
| F4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| M7120 | Kiểm tra và phân tích kỹ thuật |
| S9521 | Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị nghe nhìn điện tử gia dụng |
| C1623 | Sản xuất bao bì bằng gỗ |
| F4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| F4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| F4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| F4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| A0220 | Khai thác gỗ |
| N8130 | Dịch vụ cảnh quan |
| A0118 | Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Toàn Tỉnh Đồng Tháp: 19.437 doanh nghiệp, trong đó 9.087 đang hoạt động.
Có tổng cộng 1 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
27 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua